ASEAN AND VIETNAM (cấu trúc)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/29

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:41 PM on 7/21/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

30 Terms

1
New cards

reply to sb/sth

trả lời, phản hồi ai/cái gì

2
New cards

invite sb to do sth

mời ai làm gì

3
New cards

take part in sth = participate in sth

tham gia vào cái gì

4
New cards

take place in

diễn ra ở/tại đâu

5
New cards

prepare for sth

chuẩn bị cho cái gì

6
New cards

be qualified for sth

đủ điều kiện/tiêu chuẩn cho cái gì

7
New cards

depend on sb/sth

phụ thuộc, dựa vào ai/cái gì

8
New cards

be related to sth

liên quan đến cái gì

9
New cards

be keen on doing sth

thích/hào hứng làm gì

10
New cards

set a goal

đặt ra mục tiêu

11
New cards

with the goal of doing

với mục tiêu là làm gì

12
New cards

achieve/reach a goal

đạt được mục tiêu

13
New cards

share sth with sb

chia sẻ cái gì với ai

14
New cards

mind doing sth

ngại/phiền làm gì

15
New cards

involve doing sth

đòi hỏi, bao gồm việc làm gì

16
New cards

suggest doing sth

đề xuất, gợi ý làm gì

17
New cards

succeed in doing sth

thành công trong việc làm gì

18
New cards

raise awareness of sth

nâng cao nhận thức về cái gì

19
New cards

in a variety of

đa dạng, nhiều loại (thường đi với N số nhiều)

20
New cards

look for

tìm kiếm

21
New cards

put out a call for sth

phát động/kêu gọi cho cái gì

22
New cards

put out sth

dập tắt (lửa), phát hành (tin tức, tài liệu)

23
New cards

make arrangements for sth

sắp xếp, chuẩn bị cho cái gì

24
New cards

be beneficial to sb/sth

có lợi cho ai/cái gì

25
New cards

besides doing sth

ngoài việc làm gì ra (bên cạnh việc…)

26
New cards

scare away

xua đuổi, làm cho sợ mà bỏ đi

27
New cards

get together with sb

tụ họp, gặp gỡ ai

28
New cards

show respect for sb/sth

thể hiện sự tôn trọng đối với ai/cái gì

29
New cards

wash away

cuốn trôi, làm sạch đi

30
New cards

be excited about sth

hào hứng, phấn khích về cái gì