Tiếng Anh 10 -Đề 1

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/57

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Đề 1

Last updated 2:21 AM on 8/4/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

58 Terms

1
New cards

church

nhà thờ

2
New cards

first

đầu tiên

3
New cards

established

thành lập

4
New cards

cấu trúc bị động

tobe+ v3(ed)

5
New cards

what… for?

câu hỏi mục đích

6
New cards

put on

mặc quần áo, đeo phụ kiện, bật thiết bị

7
New cards

put off

trì hoãn

8
New cards

put away

cất đồ đạc v ào đúng vị trí

9
New cards

put up with

chịu đựng ai đó điều gì

10
New cards

put out

dập tắt lửu, thuốc lá

11
New cards

put up

dựng lên (lều, hàng rào), tăng giá, cung cấp chỗ ở

12
New cards

put down

đặt thứ gì đó xuống, ghi chép lại, chỉ trích, làm ai đó nhục nhã

13
New cards

put across

truyền đạt, trình bày rõ ý

14
New cards

put forward

đưa ra đề xuất, hoặc tiến cử ai đó

15
New cards

put in

dành nhiều thời gian, công sức làm gì, lắp đặt thiết bị

16
New cards

put back

đặt về vị trí cũ

17
New cards

out through

kết nối cuộc gọi đđện thoai, khiến ai đó trải qua việc khó khăn

18
New cards

S + V + ... + so that + S + can/could/will/would + V

dùng để diễn tả mục đích (để mà, nhằm để)

19
New cards

cooperate

Verb (Động từ) hợp tác

20
New cards

cooperation

Noun (Danh từ) sự hợp tác

21
New cards

cooperative

Adjective (Tính từ) hợp tác, có tinh thần hợp tác

22
New cards

cooperatively

Adverb (Trạng từ) một cách hợp tác

23
New cards

trật tự từ trong câu

mạo từ (a,an,the) + trạng từ (-ly) + tính từ (Adj) + danh từ (Noun)

24
New cards

when

khi nào

25
New cards

which

cái gì, cái nào

26
New cards

who

ai

27
New cards

where

ở đâu

28
New cards

S + get/gets/got/will get + used to + V-ing/N

Dần quen với việc gì

29
New cards

S + am/is/are/was/were + used to + V-ing/N

Quen với việc gì

30
New cards

S + used to + V

Đã từng làm gì trong quá khứ nhưng bây giờ không còn nữa

31
New cards

because of + N/ V-ing

bởi vì

32
New cards

despite of + N/V-ing

mặc dù

33
New cards

Although + S+V

Mặc dù

34
New cards

on time

đúng giờ

35
New cards

in time

kịp giờ

36
New cards

ahead of

trước

37
New cards

S + be/V + Adj/Adv + enough + (for O) + to V

(Đủ... để...)

38
New cards

S + V + enough + N

(Đủ cái gì)

39
New cards

. Such + a/an + tính từ + danh từ + that + mệnh đề

quá... đến nỗi..., dùng để diễn tả kết quả.

40
New cards

go on

ttếp tục

41
New cards

become accustumed to

quen với

42
New cards

discourteous

bất lịch sự

43
New cards

obedient

vâng lời

44
New cards

polite

lich sự

45
New cards

pleasant

dễ chịu

46
New cards

temporary

tạm thời

47
New cards

eternal

vĩnh cửu

48
New cards

genuine

thành thật

49
New cards

permanent

vĩnh viễn

50
New cards

flexible

linh hoạt

51
New cards

therefore

do đó

52
New cards

move out of

di chuyển khỏi

53
New cards

because: bởi vì

trả lời cho why, reason: lí do

54
New cards

incorrect

sai

55
New cards

compulsory

bắt buộc

56
New cards

reason

lí do

57
New cards

ccu so sánh hơn chuyển thành ( more/er… than)

so sánh nhất (the most adj /-est)

58
New cards

so sánh bằng ( dạng phủ định: not as adj as : không như)

thành so sánh hơn ( more adj/adj_er + than)