어휘 1

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/54

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:30 PM on 6/27/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

55 Terms

1
New cards

언어

ngôn ngữ [ 명사 ]

2
New cards

지음

được biên soạn; được viết bởi [ 명사 ]

3
New cards

성명

họ và tên; danh tính [ 명사 ]

4
New cards

성별

giới tính [ 명사 ]

5
New cards

연락처

thông tin liên lạc [ 명사 ]

6
New cards

사업하다

kinh doanh [ 동사 ]

7
New cards

그냥 히엡이라고 부르세요.

Hãy cứ gọi mình là Hiệp.

부르다; gọi

8
New cards

부르다

gọi ai đó; hát một bài hát; gọi ai hay cái gì đến [ 동사 ]

저를 히엡이라고 부르세요.
→ Hãy gọi tôi là Hiệp.

친구 이름을 불렀어요.
→ Tôi đã gọi tên bạn.

그 사람을 사장님이라고 불러요.
→ Người ta gọi người đó là giám đốc/chủ quán.

친구를 불렀어요.
→ Tôi gọi bạn đến.

직원을 불러 주세요.
→ Hãy gọi nhân viên giúp tôi.

택시를 불렀어요.
→ Tôi đã gọi taxi.

노래를 잘 불러요.
→ Hát hay.

9
New cards

강의

bài giảng; buổi giảng [ 명사 ]

10
New cards

강의실

phòng học; giảng đường [ 명사 ]

11
New cards

샤워실

phòng tắm vòi sen [ 명사 ]

12
New cards
<p>완성하다</p>

완성하다

hoàn thiện sản phẩm nào đó; hoàn thành sản phẩm nào đó [ 동사 ]

보고서를 완성했어요.

Tôi đã hoàn thành bản báo cáo.

<p>hoàn thiện sản phẩm nào đó; hoàn thành sản phẩm nào đó [ 동사 ]</p><p><strong>보고서를 완성했어요.</strong></p><p>Tôi đã hoàn thành bản báo cáo.</p>
13
New cards

학생증

thẻ học sinh/sinh viên [ 명사 ]

14
New cards

탈취제

chất khử mùi [ 명사 ]

15
New cards

질문에 답하다

trả lời câu hỏi [ 동사 ]

16
New cards

대화

cuộc hội thoại; cuộc trò chuyện; cuộc đối thoại [ 명사 ]

17
New cards

같은 반 친구인

là bạn cùng lớp ( định ngữ của 이다 và 같다 )

18
New cards

한국학

Hàn Quốc học ( một ngành học ) [ 명사 ]

19
New cards

대학원

trường cao học [ 명사 ]

20
New cards

동전

tiền xu [ 명사 ]

21
New cards

닭갈비

gà xào cay [ 명사 ]

<p>gà xào cay [ 명사 ]</p>
22
New cards

북쪽

hướng bắc [ 명사 ]

23
New cards

남쪽

hướng nam [ 명사 ]

24
New cards

서쪽

hướng tây [ 명사 ]

25
New cards

동쪽

hướng đông [ 명사 ]

26
New cards

호수

hồ [ 명사 ]

27
New cards

시골

vùng quê; nông thôn [ 명사 ]

28
New cards

đảo [ 명사 ]

29
New cards

아주

rất [ 부사 ]

아주 có thể thay thế cho 무척 một cách hoàn toàn không bị thay đổi nghĩa và phổ biến trong đời sống hằng ngày.

30
New cards

별로

không mấy; không nhiều [ 부사 ]

31
New cards

전혀

hoàn toàn không [ 부사 ]

Nhấn mạnh: hoàn toàn trái với điều người khác nghĩ

so với 하나도 thay thế được cho nhau trong nhiều trường hợp mà nghĩa gần như không đổi.

32
New cards

찹쌀

gạo nếp [ 명사 ]

33
New cards

녹두

đậu xanh [ 명사 ]

34
New cards

알맞다

phù hợp; thích hợp [ 형용사 ]

35
New cards

고르다

chọn ( trung tính ) [ 동사 ]

36
New cards

선택하다

chọn; lựa chọn ( trang trọng hơn; lựa chọn quan trọng; lựa chọn quyết định )[ 동사 ]

37
New cards

벚꽃

hoa anh đào [ 명사 ]

38
New cards

댓글

bình luận; comment [ 명사 ]

39
New cards

댓글을 달다

để lại bình luận [ 동사 ]

40
New cards

달다

thêm vào; gắn vào; treo lên [ 동사 ]

  • 벽에 그림을 달았어요.
    → Tôi treo tranh lên tường.

