1/15
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
|---|
No study sessions yet.
强烈-我和妻子强烈留父母在新房一夜
[ qiángliè ][ cường liệt ] mạnh; mãnh liệt; mạnh mẽ; kịch liệt; dữ dội
悄悄-父亲悄悄把我拉到一边说
[ qiāoqiāo ][ tiễu tiễu ]1. lặng lẽ; khe khẽ; âm thầm; nhẹ nhàng
晒被子- 随便给我们晒晒被子,打扫打扫房间
[ shài bèizi ˙ ][ sái bị tử ]phơi chăn
轻声细语-父亲说这话时,轻声细语,还红着脸,像一个害羞的孩子
[ Qīngshēng xì yǔ- ][ khinh thanh tế ngữ ]thì thầm; nói khẽ; nói nhẹ nhàng
长途-他坐长途回老家
[ chángtú ][ trường đồ ] đường dài; hành trình dài
灰尘-房间里有很多灰尘
[ huīchén ][ hôi trần ] bụi; bụi đất; bụi bặm
冷冷清清-深冬的夜里,房间里冷冷清清,没有点灯关,我站在门口,心里不免有些发汗
[ lěnglěngqīngqīng][ lãnh lãnh thanh thanh ]1. văng vắng; lạnh lẽo; vắng vẻ
竟是-开门的竟是微笑的父母
[ Jìng shì ][ cánh thị ]Thực ra
扑-温暖的气息立刻扑面而来
[ pū ][ phốc ] xộc vào; phả vào (mùi hương, bụi, cát...)
铺-屋子床上的被子铺好了
[ pù ][ phố ] trải
飘-空气中飘着淡淡的花香
[ piāo ][ phiêu ]1. tung bay; lung lay; phất phơ; thoảng đưa; lay động (theo chiều gió)
阵阵-夜里,厨房里飘来阵阵饭菜香,让人不由得想起家的温暖
[ Zhèn zhèn ][ trận trận ] từng đợt
以来- 时间+以来 (từ nay về sau) - 自从,,依赖 ( từ…đến)
临-đến, gần sắp đối mặt
🔹 ① 临 + 地点
👉 ở gần / đối diện / sát
Ví dụ:
临街 (lín jiē) – sát mặt đường
临海 (lín hǎi) – gần biển
临河 (lín hé) – gần sông
这家咖啡店临街,生意很好
② 临 + 时间 / 事情
👉 vào lúc sắp… / trước khi…
Ví dụ:
临近考试 – sắp đến kỳ thi
临出发 – trước lúc xuất phát
临毕业 – sắp tốt nghiệp
📌 Ví dụ câu:
临近考试,他每天都复习到很晚。。
临 + 动作
👉 lúc sắp làm một việc gì đó
Ví dụ:
临走 – trước lúc đi
临睡前 – trước khi ngủ
临行前 – trước lúc lên đường
📌 Ví dụ câu:
他临走时,给我留了一封信。
(Tā lín zǒu shí, gěi wǒ liú le yì fēng xìn.)
→ Trước khi đi, anh ấy để lại cho tôi một bức thư.
临街 = sát mặt đường ✅
立刻——[ lìkè ][ lập khắc ] ngay lập tức
我一听到消息就立刻给你打电话。