English in Use unit 6-10

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/130

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:45 AM on 7/4/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

131 Terms

1
New cards

run-of-the-mill jobs

(n.phr.) công việc bình thường, không có gì đặc biệt hay thú vị

2
New cards

staff morale

(n.phr.) tinh thần làm việc của nhân viên

3
New cards

morale

(n.) tinh thần, chí khí

4
New cards

motivate

(v.) thúc đẩy, tạo động lực

5
New cards

demotivate

(v.) làm mất động lực

6
New cards

maternity leave

(n.phr.) nghỉ thai sản (dành cho mẹ)

7
New cards

paternity leave

(n.phr.) nghỉ phép dành cho bố khi vợ sinh con

8
New cards

adoption leave

(n.phr.) nghỉ phép khi nhận nuôi con

9
New cards

perks

(n.) đặc quyền, phúc lợi bổ sung ngoài lương

10
New cards

extra benefits

(n.phr.) phúc lợi bổ sung ngoài lương

11
New cards

holiday entitlement

(n.phr.) số ngày nghỉ phép được hưởng

12
New cards

increments

(n.) sự tăng lương, tăng bậc lương

13
New cards

recession

(n.) suy thoái kinh tế

14
New cards

a skeleton staff

(n.phr.) đội ngũ nhân sự tối thiểu

15
New cards

compulsory redundancy

(n.phr.) sa thải, cắt giảm nhân sự bắt buộc

16
New cards

cold calling

(n.) gọi điện tiếp thị cho khách hàng lạ

17
New cards

hard sell

(n.) chiến thuật ép khách mua hàng

18
New cards

part with one's money

(v.phr.) tiêu tiền một cách miễn cưỡng, đắn đo

19
New cards

merchandise

(n.) hàng hóa thương mại

20
New cards

have never looked back

(v.phr.) chỉ tiến lên đạt được thành công liên tục, không bao giờ hối tiếc

21
New cards

never look back

(v.phr.) chỉ tiến lên đạt được thành công liên tục, không bao giờ hối tiếc

22
New cards

purchasing power

(n.phr.) sức mua

23
New cards

keep something in stock

(v.phr.) tích trữ hàng, luôn có sẵn hàng trong kho

24
New cards

trade something up

(v.phr.) đổi cũ lấy mới, nâng cấp lên sản phẩm tốt hơn

25
New cards

loss leader

(n.) mặt hàng bán lỗ để thu hút khách

26
New cards

niche market

(n.phr.) thị trường ngách

27
New cards

come under the hammer

(v.phr.) được đem bán đấu giá

28
New cards

go under the hammer

(v.phr.) được đem bán đấu giá

29
New cards

auction

(n.) buổi đấu giá

30
New cards

lucrative

(adj.) sinh lời, có lợi nhuận cao

31
New cards

red tape

(n.) thủ tục hành chính rườm rà

32
New cards

administrational

(adj.) thuộc về quản lý, hành chính, chính quyền

33
New cards

proposition

(n.) lời đề nghị, sự đề xuất

34
New cards

reach a compromise

(v.phr.) đạt được thỏa hiệp, thỏa thuận chung

35
New cards

hammer out a deal

(v.phr.) đạt được thỏa thuận cuối cùng sau nhiều tranh luận

36
New cards

swallow up

(v.) bị một công ty lớn hơn thâu tóm

37
New cards

capital asset

(n.phr.) tài sản dài hạn, tài sản vốn

38
New cards

a start-up

(n.) công ty khởi nghiệp

39
New cards

letting agency

(n.phr.) công ty, đại lý cho thuê bất động sản

40
New cards

holiday property letting agency

(n.phr.) đại lý cho thuê bất động sản nghỉ dưỡng

41
New cards

make a bid

(v.phr.) trả giá, đấu thầu trong một buổi đấu giá

42
New cards

quick-tempered

(adj.) nóng tính, dễ nổi giận

43
New cards

provocation

(n.) sự khiêu khích, kích động cố ý

44
New cards

opportunistic

(adj.) thực dụng; biết tận dụng cơ hội vì lợi ích cá nhân

45
New cards

