VA WIC 100 CÂU

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/110

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:08 AM on 8/28/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

111 Terms

1
New cards
imprecise
không chính xác, không rõ ràng, mơ hồ
2
New cards
volatile
dễ bay hơi; dễ thay đổi, thất thường; dễ bùng nổ
3
New cards
attired
ăn mặc, mặc trang phục
4
New cards
mortified
vô cùng xấu hổ, nhục nhã; bị làm cho đau đớn
5
New cards
ominous
điềm gở, đáng ngại, báo hiệu điều xấu
6
New cards
voluble
nói nhiều, nói năng lưu loát
7
New cards
saturating
làm bão hòa; thấm đẫm, làm ngập
8
New cards
thunderheads
mây giông, mây vũ tích
9
New cards
cumulonimbus
mây vũ tích, mây dông
10
New cards
enforcement
sự thi hành, thực thi; sự cưỡng chế
11
New cards
dispersal
sự phân tán, phát tán
12
New cards
solemn
trang nghiêm, long trọng; nghiêm nghị
13
New cards
succinct
ngắn gọn, súc tích
14
New cards
celebratory
mang tính ăn mừng, chúc mừng
15
New cards
factual
mang tính thực tế, dựa trên sự thật
16
New cards
verisimilitude
tính chân thực, vẻ giống thật
17
New cards
integrity
sự chính trực, liêm chính; tính toàn vẹn
18
New cards
placidity
sự thanh thản, bình lặng
19
New cards
deviousness
sự gian xảo, quanh co, quỷ quyệt
20
New cards
irksome
gây khó chịu, phiền toái
21
New cards
listless
uể oải, thiếu năng lượng, thờ ơ
22
New cards
inclement
khắc nghiệt, giá rét; (thời tiết) xấu
23
New cards
ratification
sự phê chuẩn, phê duyệt chính thức
24
New cards
circumspect
thận trọng, dè dặt
25
New cards
ambivalent
mâu thuẫn, có cảm xúc/quan điểm trái chiều
26
New cards
family tussle
cuộc tranh cãi/xung đột trong gia đình
27
New cards
arid
khô cằn; khô khan, thiếu sức sống
28
New cards
impervious
không thấm; không bị ảnh hưởng, không bị tác động
29
New cards
transpired
xảy ra, diễn ra; được tiết lộ, được biết
30
New cards
inquired
hỏi, hỏi thăm, tìm hiểu
31
New cards
waning
suy yếu, giảm dần; đang khuyết dần
32
New cards
semblance
vẻ ngoài, dáng vẻ; sự giống nhau, vẻ bề ngoài của một điều gì đó
33
New cards
dearth
sự khan hiếm, thiếu hụt
34
New cards
caustic
ăn mòn; cay độc, châm biếm
35
New cards
deceitful
gian dối, lừa đảo
36
New cards
enamored
say mê, mê đắm
37
New cards
malignant
ác tính; độc ác, hiểm độc
38
New cards
supercilious
kiêu ngạo, hợm hĩnh, khinh người
39
New cards
deride
chế giễu, nhạo báng, coi thường
40
New cards
figurative
nghĩa bóng, mang tính hình tượng
41
New cards
inestimable
vô giá, vô cùng quý giá; không thể đánh giá chính xác
42
New cards
dilatory
chậm chạp, trì hoãn, dây dưa
43
New cards
capricious
thất thường, hay thay đổi; tùy hứng
44
New cards
fastidious
kỹ tính, cầu toàn; khó tính
45
New cards
lethargy
sự uể oải, lờ đờ, thiếu năng lượng
46
New cards
vengeance
sự trả thù, báo thù
47
New cards
atonement
sự chuộc lỗi, đền tội
48
New cards
illustrious
lừng lẫy, nổi tiếng, lỗi lạc
49
New cards
vulgar
thô tục; tầm thường, thiếu tinh tế
