Thẻ ghi nhớ: Unit 7 - Basic IELTS Reading | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/56

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:53 AM on 8/20/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

57 Terms

1
New cards

adequately

đầy đủ / thỏa đáng

2
New cards

limb

chi (tay chân)

3
New cards

apply

áp dụng / thoa / bôi (thuốc)

4
New cards

lotion

nước dưỡng da / kem dưỡng

5
New cards

aspirin

thuốc giảm đau

6
New cards

absorb

hấp thụ / nuốt chửng

7
New cards

exhale

thở ra

8
New cards

bubble

bong bóng / bọt khí

9
New cards

Fahrenheit

độ F (thang đo nhiệt độ)

10
New cards

by-product

tác dụng phụ / sản phẩm phụ

11
New cards

fossil

hóa thạch

12
New cards

calculate

tính toán

13
New cards

fossilise

hóa thạch (quá trình)

14
New cards

catchphrase

khẩu hiệu / câu nói cửa miệng

15
New cards

fuel

nhiên liệu

16
New cards

civilise

văn minh hóa

17
New cards

Industrial Revolution

Cách mạng Công nghiệp

18
New cards

contain

chứa đựng / bao gồm

19
New cards

release

giải phóng / phóng thích

20
New cards

contribute

đóng góp

21
New cards

telescope

kính thiên văn

22
New cards

current

hiện tại / dòng lưu chất

23
New cards

term

thuật ngữ / kỳ hạn

24
New cards

drill

khoan / rèn luyện

25
New cards

toast

bánh mì nướng / chúc mừng

26
New cards

exclusively

độc quyền / duy nhất

27
New cards

normally

thông thường

28
New cards

bruise

vết bầm tím / làm bầm

29
New cards

occur

xảy ra

30
New cards

Casualty Department

khoa cấp cứu

31
New cards

patient

bệnh nhân / kiên nhẫn

32
New cards

compress

gạc nén / gạc đắp

33
New cards

plaster

băng dán cá nhân / thạch cao

34
New cards

consult

tham khảo / hỏi ý kiến bác sĩ

35
New cards

pour

rót / đổ / giội

36
New cards

dressing

băng bó vết thương

37
New cards

relieve

làm dịu đi / giảm bớt

38
New cards

ease

làm dịu / sự dễ chịu

39
New cards

rough

gồ ghề / thô ráp

40
New cards

edge

cạnh / rìa

41
New cards

rubbery

như cao su / dai

42
New cards

germ

vi trùng / mầm bệnh

43
New cards

scab

vảy vết thương

44
New cards

graze

vết xước da / gặm cỏ

45
New cards

scald

vết bỏng (do nước sôi)

46
New cards

injection

mũi tiêm

47
New cards

severe

nghiêm trọng / dữ dội

48
New cards

itchy

ngứa ngáy

49
New cards

stiff

cứng đơ / đơ tấy

50
New cards

unconscious

bất tỉnh / ngất đi

51
New cards

Tetanus

uốn ván

52
New cards

exposure

sự tiếp xúc, phơi bày, phơi nhiễm

53
New cards

blistering

a. cực kì nóng, rất nhanh / dữ dội, gay gắt

54
New cards

bring out

phv. làm nổi bật / làm bộc lộ

55
New cards

infect

v. lây nhiễm, làm nhiễm trùng

56
New cards

glacier

sông băng, băng hà

57
New cards

tissue

mô (sinh học) / khăn giấy mỏng