methodical

(adj.) cẩn thận, có phương pháp, logic và ngăn nắp

46
New cards

chauvinistic

(adj.) tôn sùng, sùng bái thái quá một nhóm, quốc gia hoặc giới tính

47
New cards

get carried away

(v.phr.) quá hào hứng, phấn khích đến mức mất kiểm soát

48
New cards

rebellious

(adj.) khó trị, nổi loạn, khó kiểm soát

49
New cards

courageous

(adj.) dũng cảm, can đảm

50
New cards

obliging

(adj.) sẵn lòng giúp đỡ, sốt sắng

51
New cards

sentimental

(adj.) đa cảm, dễ xúc động vì tình cảm hoặc kỷ niệm

52
New cards

superficial

(adj.) nông cạn, hời hợt

53
New cards

insecure

(adj.) thiếu tự tin, bấp bênh về năng lực bản thân

54
New cards

fun-loving

(adj.) cởi mở, thích tận hưởng niềm vui

55
New cards

tactless

(adj.) không tế nhị, vô duyên

56
New cards

intuitive

(adj.) theo trực giác

57
New cards

stingy

(adj.) keo kiệt, bủn xỉn

58
New cards

diligent

(adj.) chăm chỉ, có trách nhiệm

59
New cards

placid

(adj.) bình thản, điềm tĩnh

60
New cards

cunning

(adj.) ranh mãnh, xảo quyệt

61
New cards

magnetic personality

(n.phr.) tính cách lôi cuốn, có sức hút lớn

62
New cards

industrious

(adj.) chăm chỉ, siêng năng, cần cù

63
New cards

shrewd

(adj.) khôn ngoan, sắc sảo, nhạy bén

64
New cards

extravagant

(adj.) tiêu dùng quá mức, hoang phí

65
New cards

down-to-earth

(adj.) thực tế, lý trí

66
New cards

altruistic

(adj.) vị tha

67
New cards

morose

(adj.) ủ dột, rầu rĩ, gắt gỏng

68
New cards

sharp-tongued

(adj.) hay nói lời cay độc

69
New cards

unstinting

(adj.) hào phóng tột bậc, không tiếc rẻ

70
New cards

immoderate

(adj.) thái quá, không điều độ

71
New cards

resolute

(adj.) kiên quyết, kiên định

72
New cards

obstinate

(adj.) ngoan cố, cố chấp

73
New cards

dogged

(adj.) quyết tâm, ngoan cường

74
New cards

dogmatic

(adj.) cứng nhắc, bảo thủ, độc đoán

75
New cards

thrifty

(adj.) tiết kiệm, khôn ngoan khi dùng tiền

76
New cards

frugal

(adj.) tiết kiệm, khôn ngoan khi dùng tiền

77
New cards

parsimonious

(adj.) cực kỳ bủn xỉn, keo kiệt

78
New cards

idealistic

(adj.) đặt niềm tin mạnh mẽ vào lý tưởng

79
New cards

sly

(adj.) lén lút, ranh mãnh

80
New cards

astute

(adj.) tinh khôn, nhạy bén

81
New cards

sullen

(adj.) sưng sỉa, u rũ, xa lánh mọi người

82
New cards

sober

(adj.) trầm tĩnh, chừng mực, tỉnh táo

83
New cards

brusque

(adj.) cộc lốc, thô lỗ trong cách cư xử

84
New cards

witty

(adj.) hóm hỉnh, dí dỏm

85
New cards

terse

(adj.) cộc lốc, quá ngắn gọn

86
New cards

pithy

(adj.) ngắn gọn nhưng sâu sắc

87
New cards

verbose

(adj.) dài dòng, rườm rà

88
New cards

garrulous

(adj.) nói nhiều liên tục

89
New cards

scrupulous

(adj.) hết sức trung thực, cực kỳ tận tâm

90
New cards

unprincipled

(adj.) thiếu chuẩn mực đạo đức

91
New cards

unscrupulous

(adj.) làm ăn bất chính, vô đạo đức

92
New cards

slender

(adj.) mảnh mai, thon thả

93
New cards

scrawny

(adj.) gầy trơ xương, gầy gò, ốm yếu

94
New cards

lanky

(adj.) cao lêu nghêu, gầy guộc

95
New cards

gangling

(adj.) cao lêu nghêu, gầy gò

96
New cards

gangly

(adj.) cao lêu nghêu, gầy gò

97
New cards

stout

(adj.) mập mạp, chắc khỏe

98
New cards

stocky

(adj.) thấp nhưng đô con, rộng vai và ngực

99
New cards

build up

(phr.v.) phát triển cơ bắp

100
New cards

bulk up

(phr.v.) đô con lên, phát triển cơ bắp