50
New cards
replete
đầy, tràn ngập; phong phú, dồi dào
51
New cards
parochial
hẹp hòi, địa phương; thiếu tầm nhìn
52
New cards
assiduous
chăm chỉ, cần cù, siêng năng
53
New cards
dextrous
khéo léo, thành thạo
54
New cards
ponderous
nặng nề; chậm chạp; khó hiểu, nặng tính học thuật
55
New cards
cerebral
thuộc về não bộ; trí tuệ, thiên về tư duy
56
New cards
acerbity
sự cay độc, gay gắt; sự chua chát
57
New cards
confluence
sự hợp lưu; sự hội tụ, giao thoa
58
New cards
scolding
sự mắng mỏ, lời trách mắng
59
New cards
supervision
sự giám sát, trông nom
60
New cards
foliage
tán lá, lá cây
61
New cards
intelligible
dễ hiểu, có thể hiểu được
62
New cards
dilatory
chậm chạp, trì hoãn, dây dưa
63
New cards
belligerent
hiếu chiến, hung hăng; bên tham chiến
64
New cards
duplicitous
hai mặt, gian dối, giả dối
65
New cards
umpire
trọng tài
66
New cards
outsted
đuổi khỏi, hất cẳng, loại khỏi vị trí
67
New cards
omniscient
toàn tri, biết hết mọi thứ
68
New cards
cordial
thân thiện, nồng hậu; chân thành
69
New cards
sanction
sự cho phép, phê chuẩn; biện pháp trừng phạt, chế tài
70
New cards
distressing
gây đau khổ, phiền muộn, lo lắng
71
New cards
gregarious
hòa đồng, thích giao du; sống thành đàn
72
New cards
synchronous
đồng bộ, đồng thời
73
New cards
peremptory
quả quyết, dứt khoát; hách dịch, ra lệnh
74
New cards
placid
điềm tĩnh, bình thản, yên ả
75
New cards
noxious
độc hại, có hại
76
New cards
dissuade
thuyết phục ai không làm gì, ngăn cản
77
New cards
arbitrated
phân xử, trọng tài giải quyết
78
New cards
tenure
nhiệm kỳ; thời gian giữ chức; quyền sở hữu/quyền sử dụng lâu dài
79
New cards
flagrant
trắng trợn, rõ ràng và nghiêm trọng
80
New cards
puerile
trẻ con, ấu trĩ, non nớt
81
New cards
artless
ngây thơ, chân thật; không trau chuốt, mộc mạc
82
New cards
approbation
sự tán thành, chấp thuận, tán thưởng
83
New cards
disparagement
sự coi thường, hạ thấp, chê bai
84
New cards
profundity
chiều sâu; sự sâu sắc
85
New cards
subvert
lật đổ, phá hoại; làm suy yếu từ bên trong
86
New cards
embellish
tô điểm, trang trí; thêm thắt, làm câu chuyện hấp dẫn hơn
87
New cards
precocious
phát triển sớm, thông minh sớm; chín chắn trước tuổi
88
New cards
infuriating
cực kỳ tức giận, gây phẫn nộ
89
New cards
gregarious
hòa đồng, thích giao du; sống thành đàn
90
New cards
ostentatious
khoe khoang, phô trương
91
New cards
cogent
thuyết phục, có sức thuyết phục mạnh
92
New cards
explicate
giải thích, làm rõ
93
New cards
lethargic
uể oải, lờ đờ, thiếu năng lượng
94
New cards
adroit
khéo léo, tài tình, thành thạo
95
New cards
serendipitous
tình cờ nhưng may mắn, bất ngờ có lợi
96
New cards
somber
ảm đạm, u buồn; nghiêm trang
97
New cards
cyclical
theo chu kỳ, có tính chu kỳ
98
New cards
anachronistic
lỗi thời; không phù hợp với thời đại
99
New cards
ascetic
khổ hạnh; người sống khổ hạnh
100
New cards
spartan
khắc khổ, giản dị, thiếu tiện nghi; nghiêm khắc