1/4
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress

From my parents' house, I could see a panoramic view of the vast green fields.
vast fields /vɑːst fiːldz/
vast fields = những cánh đồng rộng mênh mông, trải dài.
Tự nhiên hơn khi đi với các động từ như:
stretch across vast fields
walk through vast fields
look out over vast fields
be surrounded by vast fields
My grandparents' house is surrounded by vast green fields.
→ Nhà ông bà tôi được bao quanh bởi những cánh đồng xanh mênh mông.
When I visit the countryside, I love walking through the vast rice fields.
→ Khi về quê, tôi thích đi bộ qua những cánh đồng lúa rộng mênh mông.
From the top of the hill, I can see vast fields stretching into the distance.
→ Từ trên đỉnh đồi, tôi có thể nhìn thấy những cánh đồng mênh mông trải dài đến tận phía xa.

winding country roads /ˈwaɪn.dɪŋ ˈkʌn.tri rəʊdz/
winding country roads = những con đường quê quanh co, uốn lượn.
drive along winding country roads → lái xe dọc những con đường quê quanh co
follow winding country roads → đi theo những con đường quê quanh co
narrow, winding country roads → những con đường quê hẹp và quanh co
quiet winding country roads → những con đường quê quanh co yên tĩnh
travel along winding country roads → di chuyển dọc những con đường quê quanh co
I love driving along winding country roads on weekends.
→ Tôi thích lái xe dọc những con đường quê quanh co vào cuối tuần.
The village is connected by narrow, winding country roads.
→ Ngôi làng được nối với nhau bởi những con đường quê hẹp và quanh co.
We followed the winding country roads and eventually reached a peaceful village surrounded by vast green fields.
→ Chúng tôi đi theo những con đường quê quanh co và cuối cùng đến một ngôi làng yên bình được bao quanh bởi những cánh đồng xanh mênh mông.

head out to /hed aʊt tuː/
⚠ Không hiểu head out theo nghĩa đen là “đi ra ngoài” trong mọi trường hợp. Nó thường mang ý rời nơi hiện tại và bắt đầu hành trình.
Cụm | Nghĩa |
|---|---|
head out to the countryside | đi về vùng quê |
head out to the beach | đi ra biển |
head out early | khởi hành sớm |
head out for a trip | bắt đầu chuyến đi |
head out into the countryside | đi vào vùng nông thôn |
We're heading out to the countryside early tomorrow morning.
→ Sáng mai chúng tôi sẽ lên đường về quê sớm.
I usually head out to the beach when I need to relax.
→ Tôi thường đi ra biển khi cần thư giãn.
We headed out into the countryside and drove along winding country roads.
→ Chúng tôi lên đường vào vùng quê và lái xe dọc những con đường quê quanh co.

Exhausted
Working 8 hours a day leaves them completely exhausted

Recharge my batteries
I want to head to the countryside to recharge my batteries