(spring) lexico+stransformation

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/63

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:33 PM on 8/21/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

64 Terms

1
New cards

hardly a day goes by when/without

hầu như không có ngày nào trôi qua mà…

2
New cards

the very thought of + V-ing

chỉ cần nghĩ đến việc…

3
New cards

while away the time

giết thời gian

4
New cards

all proceeds of/from + N

toàn bộ số tiền thu được từ…

5
New cards

look upon sth as sth

nhìn nhận / coi … như là…

6
New cards

in light of sth

bởi vì / xét theo…

7
New cards

to do sth without a second thought

làm gì mà không hề do dự

8
New cards

without giving it a second thought

không suy nghĩ / cân nhắc về việc đó

9
New cards

have a (the) feeling that + S + V

có cảm giác / linh cảm rằng…

10
New cards

fall for sb

phải lòng ai

11
New cards

love at first sight

yêu từ cái nhìn đầu tiên

12
New cards

give sb an edge (over sb)

cho ai lợi thế (hơn ai)

13
New cards

stand sb in good stead

giúp ích / có lợi cho ai

14
New cards

see eye to eye with sb

đồng ý với ý kiến của ai

15
New cards

how long is it since…?

đã bao lâu kể từ khi…?

16
New cards

grow by leaps and bounds

phát triển / tăng trưởng nhanh chóng

17
New cards

pay through the nose for sth

trả quá nhiều tiền cho cái gì

18
New cards

cost sb an arm and a leg

tốn rất nhiều tiền

19
New cards

as a last resort

chỉ khi không còn cách nào khác

20
New cards

owing to sth = because of sth

bởi vì / do…

21
New cards

be in the mood for sth / to do sth

có hứng làm gì

22
New cards

or else

nếu không thì

23
New cards

worthwhile

đáng làm

24
New cards

a walk in the park

việc rất dễ làm / có gì là khó khăn

25
New cards

be exempt from sth

được miễn khỏi…

26
New cards

it says a lot for sb/sth

nói lên rất nhiều về phẩm chất / giá trị của ai/cái gì

27
New cards

to have a soft spot for sb/sth

có cảm tình đặc biệt với ai/cái gì

28
New cards

not make heads nor tails of sth

không thể hiểu được gì

29
New cards

be still up in the air

vẫn chưa được quyết định / chưa chắc chắn

30
New cards

in opposition to sth/sb

đối lập với / phản đối ai/cái gì

31
New cards

one's view on sth

góc nhìn / quan điểm của ai về điều gì

32
New cards

pathetic

thảm hại, đáng khinh, đáng thương

33
New cards

take pride in sth

tự hào về…

34
New cards

as a consequence of sth / doing sth

là hậu quả của…

35
New cards

take sth/it as read (that)

coi điều gì là hiển nhiên / mặc nhiên

36
New cards

in all likelihood

hầu như chắc chắn

37
New cards

there is no such thing as sth

không có cái gọi là…

38
New cards

down payment

tiền đặt cọc / khoản thanh toán ban đầu

39
New cards

there is no limit to N

không có giới hạn đối với

40
New cards

apologize to sb for doing sth

xin lỗi ai vì đã làm gì

41
New cards

make a scene

làm ầm ĩ, gây náo loạn

42
New cards

through no fault of mine

không phải lỗi của tôi

43
New cards

in broad daylight

giữa ban ngày

44
New cards

the odds are stacked against sb

hoàn cảnh đang bất lợi cho ai

45
New cards

be critical of sb/sth

chỉ trích / phê phán ai/cái gì

46
New cards

bite one's head off

quát mắng / nổi giận với ai

47
New cards

rookie (n)

người mới, người thiếu kinh nghiệm

48
New cards

it's not a problem for me to…

tôi không ngại làm gì

49
New cards

boil down to sth

chung quy lại là

50
New cards

give sb some slack

nương tay / bớt khắt khe với ai

51
New cards

frown upon sth

phản đối / không tán thành điều gì

52
New cards

be of little concern to sb

không khiến ai quan tâm / không đáng lo với ai

53
New cards

would like sth rather than sth

thích cái gì hơn cái gì

54
New cards

as a matter of fact

thực tế là / thật ra là

55
New cards

add fuel to sth

làm cho tình hình / vấn đề tệ hơn

56
New cards

a slap in the face to sb

một sự xúc phạm đối với ai

57
New cards

be on the table

đang được xem xét / bàn bạc

58
New cards

with the exception of = apart from = except for

ngoại trừ

59
New cards

the sparks fly

cuộc tranh cãi nổ ra / trở nên căng thẳng

60
New cards

give/hand sth to sb on a silver platter

dâng / trao cho ai thứ gì một cách dễ dàng

61
New cards

it is only a matter of time before…

chỉ còn là vấn đề thời gian trước khi…

62
New cards

be doomed to failure

chắc chắn sẽ thất bại

63
New cards

call the shots

là người nắm quyền quyết định

64
New cards

be the one Ving

là điều / thứ duy nhất…