  • 이름표를 달았어요.
    → Tôi gắn bảng tên.

  • 댓글을 달았어요.
    → Tôi đã để lại bình luận.

41
New cards

게시하다

đăng tải [ 동사 ]③ 게시하다 (Đăng bài/văn bản) vs 포스팅하다 (Post bài)

  • 게시하다: Mang sắc thái trang trọng, lịch sự, dùng được cả cho bảng tin truyền thống lẫn trên mạng.

  • 포스팅하다 (Post): Là từ mượn tiếng Anh, chỉ dùng thuần túy cho mạng xã hội (Facebook, Instagram, Blog) trong văn nói hàng ngày của giới trẻ khi họ "đăng status", "đăng ảnh" đi chơi.

📌 Tóm lại để bạn dễ nhớ:

Cứ nhìn thấy từ 게시하다, hãy nghĩ ngay đến hành động "Click nút ĐĂNG BÀI trên mạng" hoặc "Cầm tờ giấy DÁN LÊN BẢNG TIN".

42
New cards

과제

  • Bài tập học phần

  • Báo cáo

  • Thuyết trình

  • Dự án

43
New cards

숙제

bài tập về nhà [ 명사 ]

44
New cards

굽다

nướng [ 동사 ]

45
New cards

빈칸

ô trống, chỗ trống để viết hoặc điền thông tin [ 명사 ]

46
New cards

크다

to; lớn
dùng khi nói về chiều cao

47
New cards

높다

cao ( Dùng cho những thứ có vị trí cao so với mặt đất hoặc mức độ cao. )

nhưng khi nói về chiều cao lại dùng 크다

1. Độ cao Ví dụ

  • 산이 높아요.
    → Núi cao.

  • 건물이 높아요.
    → Tòa nhà cao.

2. Mức độ Ví dụ

  • 점수가 높아요.
    → Điểm cao.

  • 성적이 높아요.
    → Thành tích học tập tốt.

3. Giá cả Ví dụ

  • 물가가 높아요.
    → Giá cả cao.

  • 집값이 높아요.
    → Giá nhà cao.

48
New cards

떨어지다

1. Rơi, rớt xuống Ví dụ

  • 사과가 떨어졌어요.
    → Quả táo rơi xuống.

  • 책이 바닥에 떨어졌어요.
    → Cuốn sách rơi xuống sàn.

2. Thi trượt Ví dụ

  • 시험에 떨어졌어요.
    → Tôi thi trượt.

  • 면접에 떨어졌어요.
    → Tôi trượt phỏng vấn.

📌 Ngược lại:

  • 시험에 붙었어요.
    → Tôi thi đỗ.

3. Giảm xuống Ví dụ

  • 기온이 떨어졌어요.
    → Nhiệt độ giảm xuống.

  • 가격이 떨어졌어요.
    → Giá giảm.

4. Hết, cạn Ví dụ

  • 배터리가 떨어졌어요.
    → Hết pin rồi.

  • 돈이 떨어졌어요.
    → Hết tiền rồi.

5. Cách xa Ví dụ

  • 학교가 집에서 멀리 떨어져 있어요.
    → Trường ở cách xa nhà.

  • 역에서 조금 떨어져 있어요.
    → Nó ở cách ga tàu một đoạn.

49
New cards

붙다

시험에 붙다 ( 합격하다 thì trang trọng hơn, dùng phổ biến trong bài thi Topik )

→ thi đỗ

대학에 붙다

→ đỗ đại học

회사에 붙다

→ được nhận vào công ty

벽에 붙다 ( tự dính vào tường )

→ dính vào tường khác với 벽에 달다 treo lên tường

재미가 붙다

→ bắt đầu thấy thú vị

50
New cards

하나도

một chút cũng không; hoàn toàn không [ 부사 ]

1, 야, 너 공부 하나도 했는데 성적이 높네.

2, 전 음식을 많이 준비했는데 하나도 안 먹었어요.

하나도 có thể thay thế cho 전혀 mà nghĩa hoàn toàn không đổi và 2 từ này dùng rất phổ biến trong Tiếng Hàn.

51
New cards

놓다

đặt; để

Ngữ pháp quan trọng :

V-아/어 놓다 làm trước và để đó dùng sau

1, 호텔까지 예약해 놓았는데 못 가게 되서 아쉽네요.

