ôn cuối kì 1 tienganh

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/59

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:04 PM on 1/28/25
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

60 Terms

1
New cards

open

adj., v. /'oupən/ mở, ngỏ; mở, bắt đầu, khai mạc

2
New cards

collect

v. /kə´lekt/ sưu tập, tập trung lại

3
New cards

support

n., v. /sə´pɔ:t/ sự chống đỡ, sự ủng hộ; chống đỡ, ủng hộ

4
New cards

provide

v. /prə'vaid/ cung cấp

5
New cards

protect

v. /prə'tekt/ bảo vệ, che chở

6
New cards

. improve

cải thiện v. /im'pru:v/

7
New cards

receive

v. /ri'si:v/ nhận, thu

8
New cards

include

bao gồm, /in'klu:d/

9
New cards

answer

sự trả lời; trả lời ., v. /'ɑ:nsə/

10
New cards

offer

đề nghị-ˈôfər

11
New cards

service

(n) dịch vụ; sự phục vụ-ˈsərvəs

12
New cards

money

tiền /'mʌni/

13
New cards

purpose

n. /'pə:pəs/ mục đích, ý định

14
New cards

. children

những đứa trẻ

15
New cards

balloon

bóng bay-bəˈlo͞on

16
New cards

advice

lời khuyên-n. /əd'vais/

17
New cards

mistake

lỗi, sai lầm, lỗi lầm; phạm lỗi, phạm sai lầm ., v. /mis'teik/

18
New cards

machine

máy, máy móc-n. /mə'ʃi:n/

19
New cards

. treatment

đối đãi -ˈtrētmənt

20
New cards

educate

giáo dục v. /'edju:keit/

21
New cards

deliver

giao hàng-dəˈlivər

22
New cards

organize

tổ chức-ˈôrɡəˌnīz

23
New cards

award

n ., v. /ə'wɔ:d/phần thưởng; tặng, thưởng

24
New cards

around

xung quanh, vòng quanh adv., prep. /ə'raund/

25
New cards

salary

tiền lương-ˈsalərē

26
New cards

passion

niềm đam mê-ˈpaSH(ə)n

27
New cards

chance

sự may mắn, cơ hội-n. /tʃæns , tʃɑ:ns/

28
New cards

tradition

truyền thống-n. /trə´diʃən/

29
New cards

disaster

tai họa, thảm họa-n. /di'zɑ:stə/

30
New cards

assist

hỗ trợ-/əˈsist/

31
New cards

charity

từ thiện-n. /´tʃæriti/

32
New cards

special

đặc biệt, riêng biệt-adj. /'speʃəl/

33
New cards

rescue

v., n. /´reskju:/ giải thoát, cứu nguy

34
New cards

medal

huy chương /ˈmedl/

35
New cards

event

sự kiện-n. /i'vent/

36
New cards

member

thành viên, hội viên-n. /'membə/

37
New cards

remark

n., v. /ri'mɑ:k/ sự nhận xét, phê bình, sự để ý, chú ý

38
New cards

women

phụ nữ (số nhiều)/ˈwɪmɪn/

39
New cards

festival

lễ hội, đại hội liên hoan -n. /'festivəl/

40
New cards

compete

cạnh tranh, thi đấu /kəmˈpiːt/

41
New cards

prevent

ngăn chặn /priˈvent/

42
New cards

donate

quyên góp / ˈdouneit/

43
New cards

destroy

phá, phá hoại, phá huỷ, tiêu diệt, triệt phá /dis'trɔi/

44
New cards

demolish

phá hủy /diˈmoliʃ/

45
New cards

make a difference

tạo sự khác biệt

46
New cards

no longer

không còn nữa

47
New cards

fighter pilot

phi công chiến đấu /ˈfaɪtə ˈpaɪlət/ (n)

48
New cards

non-military pilot

phi công phi quân sự

49
New cards

officer

viên chức, cảnh sát, sĩ quan n. /´ɔfisə/

50
New cards

shot down

bắn hạ

51
New cards

attack

tấn công-n., v. /ə'tæk/

52
New cards

achieve

thanh tụu, đạt được /əˈtʃiːv/

53
New cards

Wear special/traditional clothing

Mặc quần áo đặc biệt/truyền thống

54
New cards

donate clothes to charity

tặng quần áo làm từ thiện

55
New cards

Raise money

quyên góp tiền

56
New cards

improve the life of ....

nâng cao/cải thiện đời sống của....

57
New cards

provide scholarship

cung cấp học bổng

58
New cards

natural disaster

thảm họa tự nhiên/thiên nhiên

59
New cards

for

khoản (khoảng thời gian)

60
New cards

since

từ khi, kể từ (mốc thòi gian)