1/17
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
also
cũng, ngoài ra ( thêm một ý tưởng )
and
và ( nối hai ý ngang nhau )
furthermore
hơn nữa( thêm ý mạnh hơn )
in addition
ngoài ra ( bổ sung thông tin )
moreover
hơn nữa (thêm một luận điểm quan trọng)
for example
ví dụ ( đưa vd minh hoạ )
for instance
chẳng hạn ( đưa ví dụ )
specifically
cụ thể là ( nêu chi tiết, vd cụ thể )
effectively
thực chất là, trên thực tế ( diễn đạt kết quả hoặc bản chất )
essentially
về cơ bản ( tóm lược ý chính )
in other words
nói cách khác ( diễn đạt lại dẽ hiểu hơn )
that is
tức là ( giải thích hoặc định nghĩa )
in fact
thực tế là (nhấn mạnh hoặc bổ sung thông tin bất ngờ )
indeed
quả thật, thật vậy ( khẳng định, nhấn mạnh )
likewise
tương tự như vậy (hai ý giống nhau)
similarly
tương tự (so sánh sự giống nhau)
previously
trước đó ( sự kiện xảy ra trước )
subsequently
sau đó ( sự kiện xảy ra sau )