1/217
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
put oneself out
nỗ lực (làm hài lòng người khác)
put aside
gạt đi
put A through to B
nối máy A và B
put A down to B
cho rằng A là do B
turn in
đi ngủ
turn down
từ chối
turn on sb
nổi khùng và tấn công ai
turn against
chống đối
be turned away
bị xua đuổi
turn to sb
tìm đến ai xin
turn up
xuất hiện
turn out to be
hoá ra là
bring forward
đẩy sớm lên
bring sb through
giúp ai vượt qua
bring sb round
làm ai tỉnh lại
bring sth off
làm gì đó thành công
bring sb up
nuôi dạy ai
be brought down
hạ bệ
bring out srh
làm nổi bật cái j
bring back
mang lại
be brought in on
bị lôi kéo vào
bring sb round to
thuyết phục ai làm gì
act up
gặp trục trặc
account for
giải thích
back out of
rút khỏi
back sb/sth up
ủng hộ, bao che
be after sb/srh
săn đuổi
not add up
không có lí
not agree with
không khiến
be backed up by
được đảm bảo bởi
answer for
chịu trách nhiệm
answer to sth
phù hợp, giống với cái j
be off
nghỉ
amount to
lên tới
back down
rút lui
adhere to
tuân theo
rowdy
om sòm
be acquitted of
được trắng án
cut down on
cắt giảm, bớt
hang up on
ngắt kết nối
give up on sb/sth
bó tay với ai/cái gì
stand up for
ủng hộ, bảo vệ
be/come/go down with
dính (bệnh nhẹ)
come up with
nảy ra
do away with
loại bỏ
walk off with
trộm
bear with
kiên nhẫn, chịu đựng ai
blow up
thổi phồng lên
bear up
tỏ ra vui vẻ
be brought on by
được mang lại nhờ
bring about
dẫn tới
be blown up
được phóng to lên
black out
bất tỉnh
blast off
phóng thẳng lên
liven up
làm sống động lên
shoot up
tăng vọt
crop up
nảy sinh
own up to
thú nhận
polish sth up
mài giũa
be bottled up
bị kìm nén trong lòng
pull up
đỗ lại
freshen up
rửa mặt cho tỉnh táo
sour up
tinh chỉnh lại
butter sb up
nịnh bợ
take off
thành công
hinge on
phụ thuộc vào
dwell on
lấn cấn, vương vấn
lay about
tấn công mạnh
work at sth
liên tục cải thiện
wear on
kéo dài ra
heap sth on
chất cái gì lên cái gì
work on
đang làm dở
catch on to
hiểu ra
call off
huỷ
take sth apart
tháo tung ra
single out
chỉ đích danh
content oneself with sth
làm hài lòng
drag sb/sth into
lôi kéo vào
clutter up
làm bừa bộn
botch up sth
làm hỏng
tide sb over
cung cấp, cho ai của cải
go under
phá sản
hit on
gạ gẫm
tune sb out
lờ đi
bail sb out
cướu chuộc ai
pull together
hợp sức
lead/have sb on
lừa ai
reconcile oneself to
đành tự an ủi
fair and square
công bằng
fast and furious
nhanh, nhiều
hard and fast
cố định
high and mighty
tinh tướng
meek and mild
nhẹ nhàng, ngại bày tỏ quan điểm
have it out with sb
nói chuyện phải trái với ai
have it in sb
có tiềm năng, phẩm chất nổi chội
have it in for sb
chỉ trích ai
have had it
trong tình trạng tồi tệ
be above sb’s head
quá khó hiểu với ai
get above oneself
kiêu ngạo
above board
trung thực, đúng luật