B1 Grammar

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/16

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:35 PM on 9/10/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

17 Terms

1
New cards
倒 dào
(Phó từ) - diễn tả sự tương phản hoặc kết quả bất ngờ - 弟弟倒比哥哥高 (em trai lại cao hơn anh trai)
2
New cards
V+得+倒+Adj V+de+dào+Adj
(Cấu trúc) - mỉa mai hoặc cảm thán về một ý nghĩ hành động - 你想得倒美 (Cậu nghĩ hay quá nhỉ)
3
New cards
倒+可是/但是 dào+kěshì/dànshì
(Cấu trúc) - kết hợp với liên từ để diễn tả ý nhượng bộ
4
New cards
对于 duìyú
(Giới từ) - đối với - Giới thiệu đối tượng được đánh giá và thường dùng trong văn viết
5
New cards
对于vs关于 duìyúvsguānyú
(Phân biệt) - 对于 nhấn mạnh đối tượng còn 关于 nhấn mạnh phạm vi hoặc chủ đề
6
New cards
在……下 zài……xià
(Cấu trúc) - dưới điều kiện tình huống hoặc ảnh hưởng - 在爸爸的影响下 (Dưới ảnh hưởng của bố)
7
New cards
春节 chūnjié
(Danh từ) - Tết Nguyên Đán - Ngày lễ lớn để gia đình đoàn tụ
8
New cards
年夜饭 niányèfàn
(Danh từ) - bữa cơm tất niên - Hoạt động sum vầy đêm giao thừa
9
New cards
包饺子 bāojiǎozi
(Động từ) - gói sủi cảo - Hoạt động làm món ăn truyền thống dịp Tết
10
New cards
贴春联 tiēchūnlián
(Động từ) - dán câu đối xuân - Hoạt động trang trí nhà cửa đón năm mới
11
New cards
放烟花 fàngyānhuā
(Động từ) - đốt pháo hoa - Hoạt động vui chơi ăn mừng dịp Tết
12
New cards
送红包 sònghóngbāo
(Động từ) - tặng lì xì - Tục lệ trao gửi may mắn đầu năm
13
New cards
元宵节 yuánxiāojié
(Danh từ) - Tết Nguyên Tiêu - Diễn ra vào ngày rằm tháng Giêng âm lịch
14
New cards
看花灯 kànhuādēng
(Động từ) - ngắm lồng đèn - Hoạt động truyền thống Tết Nguyên Tiêu
15
New cards
猜灯谜 cāidēngmí
(Động từ) - đoán câu đố đèn lồng - Trò chơi dân gian dịp Tết Nguyên Tiêu
16
New cards
汤圆 tāngyuán
(Danh từ) - bánh trôi nước/thang viên - Món ăn truyền thống Tết Nguyên Tiêu
17
New cards
福倒了 fúdàole
(Văn hóa) - Phúc dán ngược - Đọc đồng âm với 福到了 mang ý nghĩa Phúc đã đến rồi