test 1 unit 6

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/303

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:30 PM on 8/25/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

304 Terms

1
New cards
(n./v.) change /tʃˈeɪndʒ/
sự thay đổi; thay đổi
2
New cards
(n.) preparation /pɹˌɛpəɹˈeɪʃən/
sự chuẩn bị
3
New cards
(n.) climate /klˈaɪmət/
khí hậu
4
New cards
(adj.) related /ɹɪlˈeɪtɪd/
có liên quan
5
New cards
(adj.) infectious /ɪnfˈɛkʃəs/
truyền nhiễm, dễ lây
6
New cards
(v./n.) capture /kˈaptʃə/
bắt giữ; thu giữ; sự bắt giữ
7
New cards
(adj.) catastrophic /kˌatəstɹˈɒfɪk/
thảm khốc, gây hậu quả nghiêm trọng
8
New cards
(n.) shortage /ʃˈɔːtɪdʒ/
sự thiếu hụt
9
New cards
(n.) fertilizer /fˈɜːtəlˌaɪzə/
phân bón
10
New cards
(n.) preservation /pɹˌɛzəvˈeɪʃən/
sự bảo tồn, gìn giữ
11
New cards
(n.) ecosystem /ˈiːkəʊsˌɪstəm/
hệ sinh thái
12
New cards
(n.) ecology /ɛkˈɒlədʒi/
sinh thái học
13
New cards
(n.) layer /lˈeɪə/
lớp, tầng
14
New cards
(adv.) primarily /pɹaɪmˈɛɹəli/
chủ yếu
15
New cards
(n. phr.) water vapor /wˈɔːtə vˈeɪpə/
hơi nước
16
New cards
(v. phr.) act as /ˈakt az/
đóng vai trò như
17
New cards
(n.) blanket /blˈaŋkɪt/
tấm chăn; lớp phủ
18
New cards
(v. phr.) warm the surface /wˈɔːm ðə sˈɜːfɪs/
làm ấm bề mặt
19
New cards
(adj.) thermal /θˈɜːməl/
thuộc nhiệt, nhiệt
20
New cards
(adj.) hot /hˈɒt/
nóng
21
New cards
(n.) heating /hˈiːtɪŋ/
sự làm nóng, hệ thống sưởi
22
New cards
(n. phr.) climate scientist /klˈaɪmət sˈaɪəntɪst/
nhà khoa học khí hậu
23
New cards
(n. phr.) main cause /mˈeɪn kˈɔːz/
nguyên nhân chính
24
New cards
(adj.) current /kˈʌɹənt/
hiện tại, hiện nay
25
New cards
(n. phr.) global warming trend /ɡlˈəʊbəl wˈɔːmɪŋ tɹˈɛnd/
xu hướng nóng lên toàn cầu
26
New cards
(n. phr.) human expansion /hjˈuːmən ɛkspˈanʃən/
sự mở rộng do con người
27
New cards
(n./v.) cause /kˈɔːz/
nguyên nhân; gây ra
28
New cards
(n./v.) damage /dˈamɪdʒ/
thiệt hại; gây thiệt hại
29
New cards
(n. phr.) certain gases /sˈɜːtən ɡˈasɪz/
một số loại khí nhất định
30
New cards
(n.) methane /mˈiːθeɪn/
khí mê-tan
31
New cards
(n. phr.) nitrous oxide /nˈaɪtɹəs ˈɒksaɪd/
khí nitơ oxit (N₂O)
32
New cards
(v. phr.) block heat from escaping /blˈɒk hˈiːt fɹɒm ɛskˈeɪpɪŋ/
ngăn nhiệt thoát ra
33
New cards
(n.) emission /ɪmˈɪʃən/
sự phát thải; khí/chất thải ra
34
New cards
(v.) release /ɹɪlˈiːs/
thải ra, giải phóng
35
New cards
(n. phr.) natural process /nˈatʃəɹəl pɹˈəʊsɛs/
quá trình tự nhiên
36
New cards
