1/43
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
pay attention (to sth/sb)
chú ý đến điều gì/ai đó
attract (sb's) attention
thu hút sự chú ý (của ai)
draw (sb's) attention to sth
khiến ai chú ý đến điều gì
have/take a break (from sth/doing)
nghỉ giải lao (khỏi việc gì)
lunch break
giờ nghỉ trưa
tea break
giờ nghỉ trà
commercial break
quảng cáo chen giữa chương trình
give sb a break
cho ai đó nghỉ ngơi / ngừng làm phiền ai đó
have a discussion (with sb) about/on sth/doing
thảo luận với ai đó về điều gì
take/do/have/pass/fail an exam
làm / thi / vượt qua / trượt kỳ thi
sit (for) an exam
dự thi
do your homework
làm bài tập về nhà
have homework (to do)
có bài tập về nhà (phải làm)
question an idea
nghi ngờ, chất vấn một ý tưởng
have an idea
có một ý tưởng
bright idea
ý tưởng hay (thường dùng mỉa mai)
have no idea (about)
không biết gì (về)
have a lot to learn about sth/doing
còn nhiều điều phải học
learn (how) to do
học cách làm gì
go to/have a lesson
đi học / có một buổi học
double lesson
tiết đôi
learn a/your lesson
học được một bài học (sau lỗi lầm)
teach sb a lesson
cho ai đó một bài học
make up your mind (about sth/doing)
quyết định (về việc gì)
bear (sth) in mind
ghi nhớ điều gì
in two minds about sth/doing
phân vân, chưa quyết định
change your mind (about sth/doing)
thay đổi ý định
cross your mind
lóe lên trong đầu
to my mind
theo ý tôi
(not) mind if
(không) phiền nếu
in my opinion
theo ý kiến của tôi
give/express your/an opinion (of/about sth/doing)
đưa ra / bày tỏ ý kiến
hold/have an opinion (of/about sth/doing)
có ý kiến về điều gì
pass sth (over) to sb
chuyển cái gì cho ai
pass an exam/test/etc
vượt qua kỳ thi/bài kiểm tra
pass a building/etc
đi ngang qua một tòa nhà...
see/take sb's point (about sth/doing)
hiểu quan điểm của ai
(see) the point in/of sth/doing
thấy được mục đích/lợi ích của việc gì
there's no point in sth/doing
không có ích gì trong việc...
make a point (of doing)
luôn làm điều gì vì cho là quan trọng
make sense of sth
hiểu được điều gì
it makes sense (to do)
làm điều gì là hợp lý
sense of humour/taste/sight/etc
khiếu hài hước / vị giác / thị giác...
make/accept a suggestion
đưa ra / chấp nhận một đề xuất