1/96
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
criminal justice system
/ˈkrɪmɪnl ˈdʒʌstɪs ˈsɪstəm/
hệ thống tư pháp hình sự
law enforcement agency
/lɔː ɪnˈfɔːrsmənt ˈeɪdʒənsi/
cơ quan thực thi pháp luật
crime prevention
/kraɪm prɪˈvenʃn/
sự phòng chống tội phạm
deterrent effect
/dɪˈtɜːrənt ɪˈfekt/
tác dụng răn đe tội phạm
capital punishment
/ˈkæpɪtl ˈpʌnɪʃmənt/
án tử hình
death penalty
/deθ ˈpenəlti/
hình phạt tử hình
life imprisonment
/laɪf ɪmˈprɪznmənt/
án chung thân
custodial sentence
/kʌˈstoʊdiəl ˈsentəns/
án phạt tù giam
non
custodial sentence
/nɑːn kʌˈstoʊdiəl ˈsentəns/
community service
/kəˈmjuːnəti ˈsɜːrvɪs/
lao động công ích
probation period
/proʊˈbeɪʃn ˈpɪriəd/
thời gian án treo / thử thách
parole
/pəˈroʊl/
sự tha bổng có điều kiện / tù treo
rehabilitation program
/ˌriːəˌbɪlɪˈteɪʃn ˈproʊɡræm/
chương trình cải tạo / phục hồi
recidivism rate
/rɪˈsɪdɪvɪzəm reɪt/
tỷ lệ tái phạm tội
juvenile delinquency
/ˈdʒuːvənl dɪˈlɪŋkwənsi/
tội phạm vị thành niên
organized crime
/ˈɔːrɡənaɪzd kraɪm/
tội phạm có tổ chức
white
collar crime
/waɪt ˈkɑːlər kraɪm/
cybercrime
/ˈsaɪbərkraɪm/
tội phạm mạng
financial fraud
/faɪˈnænʃl frɔːd/
hành vi lừa đảo tài chính
money laundering
/ˈmʌni ˈlɔːndərɪŋ/
hành vi rửa tiền
bribery and corruption
/ˈbraɪbəri ənd kəˈrʌpʃn/
hối lộ và tham nhũng
embezzlement
/ɪmˈbezlmənt/
hành vi tham ô / biển thủ tài sản
tax evasion
/tæks ɪˈveɪʒn/
hành vi trốn thuế
extortion
/ɪkˈstɔːrʃn/
hành vi tống tiền
blackmail
/ˈblækmeɪl/
sự tống tiền bằng đe dọa
identity theft
/aɪˈdentəti θeft/
sự trộm cắp thông tin cá nhân
human trafficking
/ˈhjuːmən ˈtræfɪkɪŋ/
nạn buôn người
drug trafficking
/drʌɡ ˈtræfɪkɪŋ/
việc buôn bán ma túy
arms smuggling
/ɑːrmz ˈsmʌɡlɪŋ/
việc buôn lậu vũ khí
hate crime
/heɪt kraɪm/
tội phạm do kỳ thị / thù ghét
domestic violence
/dəˈmestɪk ˈvaɪələns/
bạo lực gia đình
assault and battery
/əˈsɔːlt ənd ˈbætəri/
hành vi đe dọa và hành hung
homicide
/ˈhɑːmɪsaɪd/
tội sát nhân / mưu sát
manslaughter
/ˈmænslɔːtər/
tội vô ý làm chết người
burglary
/ˈbɜːrɡləri/
tội đột nhập trộm cắp
robbery
/ˈrɑːbəri/
tội cướp tài sản (dùng vũ lực)
theft
/θeft/
tội trộm cắp tài sản
vandalism
/ˈvændəlɪzəm/
hành vi cố ý phá hoại tài sản công
arson
/ˈɑːrsn/
tội cố ý đốt nhà / phóng hỏa
perjury
/ˈpɜːrdʒəri/
tội khai manh / khai gian trước tòa
contempt of court
/kənˈtempt əv kɔːrt/
tội xúc phạm / coi thường tòa án
legal precedent
/ˈliːɡl ˈpresɪdənt/
án lệ pháp lý
presumption of innocence
/prɪˈzʌmpʃn əv ˈɪnəsns/
nguyên tắc suy đoán vô tội
burden of proof
/ˈbɜːrdn əv pruːf/
nghĩa vụ chứng minh tội trạng
beyond reasonable doubt
/bɪˈjɑːnd ˈriːznəbl daʊt/
vượt qua sự hoài nghi hợp lý
statute of limitations
/ˈstætʃuːt əv ˌlɪmɪˈteɪʃnz/
thời hiệu khởi kiện / truy cứu
legal representation
/ˈliːɡl ˌreprɪzenˈteɪʃn/
sự đại diện pháp lý / có luật sư
court
appointed lawyer
/kɔːrt əˈpɔɪntɪd ˈlɔːjər/
