1/107
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
statistics
(n): số liệu thống kê (nhớ để ý xem từ này có -s ở cuối không)
mental disorders
rối loạn tâm thần
excessively
thừa thãi, quá mức
prohibition
sự cấm đoán
inappropriate
ko phù hợp
deterioration
sự xuống cấp
heroic
(adj) hero
manufacturer
nhà sản xuất
shellfish
dv có vỏ
exercising
tập td
petrol
dầu
overreliance
qua dua dam
cardiovascular disease
bệnh liên quan đến tim mạch
obesity
béo phì
inconvenience
k thuận tiện
respiratory
liên quan đến hô hấp
sunshade
(n): vật che nắng, mái che nắng, ô che nắng
fertilizer
(n): phân bón
oxygen
(n): oxy (hoặc ghi O2 cũng được)
fungus
nấm
equator
xích đạo
diameter
(n): đường kính
observation
(n): sự quan sát
bilingual
(adj): song ngữ (1 chữ L thôi)
hairdresser
(n): thợ làm tóc (viết liền)
necessary
(adj): cần thiết (1 chữ c và 2 chữ s)
disease
(n): bệnh tật
reproduction
(n): sự sinh sản; sự tái tạo
thermometer
(n): nhiệt kế
sustainability
(n): tính bền vững
capitalism
(n): chủ nghĩa tư bản
meditation
(n): thiền định
mediator
(n): người hòa giải
tail
(n): cái đuôi
tailor
(n): thợ may
attitude
(n): thái độ
altitude
(n): độ cao
reference
(n): tài liệu tham khảo
preference
(n): sự ưa thích
superiority
(n): sự vượt trội
inferiority
(n): sự thấp kém, sự thua kém, cảm giác tự ti
litre
(n): lít
litter
(n): rác
veteran
(n): cựu chiến binh
vegetarian
(n): người ăn chay
hostel
(n): nhà trọ, ký túc xá
hotel
(n): khách sạn
identity
(n): danh tính
identification
(n): sự nhận dạng; giấy tờ tùy thân
migration
(n): sự di cư, di trú
immigration
(n): sự nhập cư
sunshine
(n): ánh nắng mặt trời
analysis
(n): sự phân tích
analyze
(v): phân tích
conservation
(n): sự bảo tồn
conversation
(n): cuộc trò chuyện
aspiration
(n): khát vọng
inspiration
(n): nguồn cảm hứng
insurance
(n): bảo hiểm
assurance
(n): sự đảm bảo; sự cam đoan
canal
(n): kênh đào
cliff
(n): vách đá
curved
(adj): cong
atlas
(n): tập bản đồ
harbor
(n): bến cảng
colony
(n): thuộc địa
democratic
(adj): dân chủ
flute
(n): sáo
clarinet
(n): kèn clarinet (từ này khá lạ nên nhiều bạn có thể không biết cách ghi)
permanent
(adj): lâu dài, vĩnh viễn
bedsit
(n): căn hộ một phòng
comet
(n): sao chổi
entry
(n): lối vào; đơn đăng ký
post box
(n): thùng thư (viết postbox cũng được)
surface
(n): bề mặt (không đọc là "sơ-phây")
government
n. /ˈgʌvərnmənt , ˈgʌvərmənt/ chính phủ, nội các; sự cai trị
privilege
đặc quyền, đặc ân
accommodation
chỗ ở
civilization
nền văn minh
invest in
đầu tư vào
intuition
trực gíac
tuition fee
học phí, gia sư
accelerating
đẩy nhanh economic growth
immerse in
đắm chìm
dedicated to
(adj) tận tụy, tận tâm
February
Tháng 2 /ˈfebrueri/
Absorption
sự hấp thụ
theater
theatre cũng được
wildlife
động vật hoang dã (viết liền)
widespread
common, prevalent, prevailing
inconvenient
k thuận tiện
consciousness
awareness
campaigns
promotion
businessmen
Entrepreneur, merchant
Entrepreneur
businessmen
headaches
đau đầu
swallow
nuốt
athletes
vận động viên
lullaby
bài hát ru
questionnaire
bảng câu hỏi (2 chữ n)