ss2- 留串钥匙给父母

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/15

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

16 Terms

1
New cards

强烈-我和妻子强烈留父母在新房一夜

[ qiángliè ][ cường liệt ] mạnh; mãnh liệt; mạnh mẽ; kịch liệt; dữ dội

2
New cards

悄悄-父亲悄悄把我拉到一边说

[ qiāoqiāo ][ tiễu tiễu ]1. lặng lẽ; khe khẽ; âm thầm; nhẹ nhàng

3
New cards

晒被子- 随便给我们晒晒被子,打扫打扫房间

[ shài bèizi ˙ ][ sái bị tử ]phơi chăn

4
New cards

轻声细语-父亲说这话时,轻声细语,还红着脸,像一个害羞的孩子

[ Qīngshēng xì yǔ- ][ khinh thanh tế ngữ ]thì thầm; nói khẽ; nói nhẹ nhàng

5
New cards

长途-他坐长途回老家

[ chángtú ][ trường đồ ] đường dài; hành trình dài

6
New cards

灰尘-房间里有很多灰尘

[ huīchén ][ hôi trần ] bụi; bụi đất; bụi bặm

7
New cards

冷冷清清-深冬的夜里,房间里冷冷清清,没有点灯关,我站在门口,心里不免有些发汗

[ lěnglěngqīngqīng][ lãnh lãnh thanh thanh ]1. văng vắng; lạnh lẽo; vắng vẻ

8
New cards

竟是-开门的竟是微笑的父母

[ Jìng shì ][ cánh thị ]Thực ra

9
New cards

扑-温暖的气息立刻扑面而来

[ pū ][ phốc ] xộc vào; phả vào (mùi hương, bụi, cát...)

10
New cards

铺-屋子床上的被子铺好了

[ pù ][ phố ] trải

11
New cards
12
New cards

飘-空气中飘着淡淡的花香

[ piāo ][ phiêu ]1. tung bay; lung lay; phất phơ; thoảng đưa; lay động (theo chiều gió)

13
New cards

阵阵-夜里,厨房里飘来阵阵饭菜香,让人不由得想起家的温暖

[ Zhèn zhèn ][ trận trận ] từng đợt

14
New cards

以来- 时间+以来 (từ nay về sau) - 自从,,依赖 ( từ…đến)

15
New cards

临-đến, gần sắp đối mặt

🔹 ① 临 + 地点

👉 ở gần / đối diện / sát

Ví dụ:

  • 临街 (lín jiē) – sát mặt đường

  • 临海 (lín hǎi) – gần biển

  • 临河 (lín hé) – gần sông

这家咖啡店临街,生意很好

② 临 + 时间 / 事情

👉 vào lúc sắp… / trước khi…

Ví dụ:

  • 临近考试 – sắp đến kỳ thi

  • 临出发 – trước lúc xuất phát

  • 临毕业 – sắp tốt nghiệp

📌 Ví dụ câu:
临近考试,他每天都复习到很晚。。

临 + 动作

👉 lúc sắp làm một việc gì đó

Ví dụ:

  • 临走 – trước lúc đi

  • 临睡前 – trước khi ngủ

  • 临行前 – trước lúc lên đường

📌 Ví dụ câu:
临走时,给我留了一封信。
(Tā lín zǒu shí, gěi wǒ liú le yì fēng xìn.)
→ Trước khi đi, anh ấy để lại cho tôi một bức thư.

临街 = sát mặt đường

16
New cards

立刻——[ lìkè ][ lập khắc ] ngay lập tức

一听到消息就立刻给你打电话。