prosecutor
/ˈprɑːsɪkjuːtər/
kiểm sát viên / công tố viên
defense attorney
/dɪˈfens əˈtɜːrni/
luật sư bào chữa
jury panel
/ˈdʒʊri ˈpænl/
bồi thẩm đoàn
verdict
/ˈvɜːrdɪkt/
phán quyết của tòa án
acquittal
/əˈkwɪtl/
sự tuyên trắng án
conviction
/kənˈvɪkʃn/
sự kết án có tội
appeal court
/əˈpiːl kɔːrt/
tòa án phúc thẩm
extradition treaty
/ˌekstrəˈdɪʃn ˈtriːti/
hiệp ước dẫn độ tội phạm
search warrant
/sɜːrtʃ ˈwɔːrənt/
lệnh khám xét
arrest warrant
/əˈrest ˈwɔːrənt/
lệnh bắt giữ
miranda rights
/mɪˈrændə raɪts/
quyền Miranda (quyền giữ im lặng khi bị bắt)
bail amount
/beɪl əˈmaʊnt/
tiền bảo lĩnh / tiền thế chân
forensic science
/fəˈrensɪk ˈsaɪəns/
khoa học pháp y
dna evidence
/ˌdiː en ˈeɪ ˈevɪdəns/
bằng chứng ADN
eyewitness testimony
/ˈaɪwɪtnəs ˈtestɪmoʊni/
lời khai của nhân chứng trực tiếp
circumstantial evidence
/ˌsɜːrkəmˈstænʃl ˈevɪdəns/
bằng chứng gián tiếp / suy đoán
cross
examination
/krɔːs ɪɡˌzæmɪˈneɪʃn/
plea bargain
/pliː ˈbɑːrɡən/
sự thương lượng nhận tội để giảm án
mitigating circumstances
/ˈmɪtɪɡeɪtɪŋ ˈsɜːrkəmstænsɪz/
các tình tiết giảm nhẹ
aggravating factors
/ˈæɡrəveɪtɪŋ ˈfæktərz/
các tình tiết tăng nặng
capital offense
/ˈkæpɪtl əˈfens/
trọng tội có thể bị án tử hình
misdemeanor
/ˌmɪsdɪˈmiːnər/
tội nhẹ / vi phạm nhỏ
felony
/ˈfeləni/
trọng tội
restraining order
/rɪˈstreɪnɪŋ ˈɔːrdər/
lệnh cấm lại gần / tiếp xúc
civil suit
/ˈsɪvl suːt/
vụ kiện dân sự
lawsuit
/ˈlɔːsuːt/
vụ khởi kiện ra tòa
plaintiff
/ˈpleɪntɪf/
nguyên đơn (người đi kiện)
defendant
/dɪˈfendənt/
bị đơn / bị cáo
compensation claim
/ˌkɑːmpenˈseɪʃn kleɪm/
yêu cầu bồi thường thiệt hại
punitive damages
/ˈpjuːnətɪv ˈdæmɪdʒɪz/
khoản tiền phạt bồi thường mang tính răn đe
out
of
arbitration
/ˌɑːrbɪˈtreɪʃn/
sự phân xử / trọng tài thương mại
jurisdiction
/ˌdʒʊrɪsˈdɪkʃn/
thẩm quyền tài phán
constitutional law
/ˌkɑːnstɪˈtuːʃənl lɔː/
luật hiến pháp
human rights violation
/ˈhjuːmən raɪts ˌvaɪəˈleɪʃn/
sự vi phạm quyền con người
surveillance camera
/sərˈveɪləns ˈkæmrə/
camera giám sát an ninh
facial recognition
/ˈfeɪʃl ˌrekəɡˈnɪʃn/
nhận diện khuôn mặt phục vụ an ninh
predictive policing
/prɪˈdɪktɪv pəˈliːsɪŋ/
dự báo tội phạm bằng công nghệ
community policing
/kəˈmjuːnəti pəˈliːsɪŋ/
hoạt động cảnh sát khu vực / cộng đồng
zero
tolerance policy
/ˈzɪroʊ ˈtɑːlərəns ˈpɑːləsi/
whistleblower protection
/ˈwɪslbloʊər prəˈtekʃn/
sự bảo vệ người tố giác
witness protection program
/ˈwɪtnəs prəˈtekʃn ˈproʊɡræm/
chương trình bảo vệ nhân chứng
solitary confinement
/ˈsɑːləteri kənˈfaɪnmənt/
sự biệt giam
overcrowded prison
/ˌoʊvərˈkraʊdɪd ˈprɪzn/
nhà tù quá tải
penal system
/ˈpiːnl ˈsɪstəm/
hệ thống thi hành án phạt
restorative justice
/rɪˈstɔːrətɪv ˈdʒʌstɪs/
tư pháp phục hồi (hàn gắn nạn nhân
exoneration
/ɪɡˌzɑːnəˈreɪʃn/
sự giải oan / minh bạch danh dự
wrongful conviction
/ˈrɔːŋfl kənˈvɪkʃn/
án phạt sai / kết án oan
law
abiding citizen
/lɔː əˈbaɪdɪŋ ˈsɪtɪzən/