1/55
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
grind (n)
công việc học tập hoặc làm việc rập khuôn, cực nhọc
first and foremost (adv)
đầu tiên và quan trọng nhất (Cụm từ nối cực kỳ phổ biến ở đầu câu)
cardiovascular (adj)
thuộc tim mạch (Thường gặp trong cụm cardiovascular diseases: bệnh tim mạch)
chore (n)
công việc vặt trong nhà, việc nhàm chán (Thường đi với động từ do: do household chores)
sense of tranquility (n)
cảm giác yên bình, sự thanh thản
foster (v)
nuôi dưỡng, thúc đẩy, phát triển (Hay đi trực tiếp với danh từ như foster skills / foster relationships)
self-esteem (n)
lòng tự trọng, sự tự tin vào bản thân (Hay gặp cụm have high or low self-esteem / build self-esteem)
equity (n)
sự công bằng, tính công bằng
far outweigh (v)
vượt trội hơn nhiều, có nhiều sức nặng hơn (Hay gặp cấu trúc A far outweigh B: cái A vượt trội/có lợi hơn cái B)
well-being (n)
trạng thái hạnh phúc, khỏe mạnh (Thường gặp cụm physical or mental well-being)
embrace (v)
đón nhận, ôm lấy, chấp nhận (Hay đi trực tiếp với danh từ như embrace changes / embrace a new culture)
navigate (v)
định hướng, vượt qua, xử lý (Hay gặp cụm navigate through complexities: vượt qua những điều phức tạp)
complexity (n)
sự phức tạp, điều phức tạp
vital (adj)
sống còn, cực kỳ quan trọng (Cấu trúc siêu kinh điển: be vital to something / be vital for something)
enriching (adj)
làm giàu thêm, làm phong phú thêm (Hay gặp cấu trúc enrich something with something: làm phong phú cái gì bằng cái gì)
contract (v)
co lại, rút lại, nhiễm bệnh, ký hợp đồng (Hay gặp cấu trúc contract with someone: ký hợp đồng với ai)
enlarge (v)
mở rộng, làm to lên (Thường đi trực tiếp với danh từ như enlarge a photo / enlarge a business)
rural (adj)
thuộc nông thôn (Hay gặp trong cụm rural areas: vùng nông thôn / rural development)
telecom (n)
viễn thông (Cách viết tắt phổ biến của telecommunications)
state-owned (adj)
thuộc sở hữu nhà nước (Thường gặp cụm state-owned enterprise: doanh nghiệp nhà nước)
tough (adj)
khó khăn, khắc nghiệt, dai (Hay gặp cấu trúc get tough with someone: nghiêm khắc với ai)
concentrate (v)
tập trung (Cấu trúc kinh điển: concentrate on something: tập trung vào cái gì)
conference (n)
hội nghị, cuộc họp (Hay gặp cấu trúc hold a conference: tổ chức hội nghị)
branch (n)
chi nhánh, cành cây (Thường gặp cụm bank branch: chi nhánh ngân hàng)
work out of the box (v)
hoạt động tốt ngay lập tức không cần cài đặt phức tạp (Thường nói về thiết bị, phần mềm)
hi-tech (adj)
công nghệ cao (Thường gặp cụm hi-tech industry: ngành công nghiệp công nghệ cao)
stagnate (v)
trì trệ, đình trệ (Nói về kinh tế, sự phát triển)
push into (v)
thâm nhập vào, đẩy mạnh vào (Thường gặp cấu trúc push into a new market: thâm nhập vào thị trường mới)
headquarters (n)
trụ sở chính (Thường dùng cụm be headquartered in + địa điểm)
stake (n)
cổ phần, tiền cược (Hay gặp cấu trúc have a stake in something: có cổ phần/lợi ích trong cái gì)