1/29
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
dị ứng
-> be ___ to peanuts
chăn nuôi công nghiệp (trong chuồng hẹp)
-> stop ___ ___ to protect animals
tốt cho sức khỏe của bạn
-> eating apples is ___ ___ ___ ___
thương hiệu, nhãn hàng
-> buy a famous ___ of shoes
giao hàng hóa
-> trucks ___ ___ to the supermarket
kiểm tra/xem đồ bên trong
-> open the box to ___ ___ ___
thức ăn nhiều dầu mỡ
-> avoid eating too much ___ ___
làm theo công thức nấu ăn
-> ___ ___ ___ to bake a cake
sự dị ứng thực phẩm
-> have a bad ___ ___
khu bán thực phẩm (trong trung tâm thương mại)
-> buy fresh fruit in the ___ ___
việc chế biến/chuẩn bị thức ăn
-> wash hands before ___ ___
nông sản tươi (rau, củ, quả)
-> buy ___ ___ at the local market
mua được giá tốt/món hời = bargain price
-> ___ ___ ___ ___ at the shop
ăn kiêng
-> ___ ___ ___ ___ to lose weight
đồ ăn nấu ở nhà
-> love my mom's ___ ___
nguyên liệu nấu ăn
-> buy all the ___ for the pizza
bữa ăn chính trong ngày
-> dinner is the ___ ___ ___ ___ ___
sự sản xuất hàng loạt
-> factories use machines for ___ ___
đang được giảm giá/khuyến mãi
-> this shirt is ___ ___ today
gọi món ăn
-> sit down and ___ ___ ___
đang được bày bán
-> new books are now ___ ___
có trong thực đơn
-> there are many drinks ___ ___ ___
trên kệ hàng
-> put products ___ ___ ___
thức ăn đóng gói/làm sẵn
-> buy ___ ___ when you are busy
người/cửa hàng bán lẻ
-> a small ___ selling clothes
thực phẩm thiết yếu/chính
-> rice is a ___ food in Vietnam
cung và cầu
-> prices change based on ___ ___ ___
mua 2 tính tiền 1
-> buy shoes on a ___ ___ ___ ___ ___ ___ deal
người ăn chay
-> a ___ who does not eat meat
đáng đồng tiền bát gạo
-> this cheap phone is great ___ ___ ___