Thẻ ghi nhớ: vocab 30/7-31/7-7/8 | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/113

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:33 AM on 8/13/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

114 Terms

1
New cards

joint pain

đau khớp

2
New cards

physically inactive

ít hoặc không hoạt động thể chất

3
New cards

reluctance

sự miễn cưỡng

4
New cards

unwillingness

sự không sẵn lòng

5
New cards

chronic condition

tình trạng bệnh mạn tính

6
New cards

existing condition

tình trạng bệnh hiện có

7
New cards

altogether

hoàn toàn

8
New cards

completely

hoàn toàn

9
New cards

seek guidance

tìm kiếm sự hướng dẫn

10
New cards

be suited to

phù hợp với

11
New cards

subsidize

trợ cấp

12
New cards

government-subsidized

được chính phủ trợ cấp

13
New cards

senior-friendly

thân thiện với người cao tuổi

14
New cards

stem from

bắt nguồn từ; xuất phát từ

15
New cards

result from

do; bắt nguồn từ

16
New cards

target

hướng đến; nhắm vào

17
New cards

community-based

dựa vào cộng đồng

18
New cards

age-appropriate

phù hợp với lứa tuổi

19
New cards

propose a solution

đề xuất một giải pháp

20
New cards

be tailored to address

được thiết kế để giải quyết

21
New cards

as people age

khi con người già đi

22
New cards

with advancing age

khi tuổi tác tăng lên

23
New cards

pediatric

thuộc về nhi khoa

24
New cards

a local delicacy

món đặc sản địa phương

25
New cards

rich in protein

giàu protein

26
New cards

packed with nutrients

chứa nhiều chất dinh dưỡng

27
New cards

nutty flavour

hương vị bùi, béo như các loại hạt

28
New cards

give it a try

thử xem

29
New cards

culinary

thuộc về ẩm thực

30
New cards

Burnout

Kiệt sức vì làm việc quá độ

31
New cards

Work-life balance

Cân bằng công việc - cuộc sống

32
New cards

Overtime pay

Lương làm thêm giờ

33
New cards

Statutory limit

Giới hạn theo luật định

34
New cards

Labour union

Công đoàn lao động

35
New cards

Occupational health and safety

An toàn và sức khỏe nghề nghiệp

36
New cards

Workforce productivity

Năng suất lực lượng lao động

37
New cards

Diminishing returns

Hiệu suất giảm dần khi làm quá sức

38
New cards

Sustainable working practice

Cách làm việc bền vững

39
New cards

Stress-related illness

Bệnh liên quan đến căng thẳng

40
New cards

Parental expectation

Kỳ vọng của cha mẹ

41
New cards

Live vicariously through somebody

Sống lại ước mơ thông qua người khác (thường là con cái)

42
New cards

Academic pressure

Áp lực học tập

43
New cards

Helicopter parenting

Kiểu nuôi dạy kiểm soát quá mức

44
New cards

Intrinsic motivation

Động lực nội tại

45
New cards

Extracurricular overload

Quá tải hoạt động ngoại khóa

46
New cards

Anxiety disorder

Rối loạn lo âu

47
New cards

Well-rounded development

Phát triển toàn diện

48
New cards

Nurture somebody's potential

Nuôi dưỡng tiềm năng của ai đó

49
New cards

Burnout syndrome

Hội chứng kiệt sức

50
New cards

Reoffend

Tái phạm tội

51
New cards

Recidivism

Sự tái phạm tội

52
New cards

Rehabilitation programme

Chương trình cải tạo, phục hồi

53
New cards

Vocational training

Đào tạo nghề

54
New cards

Social stigma

Sự kỳ thị của xã hội

55
New cards

Reintegration into society

Tái hòa nhập cộng đồng

56
New cards

Parole

Tạm tha có giám sát

57
New cards

Probation

Quản chế

58
New cards

Halfway house

Nhà tái hòa nhập cộng đồng

59
New cards

Underlying cause

Nguyên nhân sâu xa

60
New cards

Substance abuse

Lạm dụng chất gây nghiện

61
New cards

Ex-convict

Người từng thụ án tù

62
New cards

Budget-friendly

Tiết kiệm chi phí

63
New cards

Cost next to nothing

Gần như không tốn tiền

64
New cards

Admission fee be waived

Được miễn phí vé vào cửa

65
New cards

Pack a picnic

Chuẩn bị đồ ăn mang theo

66
New cards

On a shoestring budget

Với ngân sách rất eo hẹp

67
New cards

Complimentary

Được tặng miễn phí

68
New cards

Freebie

Món đồ được tặng miễn phí

69
New cards

Giveaway

Chương trình tặng quà

70
New cards

Act of generosity

Hành động hào phóng

71
New cards

Pleasantly surprised

Ngạc nhiên một cách thích thú

72
New cards

Monotonous

Đơn điệu, nhàm chán

73
New cards

Tedious

Tẻ nhạt, lê thê

74
New cards

Lack of stimulation

Thiếu sự kích thích, thú vị

75
New cards

Time seems to drag

Thời gian như trôi chậm lại

76
New cards

Nothing to look forward to

Không có gì để mong đợi

77
New cards

ahead of its time

đi trước thời đại

78
New cards

chance discovery

phát hiện tình cờ

79
New cards

border

giáp với; biên giới

80
New cards

testify to

chứng tỏ; là bằng chứng cho

81
New cards

conventional

theo chuẩn thông thường; truyền thống

82
New cards

shoulder

dải đất ven; phần đất rộng bên cạnh đường/biển

83
New cards

whitish

trắng nhạt; hơi trắng

84
New cards

scrape aside

gạt sang một bên

85
New cards

take sth to be

coi cái gì đó là; tin rằng hoặc nhận định một sự vật là

86
New cards

doorstep

ngưỡng cửa; ngay trước cửa nhà

87
New cards

prove to be

hóa ra là; được chứng minh là

88
New cards

spectacular

ngoạn mục; đáng kinh ngạc

89
New cards

set in motion

khởi động; làm bắt đầu một quá trình

90
New cards

thorough

kỹ lưỡng; toàn diện

91
New cards

shed light on

làm sáng tỏ; giúp hiểu rõ

92
New cards

forensic pathologist

bác sĩ pháp y

93
New cards

hampered by

bị cản trở bởi

94
New cards

deterioration

sự suy thoái; sự xuống cấp

95
New cards

living memory

ký ức của những người còn sống; khoảng thời gian còn được người sống nhớ lại

96
New cards

seemingly

có vẻ như; dường như

97
New cards

astonishing

đáng kinh ngạc

98
New cards

cut through

đi tắt qua một nơi để nhanh hơn hoặc xử lý nhanh gọn một vấn đề rắc rối.

99
New cards

bewildering

gây bối rối; khó hiểu

100
New cards

staggering

gây sửng sốt; choang vang