1/57
Đề 1
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
church
nhà thờ
first
đầu tiên
established
thành lập
cấu trúc bị động
tobe+ v3(ed)
what… for?
câu hỏi mục đích
put on
mặc quần áo, đeo phụ kiện, bật thiết bị
put off
trì hoãn
put away
cất đồ đạc v ào đúng vị trí
put up with
chịu đựng ai đó điều gì
put out
dập tắt lửu, thuốc lá
put up
dựng lên (lều, hàng rào), tăng giá, cung cấp chỗ ở
put down
đặt thứ gì đó xuống, ghi chép lại, chỉ trích, làm ai đó nhục nhã
put across
truyền đạt, trình bày rõ ý
put forward
đưa ra đề xuất, hoặc tiến cử ai đó
put in
dành nhiều thời gian, công sức làm gì, lắp đặt thiết bị
put back
đặt về vị trí cũ
out through
kết nối cuộc gọi đđện thoai, khiến ai đó trải qua việc khó khăn
S + V + ... + so that + S + can/could/will/would + V
dùng để diễn tả mục đích (để mà, nhằm để)
cooperate
Verb (Động từ) hợp tác
cooperation
Noun (Danh từ) sự hợp tác
cooperative
Adjective (Tính từ) hợp tác, có tinh thần hợp tác
cooperatively
Adverb (Trạng từ) một cách hợp tác
trật tự từ trong câu
mạo từ (a,an,the) + trạng từ (-ly) + tính từ (Adj) + danh từ (Noun)
when
khi nào
which
cái gì, cái nào
who
ai
where
ở đâu
S + get/gets/got/will get + used to + V-ing/N
Dần quen với việc gì
S + am/is/are/was/were + used to + V-ing/N
Quen với việc gì
S + used to + V
Đã từng làm gì trong quá khứ nhưng bây giờ không còn nữa
because of + N/ V-ing
bởi vì
despite of + N/V-ing
mặc dù
Although + S+V
Mặc dù
on time
đúng giờ
in time
kịp giờ
ahead of
trước
S + be/V + Adj/Adv + enough + (for O) + to V
(Đủ... để...)
S + V + enough + N
(Đủ cái gì)
. Such + a/an + tính từ + danh từ + that + mệnh đề
quá... đến nỗi..., dùng để diễn tả kết quả.
go on
ttếp tục
become accustumed to
quen với
discourteous
bất lịch sự
obedient
vâng lời
polite
lich sự
pleasant
dễ chịu
temporary
tạm thời
eternal
vĩnh cửu
genuine
thành thật
permanent
vĩnh viễn
flexible
linh hoạt
therefore
do đó
move out of
di chuyển khỏi
because: bởi vì
trả lời cho why, reason: lí do
incorrect
sai
compulsory
bắt buộc
reason
lí do
ccu so sánh hơn chuyển thành ( more/er… than)
so sánh nhất (the most adj /-est)
so sánh bằng ( dạng phủ định: not as adj as : không như)
thành so sánh hơn ( more adj/adj_er + than)