1/59
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
open
adj., v. /'oupən/ mở, ngỏ; mở, bắt đầu, khai mạc
collect
v. /kə´lekt/ sưu tập, tập trung lại
support
n., v. /sə´pɔ:t/ sự chống đỡ, sự ủng hộ; chống đỡ, ủng hộ
provide
v. /prə'vaid/ cung cấp
protect
v. /prə'tekt/ bảo vệ, che chở
. improve
cải thiện v. /im'pru:v/
receive
v. /ri'si:v/ nhận, thu
include
bao gồm, /in'klu:d/
answer
sự trả lời; trả lời ., v. /'ɑ:nsə/
offer
đề nghị-ˈôfər
service
(n) dịch vụ; sự phục vụ-ˈsərvəs
money
tiền /'mʌni/
purpose
n. /'pə:pəs/ mục đích, ý định
. children
những đứa trẻ
balloon
bóng bay-bəˈlo͞on
advice
lời khuyên-n. /əd'vais/
mistake
lỗi, sai lầm, lỗi lầm; phạm lỗi, phạm sai lầm ., v. /mis'teik/
machine
máy, máy móc-n. /mə'ʃi:n/
. treatment
đối đãi -ˈtrētmənt
educate
giáo dục v. /'edju:keit/
deliver
giao hàng-dəˈlivər
organize
tổ chức-ˈôrɡəˌnīz
award
n ., v. /ə'wɔ:d/phần thưởng; tặng, thưởng
around
xung quanh, vòng quanh adv., prep. /ə'raund/
salary
tiền lương-ˈsalərē
passion
niềm đam mê-ˈpaSH(ə)n
chance
sự may mắn, cơ hội-n. /tʃæns , tʃɑ:ns/
tradition
truyền thống-n. /trə´diʃən/
disaster
tai họa, thảm họa-n. /di'zɑ:stə/
assist
hỗ trợ-/əˈsist/
charity
từ thiện-n. /´tʃæriti/
special
đặc biệt, riêng biệt-adj. /'speʃəl/
rescue
v., n. /´reskju:/ giải thoát, cứu nguy
medal
huy chương /ˈmedl/
event
sự kiện-n. /i'vent/
member
thành viên, hội viên-n. /'membə/
remark
n., v. /ri'mɑ:k/ sự nhận xét, phê bình, sự để ý, chú ý
women
phụ nữ (số nhiều)/ˈwɪmɪn/
festival
lễ hội, đại hội liên hoan -n. /'festivəl/
compete
cạnh tranh, thi đấu /kəmˈpiːt/
prevent
ngăn chặn /priˈvent/
donate
quyên góp / ˈdouneit/
destroy
phá, phá hoại, phá huỷ, tiêu diệt, triệt phá /dis'trɔi/
demolish
phá hủy /diˈmoliʃ/
make a difference
tạo sự khác biệt
no longer
không còn nữa
fighter pilot
phi công chiến đấu /ˈfaɪtə ˈpaɪlət/ (n)
non-military pilot
phi công phi quân sự
officer
viên chức, cảnh sát, sĩ quan n. /´ɔfisə/
shot down
bắn hạ
attack
tấn công-n., v. /ə'tæk/
achieve
thanh tụu, đạt được /əˈtʃiːv/
Wear special/traditional clothing
Mặc quần áo đặc biệt/truyền thống
donate clothes to charity
tặng quần áo làm từ thiện
Raise money
quyên góp tiền
improve the life of ....
nâng cao/cải thiện đời sống của....
provide scholarship
cung cấp học bổng
natural disaster
thảm họa tự nhiên/thiên nhiên
for
khoản (khoảng thời gian)
since
từ khi, kể từ (mốc thòi gian)