1/29
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
take steps
có biện pháp, tiến hành các bước
mine a rich seam of
khai thác, tận dụng
rid oneself/sb of
loại bỏ
the dead hand of
ảnh hưởng tiêu cực của
be caught between two tools
phân vân
moon around/about
thơ thẩn
miserable
khổ sở, khốn khổ
mull sth over
spend time thinking carefully about a plan/ proposal
spoonerism
nói lái, nói nhịu
take the mickey out of
chế nhạo, trêu chọc
give sb the go-ahead
cho phép ai làm gì
phê duyệt kế hoạch
in the light of
because of
in next no time
ngay sau đó, ngay lập tức
favour a carrot and stick approach/policy
ủng hộ phương pháp kết hợp thưởng và phạt
be green with envy
ghen tị
egg sb on
xúi giục
incite
xúi giục, khơi mào
practise medicine
hành nghề y
cut sb teeth on
tích lũy kinh nghiệm ban đầu (khi mới bắt đầu sự nghiệp)
see the way the cat jumps
quan sát tình hình trước khi quyết định
produce hot air
nói lời khoác lác, rỗng tuếch
take it out on sb
trút giận
apply oneself to
Tập trung vào...
= concentrate on
be none the worse for
không bị tổn hại
be up to sb neck
bận ngập đầu
dính líu vào 1 tình huống phức tạp
beggar
người ăn mày
lend oneself to Ving
phù hợp cho, thích hợp cho
nasty problem
vấn đề phức tạp, nghiêm trọng
speak with sb tongue in sb cheek
nói đùa, nói mỉa
the spur of the moment
bộc phát, ngẫu hứng, không có kế hoạch trước