1/77
Vocabulary flashcards related to the lecture notes on 'Our Heritage'.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
State
tình trạng.
Statue
bức tượng.
Stature
tầm vóc.
Preoccupy
làm bận tâm.
Preserve
bảo tồn.
Prescribe
kê đơn.
Folk
dân gian.
Complex
quần thể.
Historical
thuộc lịch sử.
Historic
mang tính lịch sử.
Monument
tượng đài.
Recognise
công nhận, nhận ra.
Heritage
di sản.
Unspoilt
nguyên sơ.
Authority
chính quyền.
Confine
giam giữ.
Restore
khôi phục.
Insight
hiểu biết.
Renovate
cải tạo, sửa sang.
Originate
bắt nguồn.
Dynasty
triều đại.
Integrate
tích hợp, hòa nhập.
Attach
gắn.
Ethnic group
nhóm dân tộc.
Instil/Instill
làm thấm nhuần.
Captivate
quyến rũ, cuốn hút.
Specialise
Chuyên về.
Adhere
tuân thủ.
Immerse
đắm chìm.
Observe
quan sát.
Conform
tuân thủ.
Comply
tuân thủ.
Regulation
quy định.
Comprehend
hiểu được.
Appreciate
trân trọng.
Perceive
nhận thức.
Undermine
làm hao mòn, suy yếu.
Undertake
tiến hành.
Underserved
không được phục vụ đầy đủ.
Underfunded
thiếu vốn.
Inject
tiêm, bơm.
Cultivate
trau dồi, nuôi dưỡng.
Artefact
hiện vật.
Excavate
khai quật.
Archeologist
nhà khảo cổ học.
Integrity
tính nguyên vẹn.
Sustainability
tính bền vững.
Testament
minh chứng.
Royalty
hoàng tộc.
Faith
đức tin.
Ruinous
đổ nát.
Custom
phong tục.
Birthplace
nơi khai sinh.
Authentic
chân thực.
Etch
khắc
Tomb
lăng mộ.
President
chủ tịch.
Demolish
dỡ bỏ.
Erect
dựng.
Transplant
cấy ghép.
Cathedral
nhà thờ.
Intact
nguyên vẹn.
Loyal
trung thành.
Pyramid
kim tự tháp.
Relic
di tích.
Civilisation
nền văn minh.
Disrupt
làm gián đoạn.
Disturb
làm xáo trộn, làm xê dịch.
Exhibition
triển lãm.
Uttermost
tối đa.
Intangible
phi vật thể.
Inherit
thừa hưởng.
Sacred
linh thiêng.
Impart
truyền đạt.
Profound
sâu sắc.
Safeguard
bảo vệ.
Foster
nuôi dưỡng.
Enrich
làm giàu, làm phong phú.