(n.) respiration /ɹˌɛspɪɹˈeɪʃən/
sự hô hấp
37
New cards
(n. phr.) volcano eruption /vɒlkˈeɪnəʊ ɪɹˈʌpʃən/
sự phun trào núi lửa
38
New cards
(n.) deforestation /diːfˌɒɹɪstˈeɪʃən/
nạn phá rừng
39
New cards
(n. phr.) land-use change /lˈandjˈuːs tʃˈeɪndʒ/
sự thay đổi mục đích sử dụng đất
40
New cards
(v. phr.) burn fossil fuels /bˈɜːn fˈɒsəl fjˈuːəlz/
đốt nhiên liệu hóa thạch
41
New cards
(adj.) human-made /hjˈuːmənmˈeɪd/
do con người tạo ra
42
New cards
(adj.) ordinary /ˈɔːdɪnəɹi/
thông thường, bình thường
43
New cards
(n. phr.) strong greenhouse effect /stɹˈɒŋ ɡɹˈiːnhaʊs ɪfˈɛkt/
hiệu ứng nhà kính mạnh
44
New cards
(v. phr.) warm the oceans /wˈɔːm ðɪ ˈəʊʃənz/
làm ấm các đại dương
45
New cards
(adv.) partially /pˈɑːʃəli/
một phần
46
New cards
(v. phr.) melt glaciers /mˈɛlt ɡlˈeɪʃəz/
làm tan các sông băng
47
New cards
(v. phr.) increase sea level /ˈɪnkɹiːs sˈiː lˈɛvəl/
làm mực nước biển tăng
48
New cards
(n.) temperature /tˈɛmpɹɪtʃə/
nhiệt độ
49
New cards
(n. phr.) sea water /sˈiː wˈɔːtə/
nước biển
50
New cards
(n.) pollution /pəlˈuːʃən/
sự ô nhiễm
51
New cards
(n. phr.) ocean water /ˈəʊʃən wˈɔːtə/
nước đại dương
52
New cards
(v.) expand /ɛkspˈand/
giãn nở; mở rộng
53
New cards
(v. phr.) lead to /lˈiːd tuː/
dẫn đến
54
New cards
(n. phr.) clearing of land /klˈiəɹɪŋ ɒv lˈand/
việc phát quang đất
55
New cards
(n.) agriculture /ˈaɡɹɪkˌʌltʃə/
nông nghiệp
56
New cards
(n.) concentration /kˌɒnsəntɹˈeɪʃən/
nồng độ; sự tập trung
57
New cards
(n. phr.) concentration of greenhouse gases /kˌɒnsəntɹˈeɪʃən ɒv ɡɹˈiːnhaʊs ɡˈasɪz/
nồng độ khí nhà kính
58
New cards
(n.) attention /ɐtˈɛnʃən/
sự chú ý
59
New cards
(n.) collection /kəlˈɛkʃən/
bộ sưu tập; sự thu gom
60
New cards
(n. phr.) atmospheric carbon dioxide concentration /ˌatməsfˈɛɹɪk kˈɑːbən daɪˈɒksaɪd kˌɒnsəntɹˈeɪʃən/
nồng độ khí cacbon điôxít trong khí quyển
61
New cards
(n. phr.) a third /ɐ θˈɜːd/
một phần ba
62
New cards
(n. phr.) Industrial Revolution /ɪnˌdʌstriəl ˌrevəˈluːʃən/
Cách mạng Công nghiệp
63
New cards
(v./n.) increase /ˈɪnkɹiːs/
tăng; sự gia tăng
64
New cards
(n. phr.) desalination plant /dɪsˌalɪnˈeɪʃən plˈant/
nhà máy khử mặn
65
New cards
(n. phr.) effective solution /ɪfˈɛktɪv səlˈuːʃən/
giải pháp hiệu quả
66
New cards
(n. phr.) water scarcity /wˈɔːtə skˈeəsɪti/
tình trạng khan hiếm nước
67
New cards
(perfect gerund/participle) having built /hˌavɪŋ bˈɪlt/
đã xây dựng
68
New cards
(passive form) being built /bˌiːɪŋ bˈɪlt/
được/đang được xây dựng
69
