1/54
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
go haywire
hỏng hóc; trở nên điên khùng
be as plain as the nose on your face
rõ như ban ngày
a wild-goose chase
cuộc săn đuổi vô ích
a half-baked scheme
kế hoạch cẩu thả; non nớt
see the joke
hiểu được điểm hài hước
a dog's life
cuộc sống khổ sở
come down on one side of the fence or the other
phải lựa chọn một bên
all told
tính cả tất cả
cast your eye over
liếc nhìn; xem qua
a fact of life
sự thật hiển nhiên
sing your heart out
hát hết mình
do a U-turn
thay đổi hoàn toàn
a back-seat driver
người thích chỉ đạo người khác
not turn a hair
không một chút xúc động
on a roll
đang thời ăn nên làm ra
such is life
đời là thế
for want of a better word
vì thiếu một từ chính xác hơn
not enough room to swing a cat
chật chội; không đủ chỗ
ad infinitum
vô tận; kéo dài mãi
over my dead body
bước qua xác tôi đã
C'est la vie
thì đời là thế
play devil's advocate
cố tình phản bác để thảo luận
black hole
nơi ngốn nhiều tiền; thời gian
get in on the ground floor
tham gia từ giai đoạn đầu
for the time being
tạm thời
a love rat
kẻ phản bội trong tình yêu
hit somebody hard
ảnh hưởng nặng nề tới ai
your heart skips a beat
tim đập thình thịch
take the wind out of somebody's sails
làm ai nản lòng
the sword of Damocles
mối đe dọa thường trực
come home to somebody
cuối cùng cũng được ai hiểu ra
live to tell the tale
sống sót để kể lại
play into somebody's hands
làm lợi cho đối thủ
on the spur of the moment
một cách bộc phát; không có kế hoạch
blue-sky thinking
suy nghĩ sáng tạo; không giới hạn
take care of the pence and the pounds will take care of themselves
khéo co thì ấm
be flying high
đang rất thành công
give somebody/something the go-ahead
cho phép tiến hành
under no illusion
hiểu rõ sự thật
so far
so good
two can play at that game
ăn miếng trả miếng
put somebody's back up
làm ai tức giận
ad hoc
tùy nghi; được tạo ra cho mục đích cụ thể
go to the dogs
trở nên tồi tệ hơn nhiều
bore the pants off somebody
làm ai chán chết đi được
a nervous wreck
người lo lắng; căng thẳng
go spare
nổi điên
under the counter
một cách bí mật và bất hợp pháp
split second
một khoảnh khắc cực ngắn
like greased lightning
nhanh như chớp
loud and clear
rất rõ ràng
on the spot
ngay lập tức
all-singing
all-dancing
a ballpark figure
con số ước chừng
an old flame
người yêu cũ