1/28
P1+P2
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
antigen
(n) kháng nguyên
antibody
(n) kháng thể
pathogen
(n) mầm bệnh
ward off
(v) đẩy lùi
trigger
(v) kích hoạt
the bona fide disease
(n) bệnh tật
attenuated
(adj) bị làm suy yếu
inoculated
(v) tiêm chủng
render
(v) làm cho
livelong immunity
(n) sự miễn dihcj trọn đời
administer
(v) (trong cụm administer the vaccin) cung cấp vaccine cho người bệnh (có thể bằng đường uống hoặc đường tiêm)
mutate
(v) đột biến
symptom
(n) triệu chứng
needle
(n) kim tiêm
trauma
(n) tổn thương, chấn thương
autism
(n) chứng tự kỷ
outbreak
(n) sự bùng phát dịch bệnh
contagious
(adj) lây lan ,lây nhiễm
polio
bệnh bại liệt
epidemic
(n) dịch bệnh, nạn dịch
paralysis
(n) chứng bại liệt
eradicate
(v) diệt trừ, xóa bỏ
infiltrate
(v) xâm nhập
sterilize
(v) làm vô sinh
elicit
kích thíc,h gây ra
maladies
bệnh tật
nonreplicating
(adj) ko có khả năng nhân lên
utilize
(v)sử dụng