1/107
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Dưới đây là danh sách từ vựng/cấu trúc đã được tổng hợp lại theo đúng công thức **Từ tiếng anh
nghĩa tiếng việt**
Work out
Tập thể dục
Stay healthy
Sống khoẻ
Keep fit
Giữ dáng
Give up
Từ bỏ
Stay up
Thức
Under the weather
Bị ốm
Off color
Bị ốm
In the pink
Khoẻ mạnh
Stop + Ving
Dừng/ngừng hẳn/từ bỏ việc gì đó
Stop + to V
Dừng lại để làm gì
Prefer sb/st/Ving to sb/st/Ving
Thích ai/cái gì/làm gì hơn ai/cái gì/làm gì khác
Would prefer to V rather than V
Thích làm gì hơn làm gì khác
Would rather V than V
Thích làm gì hơn làm gì khác
Be full of
Đầy, nhiều
Be crowded with
Đầy, nhiều
Be packed with
Đầy, nhiều
Filled with
Đầy, nhiều
S + spend + time/money + Ving
Ai đó dành thời gian/tiền bạc vào việc gì
It takes + sb + time/money + to V
Ai đó mất bao nhiêu thời gian/tiền vào việc gì
Take/do/get + exercises
Tập thể dục
The key to st
Chìa khóa/giải pháp cho việc gì
Visit + sb/st
Thăm ai/nơi nào
Pay a visit to sb/st
Thăm ai/nơi nào
Pay sb/st a visit
Thăm ai/nơi nào
Be good for
Tốt cho ai
Be bad for
Không tốt cho ai
Be good at
Giỏi về môn gì
Be bad at
Kém về môn gì
Enjoy + Ving
Thích làm gì
Suffer from
Chịu đựng điều gì/bệnh gì
Look at
Nhìn
Pay attention to
Chú ý
Take notice of
Chú ý
Focus on
Tập trung
Concentrate on
Tập trung
Avoid Ving
Tránh làm gì
Remember to V
Nhớ phải làm gì
Remember Ving
Nhớ đã làm gì trong quá khứ
Forget to V
Quên phải làm gì
Forget Ving
Quên đã làm gì trong quá khứ
Give off
Thải ra, phát ra (ánh sáng, khí…)
Emit
Thải ra, phát ra (ánh sáng, khí…)
Take in
Hấp thụ, thẩm thấu, tiếp thu
Absorb
Hấp thụ, thẩm thấu, tiếp thu
Prevent sb from Ving
Ngăn cản ai làm gì
Fall asleep
Ngủ thiếp đi
Feel sleepy
Cảm thấy buồn ngủ
Try + to V
Cố gắng làm gì
Try + Ving/st
Thử làm gì/thử cái gì
Give instruction
Đưa ra sự hướng dẫn
Do star jumps
Nhảy sao
Do squats
Tập squats
Run on the spot
Chạy tại chỗ
Cut down on
Làm giảm cái gì
Reduce
Làm giảm cái gì
Decrease
Làm giảm cái gì
Decline
Giảm (không có tân ngữ phía sau)
Go down
Giảm (không có tân ngữ phía sau)
Help sb V/to V
Giúp đỡ ai làm gì
Assist
Giúp đỡ
Help sb with st
Giúp đỡ ai việc gì
Bring sb with st
Mang theo cái gì
How about + Ving
Thế còn làm việc này thì sao?
What about + Ving
Thế còn làm việc này thì sao?
Let's + V
Chúng ta hãy cùng…
Shall we + V
Chúng ta hãy cùng…
Why don't we + V
Tại sao chúng ta không…
Thank sb for st/Ving
Cảm ơn ai vì điều gì
Lend sb st
Cho ai mượn cái gì
Borrow st from sb
Mượn cái gì từ ai
Suggest + Ving
Đề xuất làm gì
Suggest that S + should V
Đề xuất ai đó làm gì
Remind sb to V
Nhắc nhở ai làm gì
Remind sb of sb/st/Ving
Gợi cho ai nhớ về ai/điều gì
Be pleased with
Hài lòng với
Be satisfied with
Hài lòng với
Be contented with
Hài lòng với
Accept to V
Chấp nhận làm gì
Refuse to V
Từ chối làm gì
(Dress) formally
(Ăn mặc) một cách trang trọng
(Dress) informally
(Ăn mặc) không trang trọng
In advance
Trước (cảm ơn trước/đặt trước…)
Offer st to sb
Cung cấp cái gì cho ai
Offer sb st
Cung cấp cho ai cái gì
Respond to st
Đáp lại, phản hồi lại
Response to st
Sự phản hồi
Responsive to st
Phản hồi lại
Be different from
Khác so với
Differ from
Khác so với
Be similar to
Giống với
Give sb a hand
Giúp đỡ ai
Do sb a favour
Giúp đỡ ai
Help sb
Giúp đỡ ai
Use st to V
Sử dụng cái gì để làm gì
Use st for Ving
Sử dụng cái gì để làm gì
Get over
Vượt qua, phục hồi
Recover from
Vượt qua, phục hồi
Go off
Ôi thiu, bị hỏng