DAY 2 IDIOMS 45 TỪ TIẾP THEO

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
GameKnowt Play
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/29

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

30 Terms

1
New cards

chip in = contribute money to buy sth

đóng góp, hùn tiền để cùng mua cái gì đó

2
New cards

off one’s head = crazy = round the bend

điên, loạn trí

3
New cards

run / do an errand

làm các việc vặt liên quan tới thu thập cái gì đó, nhận một lời nhắn

4
New cards

fly off the handle

phát cáu vì lời nói , hành động của ai đó hoặc bỗng nhiên trở nên nổi nóng

5
New cards

bucket down = rain heavily

mưa xối xả, mưa to

6
New cards

a close shave / call

một tình huống mà bạn đã rất gần với nguy hiểm

7
New cards

drop a brick / clanger

lỡ làm, nói cái gì đó khiến bạn trở nên xấu hổ

8
New cards

get / have butterflies ( in one’s stomach )

cảm thấy bồn chồn, lo lắng khi chuẩn bị làm gì đó

9
New cards

off the record

không được công bố chính thức

10
New cards

cut it / things fine

cho phép một khoảng thời gian rất ít cho một việc gì

11
New cards

golden handshake

một khoảng tiền hậu hĩnh cho người sắp nghỉ việc ( là phần thưởng cho sự làm việc hiệu suất của họ trong thời gian qua )

12
New cards

take sth to pieces

tháo cái gì ra nhiều mảnh nhỏ

13
New cards

put your foot in your mouth = put your foot in it ( with someone )

lỡ nói / làm điều gì đó ngu ngốc làm xúc phạm người khác

14
New cards

pull one’s weight

nỗ lực, làm tròn phần trách nhiệm của bản thân

15
New cards

get the wrong end of the stick

hiểu nhầm một tình huống

16
New cards

see eye to eye

đồng tình với nhau

17
New cards

a lost cause

( ai đó hoặc cái gì đó ) hết hy vọng, không có khả năng thành công

18
New cards

be bound to do sth

bắt buộc, chắc chắn phải làm gì

19
New cards

at heart

thực chất, cái mà một người thật sự thích

20
New cards

know sb by sight

nhận ra ai đó do ngoại hình của họ mặc dù không biết tên hay không quen

21
New cards

at times = ( every ) now and then / again = from time to time = off and on / on and off = ( every ) once in a while = every so often = sometimes

thỉnh thoảng, không thường xuyên

22
New cards

go to / take ( great ) pains to do sth

cố gắng, dốc sức để làm gì

23
New cards

make do ( with sth )

xoay sở để sống thiếu những thứ bạn cần hay những thứ có chất lượng kém hơn bạn muốn

24
New cards

sell somebody / sth short

đánh giá thấp kĩ năng, khả năng của ai đó cái gì đó

25
New cards

face the music

chấp nhận sự chỉ trích trừng phạt cho những gì bạn đã làm

26
New cards

sell / go like hot cakes

bán đắt như tôm tươi

27
New cards

it never rains but it pours = when it rains, it pours

họa vô đơn chí

28
New cards

salt and pepper / pepper and salt

màu tóc hoa râm pha giữa tóc trắng hoặc tóc bạn và tóc đen

29
New cards

a penny for your thoughts

dùng để hỏi ai đó họ đang nghĩ gì

30
New cards

be home and dry / be home and hosed

đã thành công làm cái gì đó