1/113
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
joint pain
đau khớp
physically inactive
ít hoặc không hoạt động thể chất
reluctance
sự miễn cưỡng
unwillingness
sự không sẵn lòng
chronic condition
tình trạng bệnh mạn tính
existing condition
tình trạng bệnh hiện có
altogether
hoàn toàn
completely
hoàn toàn
seek guidance
tìm kiếm sự hướng dẫn
be suited to
phù hợp với
subsidize
trợ cấp
government-subsidized
được chính phủ trợ cấp
senior-friendly
thân thiện với người cao tuổi
stem from
bắt nguồn từ; xuất phát từ
result from
do; bắt nguồn từ
target
hướng đến; nhắm vào
community-based
dựa vào cộng đồng
age-appropriate
phù hợp với lứa tuổi
propose a solution
đề xuất một giải pháp
be tailored to address
được thiết kế để giải quyết
as people age
khi con người già đi
with advancing age
khi tuổi tác tăng lên
pediatric
thuộc về nhi khoa
a local delicacy
món đặc sản địa phương
rich in protein
giàu protein
packed with nutrients
chứa nhiều chất dinh dưỡng
nutty flavour
hương vị bùi, béo như các loại hạt
give it a try
thử xem
culinary
thuộc về ẩm thực
Burnout
Kiệt sức vì làm việc quá độ
Work-life balance
Cân bằng công việc - cuộc sống
Overtime pay
Lương làm thêm giờ
Statutory limit
Giới hạn theo luật định
Labour union
Công đoàn lao động
Occupational health and safety
An toàn và sức khỏe nghề nghiệp
Workforce productivity
Năng suất lực lượng lao động
Diminishing returns
Hiệu suất giảm dần khi làm quá sức
Sustainable working practice
Cách làm việc bền vững
Stress-related illness
Bệnh liên quan đến căng thẳng
Parental expectation
Kỳ vọng của cha mẹ
Live vicariously through somebody
Sống lại ước mơ thông qua người khác (thường là con cái)
Academic pressure
Áp lực học tập
Helicopter parenting
Kiểu nuôi dạy kiểm soát quá mức
Intrinsic motivation
Động lực nội tại
Extracurricular overload
Quá tải hoạt động ngoại khóa
Anxiety disorder
Rối loạn lo âu
Well-rounded development
Phát triển toàn diện
Nurture somebody's potential
Nuôi dưỡng tiềm năng của ai đó
Burnout syndrome
Hội chứng kiệt sức
Reoffend
Tái phạm tội
Recidivism
Sự tái phạm tội
Rehabilitation programme
Chương trình cải tạo, phục hồi
Vocational training
Đào tạo nghề
Social stigma
Sự kỳ thị của xã hội
Reintegration into society
Tái hòa nhập cộng đồng
Parole
Tạm tha có giám sát
Probation
Quản chế
Halfway house
Nhà tái hòa nhập cộng đồng
Underlying cause
Nguyên nhân sâu xa
Substance abuse
Lạm dụng chất gây nghiện
Ex-convict
Người từng thụ án tù
Budget-friendly
Tiết kiệm chi phí
Cost next to nothing
Gần như không tốn tiền
Admission fee be waived
Được miễn phí vé vào cửa
Pack a picnic
Chuẩn bị đồ ăn mang theo
On a shoestring budget
Với ngân sách rất eo hẹp
Complimentary
Được tặng miễn phí
Freebie
Món đồ được tặng miễn phí
Giveaway
Chương trình tặng quà
Act of generosity
Hành động hào phóng
Pleasantly surprised
Ngạc nhiên một cách thích thú
Monotonous
Đơn điệu, nhàm chán
Tedious
Tẻ nhạt, lê thê
Lack of stimulation
Thiếu sự kích thích, thú vị
Time seems to drag
Thời gian như trôi chậm lại
Nothing to look forward to
Không có gì để mong đợi
ahead of its time
đi trước thời đại
chance discovery
phát hiện tình cờ
border
giáp với; biên giới
testify to
chứng tỏ; là bằng chứng cho
conventional
theo chuẩn thông thường; truyền thống
shoulder
dải đất ven; phần đất rộng bên cạnh đường/biển
whitish
trắng nhạt; hơi trắng
scrape aside
gạt sang một bên
take sth to be
coi cái gì đó là; tin rằng hoặc nhận định một sự vật là
doorstep
ngưỡng cửa; ngay trước cửa nhà
prove to be
hóa ra là; được chứng minh là
spectacular
ngoạn mục; đáng kinh ngạc
set in motion
khởi động; làm bắt đầu một quá trình
thorough
kỹ lưỡng; toàn diện
shed light on
làm sáng tỏ; giúp hiểu rõ
forensic pathologist
bác sĩ pháp y
hampered by
bị cản trở bởi
deterioration
sự suy thoái; sự xuống cấp
living memory
ký ức của những người còn sống; khoảng thời gian còn được người sống nhớ lại
seemingly
có vẻ như; dường như
astonishing
đáng kinh ngạc
cut through
đi tắt qua một nơi để nhanh hơn hoặc xử lý nhanh gọn một vấn đề rắc rối.
bewildering
gây bối rối; khó hiểu
staggering
gây sửng sốt; choang vang