1/24
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
hunter-gatherer (n)
người săn bắt hái lượm
chronic (n)
mãn tính
bleary (a)
lờ đờ
hark back to sth
nhớ lại điều gì
intriguing (a)
/ɪnˈtriːɡɪŋ/
hấp dẫn
be cut off from sth
bị cô lập khỏi cái gì
equator (n)
đường xích đạo
tribespeople (n)
người bộ lạc
uniformity (n)
/ˌjuːnɪˈfɔːrməti/
sự đồng nhất
compute (v)
tính toán
physiology (n)
/ˌfɪziˈɒlədʒi/
sinh lý học
have significant implications for sth
có hệ quả nghiêm trọng đối với cái gì
sth call into question
cái gì khiến ai đó phải đặt câu hỏi
get to the bottom of sth
tìm hiểu nguyên nhân sâu xa của cái gì
mood disorder
rối loạn cảm xúc
ailment (n)
bệnh tật
crash (v)
suy sụp
speculate (v)
phỏng đoán
suppress (v)
kìm nén
siesta (n)
giấc ngủ trưa
circadian rymths
nhịp độ sinh học
ambient (a)
môi trường xung quanh
the onset of sth
sự bắt đầu của cái gì
insomnia (n)
chứng mất ngủ
interpreter (n)
phiên dịch viên