52
New cards

아쉽다

tiếc; đáng tiếc

53
New cards

물티슈

khăn giấy ướt

54
New cards

택시 타고 가다

đi bằng taxi

55
New cards
<p>빠지다</p>

빠지다

1. Rơi ra, tuột ra Ví dụ

  • 이가 빠졌어요.
    → Răng bị rụng.

  • 단추가 빠졌어요.
    → Cúc áo bị tuột.

  • 안경 렌즈가 빠졌어요.
    → Tròng kính bị rơi ra.

2. Vắng mặt, nghỉ Ví dụ

N địa điểm 에 + 빠지다. vắng mặt ở nơi nào đó

  • 오늘 수업에 빠졌어요.
    → Hôm nay tôi nghỉ học.

  • 회의에 빠졌어요.
    → Tôi vắng mặt trong cuộc họp.

📌 Rất hay gặp:

  • 수업에 빠지다
    → nghỉ học, vắng học

3. Bị thiếu, bị bỏ sót Ví dụ

  • 제 이름이 명단에서 빠졌어요.
    → Tên tôi bị thiếu trong danh sách.

  • 중요한 내용이 빠졌어요.
    → Thiếu mất nội dung quan trọng.

khác với 부족하다. số lượng hay cái gì đó không đủ

빠지다 nhấn mạnh thứ gì đáng ra nên có nhưng lại bị bỏ sót.

4. Giảm xuống Ví dụ

  • 살이 빠졌어요.
    → Tôi đã giảm cân.

  • 몸무게가 많이 빠졌어요.
    → Cân nặng giảm nhiều.

khác với 빼다 là chủ động giảm cân

còn 빠지다 là cân nặng tự giảm

5. Bị cuốn vào, mê mẩn Ví dụ

Ngữ pháp: N + 에 빠지다.

  • 게임에 빠졌어요.
    → Tôi nghiện/mê trò chơi.

  • 한국 드라마에 빠졌어요.
    → Tôi mê phim Hàn.

  • 공부에 푹 빠졌어요.
    → Tôi rất say mê việc học.

<p>1. Rơi ra, tuột ra Ví dụ</p><ul><li><p>이가 빠졌어요.<br>→ Răng bị rụng.</p></li><li><p>단추가 빠졌어요.<br>→ Cúc áo bị tuột.</p></li><li><p>안경 렌즈가 빠졌어요.<br>→ Tròng kính bị rơi ra.</p></li></ul><p>2. Vắng mặt, nghỉ Ví dụ</p><p>N địa điểm 에 + 빠지다. vắng mặt ở nơi nào đó</p><ul><li><p>오늘 수업에 빠졌어요.<br>→ Hôm nay tôi nghỉ học.</p></li><li><p>회의에 빠졌어요.<br>→ Tôi vắng mặt trong cuộc họp.</p></li></ul><p><span data-name="pushpin" data-type="emoji">📌</span> Rất hay gặp:</p><ul><li><p>수업에 빠지다<br>→ nghỉ học, vắng học</p></li></ul><p>3. Bị thiếu, bị bỏ sót Ví dụ</p><ul><li><p>제 이름이 명단에서 빠졌어요.<br>→ Tên tôi bị thiếu trong danh sách.</p></li><li><p>중요한 내용이 빠졌어요.<br>→ Thiếu mất nội dung quan trọng.</p></li></ul><p>khác với 부족하다. số lượng hay cái gì đó không đủ</p><p>빠지다 nhấn mạnh thứ gì đáng ra nên có nhưng lại bị bỏ sót.</p><p>4. Giảm xuống Ví dụ</p><ul><li><p>살이 빠졌어요.<br>→ Tôi đã giảm cân.</p></li><li><p>몸무게가 많이 빠졌어요.<br>→ Cân nặng giảm nhiều.</p></li></ul><p>khác với 빼다 là chủ động giảm cân</p><p>còn 빠지다 là cân nặng tự giảm</p><p>5. Bị cuốn vào, mê mẩn Ví dụ</p><p>Ngữ pháp: N + 에 빠지다.</p><ul><li><p>게임에 빠졌어요.<br>→ Tôi nghiện/mê trò chơi.</p></li><li><p>한국 드라마에 빠졌어요.<br>→ Tôi mê phim Hàn.</p></li><li><p>공부에 푹 빠졌어요.<br>→ Tôi rất say mê việc học.</p></li></ul><p></p>