Containers, Quantities, and Money

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/33

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:10 AM on 8/3/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

34 Terms

1
New cards

Containers /kənˈteɪ.nəz/

Hộp đựng

2
New cards

Quantities ˈkwwɒn.tɪ.tiz

số lượng

3
New cards

carton (/ˈkɑː.tən/)

Hộp giấy (đựng sữa, nước trái cây)

4
New cards

container (/kənˈteɪ.nər/)

Hộp nhựa / Hộp đựng

5
New cards

bottle (/ˈbɒt.əl/)

Chai / Lọ

6
New cards

package (/ˈpæk.ɪdʒ/)

Gói / Bọc

7
New cards

stick (/stɪk/)

Thỏi / Thanh (bơ,…)

8
New cards

tub (/tʌb/)

Hũ / Thố (bơ thực vật, kem,…)

9
New cards

loaf (/ləʊf/)

Ổ (bánh mì)

10
New cards

bag (/bæɡ/)

Túi / Bao (bột, khoai tây chiên)

11
New cards

jar (/dʒɑːr/)

Lọ / Hũ thủy tinh (bơ đậu phộng, cà phê)

12
New cards

can (/kæn/)

Lon / Hộp kim loại (súp, đồ hộp)

13
New cards

roll (/rəʊl/)

Cuộn (giấy vệ sinh, màng bọc)

14
New cards

box (/bɒks/)

Hộp các-tông (ngũ cốc, bột giặt)

15
New cards

six-pack (/sɪks pæk/)

Lốc 6 lon / 6 chai

16
New cards

pump (/pʌmp/)

Bình có vòi xịt / Bình nhấn

17
New cards

tube (/tjuːb/)

Tuýp / Ống (kem đánh răng,…)

18
New cards

pack (/pæk/)

Gói nhỏ / Bao thuốc lá, kẹo cao su

19
New cards

book (/bʊk/)

Tập / Sấp (diêm, tem)

20
New cards

bar (/bɑːr/)

Thanh / Thỏi (socola, xà phòng)

21
New cards

cup (/kʌp/)

Cốc / Tách (đong lường, uống trà)

22
New cards

glass (/ɡlɑːs/)

Ly thủy tinh (đựng nước, sữa)

23
New cards

slice (/slaɪs/)

Miếng cắt lát (bánh pizza, bánh mì sandwich)

24
New cards

piece (/piːs/)

Miếng / Khúc (bánh nướng pie)

25
New cards

bowl (/bəʊl/)

Bát / Tô (súp)

26
New cards

spray can (/spreɪ kæn/)

Bình xịt / Lọ xịt

27
New cards

Money (/ˈmʌ.ni/)

Tiền tệ

28
New cards

dollar bills (/ˈdɒl.ər bɪlz/)

Tiền giấy đô-la

29
New cards

coins (/kɔɪnz/)

Tiền xu

30
New cards

penny (/ˈpen.i/)

Đồng xu 1 xu (Mỹ)

31
New cards

nickel (/ˈnɪk.əl/)

Đồng xu 5 xu (Mỹ)

32
New cards

dime (/daɪm/)

Đồng xu 10 xu (Mỹ)

33
New cards

quarter (/ˈkwɔː.tər/)

Đồng xu 25 xu (Mỹ)

34
New cards