1/71
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
statistic
(n): số liệu thống kê (nhớ để ý xem từ này có -s ở cuối không)
sunshade
(n): vật che nắng, mái che nắng, ô che nắng
fertilizer
(n): phân bón
oxygen
(n): oxy (hoặc ghi O2 cũng được)
diameter
(n): đường kính
observation
(n): sự quan sát
bilingual
(adj): song ngữ (1 chữ L thôi)
hairdresser
(n): thợ làm tóc (viết liền)
necessary
(adj): cần thiết (1 chữ c và 2 chữ s)
disease
(n): bệnh tật
reproduction
(n): sự sinh sản; sự tái tạo
thermometer
(n): nhiệt kế
sustainability
(n): tính bền vững
capitalism
(n): chủ nghĩa tư bản
meditation
(n): thiền định
mediator
(n): người hòa giải
tail
(n): cái đuôi
tailor
(n): thợ may
attitude
(n): thái độ
altitude
(n): độ cao
reference
(n): tài liệu tham khảo
preference
(n): sự ưa thích
superiority
(n): sự vượt trội
inferiority
(n): sự thấp kém, sự thua kém, cảm giác tự ti
litre
(n): lít
litter
(n): rác
veteran
(n): cựu chiến binh
vegetarian
(n): người ăn chay
hostel
(n): nhà trọ, ký túc xá
hotel
(n): khách sạn
identity
(n): danh tính
identification
(n): sự nhận dạng; giấy tờ tùy thân
migration
(n): sự di cư, di trú
immigration
(n): sự nhập cư
sunshine
(n): ánh nắng mặt trời
analysis
(n): sự phân tích
analyze
(v): phân tích
conservation
(n): sự bảo tồn
conversation
(n): cuộc trò chuyện
aspiration
(n): khát vọng
inspiration
(n): nguồn cảm hứng
insurance
(n): bảo hiểm
assurance
(n): sự đảm bảo; sự cam đoan
canal
(n): kênh đào
cliff
(n): vách đá
curved
(adj): cong
atlas
(n): tập bản đồ
harbor
(n): bến cảng
colony
(n): thuộc địa
democratic
(adj): dân chủ
flute
(n): sáo
clarinet
(n): kèn clarinet (từ này khá lạ nên nhiều bạn có thể không biết cách ghi)
permanent
(adj): lâu dài, vĩnh viễn
bedsit
(n): căn hộ một phòng
comet
(n): sao chổi
entry
(n): lối vào; đơn đăng ký
post box
(n): thùng thư (viết postbox cũng được)
surface
(n): bề mặt (không đọc là "sơ-phây")
government
n. /ˈgʌvərnmənt , ˈgʌvərmənt/ chính phủ, nội các; sự cai trị
privilege
đặc quyền, đặc ân
accommodation
chỗ ở
civilization
nền văn minh
invest in
đầu tư vào
intuition
trực gíac
tuition fee
học phí, gia sư
accelerating
đẩy nhanh economic growth
immerse in
đắm chìm
dedicated to
(adj) tận tụy, tận tâm
February
Tháng 2 /ˈfebrueri/
Absorption
sự hấp thụ
theater
theatre cũng được
wildlife
động vật hoang dã (viết liền)