1/106
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
clipper
a fast sailing ship, used in the past
mast
cột buồm
propulsion
lực đẩy (wind/steam/jet…)
nightdress
váy ngủ
chase
đuổi bắt
figurehead
tượng mũi tàu (ở đầu thuyền)
prestige
uy tín, danh tiếng
maiden voyage
the first journey of a new ship
set sail
giương buồm, ra khơi
laden
heavily loaded
live up to sth
đáp ứng được, thoả mãn cái gì đó (kỳ vọng, tiêu chuẩn…) (phrs)
misfortune
bad luck / accident / bad event
rudder
bánh lái (tàu, máy bay)
steer
bẻ lái, điều hướng
daunting task
công việc gây nản lòng, cực kỳ khó khăn
be of no use
vô dụng (idiom)
aboard
trên tàu, thuyền, máy bay
drunkard
kẻ say xỉn, nát rượu
turnaround
bước ngoặt, sự chuyển biến tích cực
get the best out of
khai thác tối đa tiềm năng, khả năng của… (idiom)
trade winds
gió mậu dịch
iceberg
tảng băng trôi
tip
phần cuối (đầu, chóp, mũi) của một vật
the gamble paid off
canh bạc đã thành công
miscellaneous expenses
chi phí linh tinh, hỗn hợp
gale
trận gió mạnh
favor
tạo thuận lợi (provide suitable conditions)
degradation
sự suy thoái, xuống cấp
microorganism
vi sinh vật
decompose
bị phân huỷ (nhấn mạnh quá trình phân rã tự nhiên)
the human race
loài người, nhân loại
by far
cho đến nay, hơn hẳn
decay
mục nát, suy tàn (nhấn mạnh hệ quả)
get around
deal with a problem successfully
ever since
kể từ đó cho đến nay
indiscriminate use
việc sử dụng bừa bãi
acidic
chua, có tính acid
salty
mặn, nhiễm mặn
cocktail
hỗn hợp pha trộn nhiều thành phần khác nhau
humus
mùn, đất mùn
plot
mảnh đất nhỏ
pierce
đâm xuyên qua, chọc thủng
unify
thống nhất, hợp nhất
satellite
vệ tinh
be fed something
được cung cấp, nhồi nhét information, ideas,…
bring sth home to sb
make sbd realize how important, difficult or serious sth is (idiom)
vice versa
ngược lại (adv)
policymaker
nhà hoạch định chính sách
carbon-neutral
trung hoà carbon
on the brink of collapse
trên bờ vực sụp đổ
agitate
vận động, đấu tranh
unspoiled countryside
vùng nông thôn hoang sơ, đẹp, chưa bị tổn hại
benchmark
điểm chuẩn (để so sánh)
take action
hành động (phrs)
self-evidently
một cách hiển nhiên, rõ ràng, ko cần chứng minh
pronouncement
a formal public statement
collective responsibility
trách nhiệm mang tính tập thể, chung
crude
thô thiển, sơ khai
simple-minded approach
cách tiếp cận đơn giản, nông hẹp, thiếu chiều sâu
oblivious
not aware of something
philosophical
thuộc về triết học
philosopher
nhà triết học
good
lợi ích / điều tốt đẹp
identify sth with sth
consider sth to be the same as sth else
self-realization
sự tự nhận thức khả năng, kỹ năng,… của bản thân
thinker
nhà tư tưởng
reconcile
dung hoà, hoà giải (find an acceptable way of dealing with two or more ideas, needs, etc. that seem to be opposed to each other)
mere
chỉ là, thuần tuý
metaphysics
siêu hình học (nghiên cứu về bản chất cốt lõi về những thứ vượt ra ngoài thế giới vật chất)
fiction
hư cấu, viễn tưởng
school
trường phái
moral standards
những tiêu chuẩn đạo đức
conviction
a strong opinion or belief
illiterate
mù chữ / mù tịt về một lĩnh vực
follow in somebody’s footsteps
nối gót ai, đi theo con đường của ai
outmoded
lỗi thời, lạc hậu
inquiry
sự truy vấn, điều tra
virtue
ưu điểm / đức hạnh / điểm tốt
lucid
clearly expressed; easy to understand
arresting
very attractive
cult
trào lưu, sự sùng bái
framework
khung, bối cảnh
rightly
một cách đúng đắn, chính xác
forge
làm giả
banknote
tiền giấy
provisions
lương thực, thực phẩm dự trữ
confinement
sự giam cầm
solitary
cô độc
adopt
thông qua
complex
a group of things that are connected
sensation
cảm giác thể chất
pulse rate
nhịp tim
latter
sau, cái sau
set the stage for sth
tạo tiền đề cho, tạo cơ sở cho cái gì đó xảy ra
entangle
(bị) vướng mắc
capitalism
chủ nghĩa tư bản
socialism
chủ nghĩa xã hội
integral
being an essential part of something
malady
a serious problem / an illness
inform
have an influence on sth