1/31
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
superior (A)
1/ vượt trội hơn
2/ Đẳng cấp, thượng đẳng hơn
disillusioned (A)
Mrs Chi soon became disillusioned with the Korean cuisine
vỡ mộng
Cô Chi đã sớm vỡ mộng với ẩm thực Hàn Quốc
tranquil (a) => tranquillity (n)
there is an atmosphere of peace and tranquillity in my hometown
quiet and peaceful (tĩnh lặng, diễn tả scenery ở quê)
có một bầu không khí của sự yên bình và tĩnh lặng ở làng quê tôi
tranquillizer (n)
a drug used to reduce anxiety (= worry and stress)
She's on (= regularly takes) tranquillizers.
thuốc an thần
cô ấy thường uống thuốc an thần
picturesque (a)
a picturesque description of life at sea
1.đẹp như tranh (especially in a way that looks old-fashioned)
2.giàu sức gợi hình
ex:sự miêu tả giàu sức gợi hình về cuộc sống ở biển
subtle (a) => subtlty (n)
subtle colours/flavours/smells, etc.
I decided to try a more subtle approach to get away from that crisis.
1.đẹp êm dịu, nhẹ nhàng, hơi huyền ảo (not very noticeable)
màu sắc/ hương vị/ mùi thơm nhẹ nhàn
2. khôn khéo, tinh ranh (very clear, using indirect method to achive sth )
tôi quyết định thử cách tiếp cận tinh ranh hơn để thoát khỏi khủng hoảng ấy
breathtaking = spectacular
The scene was one of breathtaking/ spectacular beauty.
đẹp ná thở, ngoạn mục
phong cảnh ấy là một vẻ đẹp ngột ngạt
hospitality (n)
Thank you for your kind hospitality.
We were entertained in the company's hospitality suite.
(in)hospitable (a)
1/lòng mến khách
cảm ơn vì lòng mến khách tử tế của cậu
2/dịch vụ
chúng tôi được giải trí tại phòng dịch vụ chiêu đãi của công ty
hospitalize (v)
→ hospitalization (n)
Her mom condition was so severe that required immediate hospitalization.
nhập viện
tình trạng của mẹ cổ quá nghiêm trọng đến nỗi cần nhập viện ngay
scrumptious = delectable
very delicious
diverse (a)
đa dạng
long-established = old-established
China’s cultures are long-established and being preversed really well
lâu đời (that has existed for a long time)
văn hoá của Trung Quốc rất lâu đời và được bảo tồn thật kĩ lưỡng
distinctive = unique = characteristic
độc đáo
monuments (n)
Nguyen Huu Tho Lawyer Monument is a tourist destination to commemorate him
đài tưởng niệm/ công trình tiêu biểu
Đền Nguyen Huu Thọ là điểm đến du lịch để tưởng niệm luật sư ấy
be amazed by
people are amazed by Tony’s determination
= be impressed by
mọi người rất ấn tượng với sự quyết tâm của tony
companion (n)
=> companionable (a)
bạn đồng hành
=> (a) dễ gần, thân thiện
extreme sports = adventure sports
She loves to travel and take part in extreme sports like skydiving and bungee jumping
trò chơi mạo hiểm
cô ấy thích du lịch và tham gia trò chơi thể thao mạo hiểm như nhảy dù và nhảy bungee
be determined to
=> it takes determination to
He is determined to learn a few basic Vietnamese phrases before his trip to Hanoi.
quyết tâm làm gì
anh ấy quyết tâm học vài cụm tiếng Việt cơ bạn trước chuyến đi tới Hà Nội
ruin (v)
That one mistake ruined his chances of getting the job.
ruin(n)
We visited the ruins of a Norman castle.
1/làm hỏng, làm tan nát ( loses all its value, pleasure, etc.)
một lỗi sai ấy đã làm hỏng cơ hội của ảnh vs việc có công việc
2/ tàn tích, cảnh đổ nát
chúng tôi đến thăm tàn tích của lâu đài Norman
go to rack and ruin (idm)
They let the house go to rack and ruin.
để/ làm xuống cấp (to get into a bad condition)
họ để căn nhà xuống cấp
more or less
I've more or less finished Harry Potter Novel
almost
tôi gần như hoàn thành xong cuốn tiểu thuyết Harry Potter rồi
sense of adventure
You need a strong sense of adventure to go backpacking alone in a strange country
tinh thần khám phá, máu phiêu lưu
mày cần có tinh thần khám phá mạnh để đi phượt một mình ở đất nước lạ
urge(v)
=> urge sb to Vo
thôi thúc, thúc giục
Mrs Chi’s family usually urge her to have children.
conventional = traditional
conventional behaviour/morality
thông thường, theo truyền thống
hành động/ phép tắc thông thường
the trappings of responsibility (coll)
To truly awaken your sense of adventure, you sometimes need to escape the trappings of responsibilities.
sự ràng buộc về trách nhiệm
để thật sự thức tỉnh tinh thần khám phá của m, m thỉnh thoàng cần thoát khỏi sự ràng buộc về trách nhiệm
remarkable = memorable= unforgetable
Open House Events in Tran Van Giau high school was a remarkable day with my classmates
đáng nhớ, không thể quên
sự kiện Nhà Mở tại trường Tran Van Giau là một ngày đáng nhớ với bạn của tôi
engage with = interact with
Instead of staying in luxurious hotels, he prefers to engage with the local culture and nature by staying in homestays in Sa Huỳnh
tương tác, tiếp xúc với
thay vì ở khách sạn xa hoa, anh ấy lựa chọn tiếp xúc với văn hoá, thiên nhiên địa phương bằng việc ở nhà nghỉ ở Sa Huỳnh
texture
material with a silky texture
kết cấu
loại vải sờ như lụa
expose to
the exposure to
the excessive (over)exposure to violent contents on the internet has detrimental impacts on children’s mental and physical health
sự tiếp xúc, phơi bày với
sự tiếp xúc quá mức với các nội dụng bạo lực trên mạng có những tác động tiêu cực lên sức khoẻ tinh thần và thể chất của trẻ
emerge into
After hiking through the thick jungle, we finally emerged into a breathtaking open valley.
1/đắm chìm, hoà nhập vào
2/xuất hiện ở(enter into an open, bright, or new area)
sau khi đi bộ đường dài qua khu rừng thật dày đặc, chúng tôi cuối cũng cùng xuất hiện ở/ đắm chìm vào một thung lũng mở thật đẹp
take in = obsorb
When you travel, you don't just look at the scene; you should absorb the whole atmosphere.
it is hard to take in so many new English words at once.
thấm vào, hấp thụ được
khi m đi chơi, đừng chỉ nhìn cảnh, m nên hấp thụ cả toàn bộ không khí
thật khó để hấp thụ quá nhiều từ tiếng anh trong một lần