New cards
(perfect passive form) having been built /hˌavɪŋ bˌiːn bˈɪlt/
đã được xây dựng
70
New cards
(n. phr.) the public /ðə pˈʌblɪk/
công chúng
71
New cards
(v.) praise /pɹˈeɪz/
khen ngợi
72
New cards
(n. phr.) local farmer /lˈəʊkəl fˈɑːmə/
nông dân địa phương
73
New cards
(quantifier) millions of /mˈɪliənz ɒv/
hàng triệu
74
New cards
(n. phr.) surrounding hills /səɹˈaʊndɪŋ hˈɪlz/
những ngọn đồi xung quanh
75
New cards
(passive gerund) being planted /bˌiːɪŋ plˈantɪd/
việc được trồng
76
New cards
(perfect gerund) having planted /hˌavɪŋ plˈantɪd/
việc đã trồng
77
New cards
(n./v.) finance /fˈaɪnans/
tài chính; tài trợ
78
New cards
(n. phr.) climate change /klˈaɪmət tʃˈeɪndʒ/
biến đổi khí hậu
79
New cards
(n./v.) host /hˈəʊst/
nước/chủ nhà; đăng cai, tổ chức
80
New cards
(adv.) officially /əfˈɪʃəli/
một cách chính thức
81
New cards
(v.) appoint /ɐpˈɔɪnt/
chỉ định, bổ nhiệm
82
New cards
(n. phr.) host country /hˈəʊst kˈʌntɹi/
nước chủ nhà
83
New cards
(proper n.) COP21 /ˌkɒp ˌtwenti ˈwʌn/
Hội nghị lần thứ 21 của các bên tham gia Công ước khí hậu
84
New cards
(proper n.) 2015 Paris Climate Conference /ˌtwenti fɪfˈtiːn ˈpærɪs ˈklaɪmət ˈkɒnfərəns/
Hội nghị Khí hậu Paris năm 2015
85
New cards
(n. phr.) international conference /ˌɪntənˈaʃənəl kˈɒnfɹəns/
hội nghị quốc tế
86
New cards
(v. phr.) be held /biː hˈɛld/
được tổ chức
87
New cards
(adj.) crucial /kɹˈuːʃəl/
cực kỳ quan trọng, then chốt
88
New cards
(v. phr.) result in /ɹɪzˈʌlt ˈɪn/
dẫn đến, tạo ra kết quả
89
New cards
(n. phr.) international climate agreement /ˌɪntənˈaʃənəl klˈaɪmət ɐɡɹˈiːmənt/
thỏa thuận khí hậu quốc tế
90
New cards
(v. phr.) limit global warming /lˈɪmɪt ɡlˈəʊbəl wˈɔːmɪŋ/
hạn chế sự nóng lên toàn cầu
91
New cards
(adv. phr.) below 2°C /bɪˈləʊ tuː dɪˌɡɹiːz ˈselsiəs/
dưới 2 độ C
92
New cards
(adj.) ambitious /ambˈɪʃəs/
tham vọng
93
New cards
(n. phr.) binding agreement /bˈaɪndɪŋ ɐɡɹˈiːmənt/
thỏa thuận có tính ràng buộc
94
New cards
(v. phr.) apply to /ɐplˈaɪ tuː/
áp dụng cho
95
New cards
(v.) determine /dɪtˈɜːmɪn/
xác định, quyết định
96
New cards
(n.) contribution /kˌɒntɹɪbjˈuːʃən/
sự đóng góp
97
New cards
(proper n.) Green Climate Fund /ˌɡriːn ˈklaɪmət fʌnd/
Quỹ Khí hậu Xanh
98
New cards
(n. phr.) climate finance /klˈaɪmət fˈaɪnans/
tài chính khí hậu
99
New cards
(n.) component /kəmpˈəʊnənt/
thành phần
100
New cards
(n. phr.) local and regional organizations /lˈəʊkəl and ɹˈiːdʒənəl ˌɔːɡɐnaɪzˈeɪʃənz/
các tổ chức địa phương và khu vực