1/74
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
commit a crime
phạm tội
commit further crimes
phạm thêm tội
a crime rate
tỷ lệ tội phạm
crime rates
tỷ lệ tội phạm
violent crime
tội phạm bạo lực
juvenile crime
tội phạm vị thành niên
criminal behavior
hành vi phạm tội
criminal activities
hoạt động phạm tội
offenders
người phạm tội
criminals
tội phạm
public safety
an toàn công cộng
legal consequences
hậu quả pháp lý
strict punishment
hình phạt nghiêm khắc
prison sentence
án tù
longer prison sentences
các bản án tù dài hơn
life imprisonment
tù chung thân
capital punishment
án tử hình
deter criminals
răn đe tội phạm
deter potential offenders
răn đe những người có ý định phạm tội
serve as an effective deterrent
đóng vai trò là biện pháp răn đe hiệu quả
reduce crime rates
giảm tỷ lệ tội phạm
lower crime rates
giảm tỷ lệ tội phạm
rehabilitation programs
các chương trình cải tạo
rehabilitation programs in prisons
các chương trình cải tạo trong nhà tù
educational programs
các chương trình giáo dục
rehabilitate offenders
cải tạo người phạm tội
develop life skills
phát triển kỹ năng sống
develop essential life skills
phát triển các kỹ năng sống thiết yếu
equip offenders with practical skills
trang bị cho người phạm tội các kỹ năng thực tế
prevent reoffending
ngăn tái phạm
reoffend
tái phạm
reduce the likelihood of reoffending
giảm khả năng tái phạm
reintegrate into society
tái hòa nhập cộng đồng
successfully reintegrate into society
tái hòa nhập cộng đồng thành công
secure stable employment
có được công việc ổn định
employment opportunities
cơ hội việc làm
rebuild their lives
xây dựng lại cuộc sống
start a new life
bắt đầu cuộc sống mới
after being released
sau khi được trả tự do
less likely to reoffend
ít có khả năng tái phạm
enforce the law
thực thi pháp luật
violate the law
vi phạm pháp luật
strengthen the legal system
tăng cường hệ thống pháp luật
invest in crime prevention
đầu tư vào phòng chống tội phạm
improve public safety
cải thiện an toàn công cộng
community service
lao động công ích
lead to lower crime rates
dẫn đến tỷ lệ tội phạm thấp hơn
leading to lower crime rates
dẫn đến tỷ lệ tội phạm thấp hơn
contribute to public safety
góp phần vào an toàn công cộng
as a result
kết quả là
therefore
do đó
consequently
vì vậy
commit
phạm (tội)
deter
răn đe
rehabilitate
cải tạo
punish
trừng phạt
prevent
ngăn chặn
enforce
thực thi
violate
vi phạm
reintegrate
tái hòa nhập
One of the main arguments is that…
Một trong những lập luận chính là…
Supporters argue that…
Những người ủng hộ cho rằng…
On the other hand
Mặt khác
This is because…
Điều này là bởi vì…
The main reason is that…
Lý do chính là…
A good example of this is…
Một ví dụ điển hình là…
crime
tội phạm
criminal
tội phạm/thuộc tội phạm
criminality
tình trạng phạm tội
rehabilitation
sự cải tạo
rehabilitative
mang tính cải tạo
punishment
hình phạt
punitive
mang tính trừng phạt
prevention
sự phòng ngừa
preventive
mang tính phòng ngừ