Unit 5: Register

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/31

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:22 AM on 8/17/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

32 Terms

1
New cards
bored stiff
cực kỳ buồn chán
2
New cards
badly need
rất cần, cực kỳ cần
3
New cards
have a think
dành thời gian suy nghĩ, cân nhắc hoặc xem xét kỹ sth
4
New cards
alight from
xuống khỏi, bước xuống từ một phương tiện giao thông
5
New cards
dismount /dɪsˈmaʊnt/ (v)
xuống xe
6
New cards
Trespasser /ˈtrespəsə(r)/ (n)
kẻ xâm phạm
7
New cards
dispose of
vứt bỏ, loại bỏ /giải quyết, sử lý dứt điểm
8
New cards
axe jobs
cắt giảm, loại bỏ hoặc chấm dứt hàng loạt vị trí việc làm
9
New cards
slash price
hạ giá, giảm giá cực mạnh
10
New cards
spend rocket
Sự tăng vọt chi tiêu
11
New cards
crack down on
mạnh tay trấn áp, trừng trị thẳng tay
12
New cards
police quiz
bài kiểm tra tuyển dụng
13
New cards
outbreak hit
một đợt dịch bệnh, một cuộc khủng hoảng
14
New cards
submit a tender
nộp hồ sơ dự thầu/ đơn chào giá
15
New cards
raise capital
huy động vốn
16
New cards
go into partnership with
hợp tác kinh doanh
17
New cards
start up a business
khởi nghiệp kinh doanh
18
New cards
the receptacle provided
vật chứa được cung cấp, thùng đựng đã được chuẩn bị sẵn
19
New cards
pump price
giá nhiên liệu bán lẻ
20
New cards
prime suspect
nghi phạm chính
21
New cards
battle against
chiến đấu chống lại
22
New cards
make redundant
sa thải
23
New cards
bring down
làm giảm bớt, làm sụp đổ
24
New cards
put down
đặt sth xuống/ trấn áp/ đặt cọc/ ghi chép lại
25
New cards
interrogate /ɪnˈterəɡeɪt/ (v)
thẩm vấn, chất vấn
26
New cards
get rid of
loại bỏ, vứt bỏ
27
New cards
lay off
việc doanh nghiệp cắt giảm nhân sự
28
New cards
dead keen
rất hăng hái, cực kỳ nhiệt tình hoặc vô cùng say mê
29
New cards
board the aircraft
lên máy bay
30
New cards
bear the cost of
chịu trách nhiệm tài chính
31
New cards
withdraw from
rút lui khỏi
32
New cards
embark upon
bắt đầu làm một việc gì đó mới mẻ, quan trọng