1/16
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
the dumping of industrial waste / domestic waste → the discharge of harmful substances into…
việc thải chất thải công nghiệp / chất thải sinh hoạt, thải chất độc hại vào…
dump untreated hazardous waste into rivers, streams…
thải chất thải nguy hại chưa được xử lý vào sông, suối…
these toxins → threaten reservoirs → provide drinking water to…
những chất độc này đe dọa các hồ chứa nước → cung cấp nước uống cho…
improper sewage disposal / do not have a proper waste management system / imperfect water treatment plants
xử lý nước thải không đúng cách / không có hệ thống quản lý chất thải thích hợp / nhà máy xử lý nước không đạt chuẩn
sewage water → carry harmful bacteria + chemicals
nước thải → mang theo vi khuẩn có hại và các chất hóa học
the overuse of chemical fertilizers and pesticides
việc lạm dụng phân bón hóa học và thuốc trừ sâu
agricultural run-off containing pesticides → pollute rivers, streams…
nước chảy tràn từ nông nghiệp chứa thuốc trừ sâu → làm ô nhiễm sông, suối…
pollutants are carried across or through the ground by rain or melted snow → this run-off contains fertilizers, pesticides and herbicides
các chất ô nhiễm được nước mưa hoặc tuyết tan cuốn theo qua bề mặt hoặc lòng đất → dòng chảy này chứa phân bón, thuốc trừ sâu và thuốc diệt cỏ
mining and drilling
hoạt động khai khoáng và khoan khai thác
use acid to remove coal from the surrounding rocks → acid is washed into streams + rivers → release chemical substances
sử dụng axit để tách than khỏi các tầng đá xung quanh → axit bị rửa trôi vào suối và sông → giải phóng các chất hóa học
pose a serious hazard to aquatic organisms
gây nguy hiểm nghiêm trọng cho các sinh vật sống dưới nước
contribute to a freshwater crisis
góp phần gây ra khủng hoảng nguồn nước ngọt
result in human health problems, long-term ecosystem damage
dẫn đến các vấn đề sức khỏe ở con người và gây tổn hại lâu dài đến hệ sinh thái
high levels of nitrates in water → harmful to infants → potentially cause "blue baby syndrome"
nồng độ nitrat cao trong nước → có hại cho trẻ sơ sinh → có khả năng gây ra hội chứng em bé xanh (da em bé tím tái)