1/29
11/08/2026
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Rejuvenation
Sự trẻ lại( ngoại hình, sức khỏe)→ skin, facial ______→After a good night’s sleep, I felt a sense of _______Sự hồi sinh( nền kinh tế, văn hóa..)→ Urban, economy rejuve’nation
= retivilization= renewal
Phân biệt với recovery= hồi phục sau bệnh tật
Contemplate
→ cân nhắc, chiêm nghiệm kĩ
~Ponder: suy nghĩ trong 1 thời gian dài~ Reflec on/ upon
Mitigate
→ giảm mức độ nghiêm trọng của vấn đề→ ____ risks; _____ the consequences
~ reduce, decrease khi nói về giảm số lượng
Pick each other up
Hỗ trợ, động viên lẫn nhau
Journey
→ hành trình(specially over a long distance
Trip: chuyến đi→ go on a trip
Travel: sự đi lại
Voyage: chuyến đi= tàu thủy
Excursion: chuyến du ngoạn
View
Quang cảnh, tầm nhìn
Sight: cảnh vật
Pitch
→ sân thể thao, sân cỏ( dùng trong football, rugby)
Track
đường chạy, đường đua
Court
An area marked with lines where some sports including tennis, badminton or basketball,..
Course
Khu vực, sân thi đấu theo tuyến→ golf___, race____
Ring
Sàn đấu, võ đài( wrestling, boxing)
Rink
Sân trượt( ice skating, hockey)
Play
v: chơi
n: vở kịch→ put on a___: dàn dựng 1 vở kịch
Spectator
Khán giả xem trực tiếp( in an open place)
Audience
Khán giả của 1 buổi biểu diễn, chương trình( cinema, theatre, concert,..)
Viewer
Người xem( qua màn hình)
Umpire
Trọng tài, từ chuyên biệt, chỉ riêng cho 1 số môn thể thao: baseball, cricket, tennis
Referee
Trọng tài( chung chung cho đa số môn thể thao)
Final
The last game: vòng chung kết→ cạnh tranh thắng thua
Finale
The last performance: màn kết, phần cuối của chương trình
End
Điểm kết thúc→ His life came to an____
not the end, vì come to an end là 1 collo phổ biến→ come to an agreement/ a decision/ an end
Stick
gậy nói chung, thg dùng để đánh, đẩy→ hockey___, walking____
Note: đ/v golf dùng golf club
Rod
thanh, gậy dài( made of metal, plastic, wood)→ a fishing___ a curtain____
Amateur
nghiệp dư
≠ professional
Fare
Số tiền phải trả( khi đi phương tiện giao thông)
→ bus ___, air__
Ticket
vé→ Insert( cho vào, chèn vào) your parking____ into the machine
giấy phạt→ He got parking____ because he parked illegally/ because of illegal parking
Fee
lệ phí, phí dịch vụ→ tuition___/ exam___→ The examination___ is non- refundable
Preliminary
Sơ bộ→ ____ finding
Confidential
Bảo mật→ ____ information
Ending
kết truyện→ Children usually prefer reading/ prefer to read stories with a happy___