Pursue

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/42

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:17 AM on 7/15/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

43 Terms

1
New cards
Pursue (v)/pəˈsjuː/
Theo đuổi, tìm kiếm (một mục tiêu, ước mơ) [to follow someone or something, usually to try to catch him, her, or it]
2
New cards
pursuit (n)
Sự theo đuổi, sự truy đuổi, hoặc một hoạt động đam mê.
3
New cards
pursuer (n)
Người đuổi theo, người truy bắt.
4
New cards
seek
tìm kiếm, mưu cầu (ví dụ
5
New cards
chase
săn đuổi ước mơ (mang tính quyết liệt hơn)
6
New cards
hunt
săn lùng, lùng sục.
7
New cards
track
theo dấu vết, theo dõi đường đi.
8
New cards
tail
bám đuôi, theo dõi sát sao.
9
New cards
shadow
đi theo như bóng với hình
10
New cards
abandon
từ bỏ, ruồng bỏ giữa chừng.
11
New cards
drop
thả xuống, từ bỏ một khóa học hoặc kế hoạch.
12
New cards
neglect
bỏ bê, không quan tâm tới.
13
New cards
shun
tránh né, lảng tránh một mục tiêu hay nhiệm vụ
14
New cards
flee
chạy trốn, tháo chạy khỏi kẻ đuổi theo.
15
New cards
retreat
rút lui, lùi lại.
16
New cards
pursue happiness
mưu cầu hạnh phúc
17
New cards
pursue a policy
theo đuổi một chính sách.
18
New cards
pursue a strategy
thực hiện một chiến lược.
19
New cards
pursue a suspect
truy đuổi một nghi phạm.
20
New cards
actively pursue
tích cực theo đuổi.
21
New cards
vigorously pursue
theo đuổi một cách mạnh mẽ.
22
New cards
relentlessly pursue
theo đuổi không ngừng nghỉ.
23
New cards
passionately pursue
đam mê theo đuổi.
24
New cards
ruthlessly pursue
theo đuổi một cách tàn nhẫn.
25
New cards
greedily pursue
tham lam theo đuổi.
26
New cards
pursue all avenues
tìm kiếm mọi con đường, thử mọi cách thức để đạt được mục tiêu hoặc giải quyết một vấn đề.
27
New cards
pursue a dead end
đi vào ngõ cụt, tiếp tục theo đuổi một kế hoạch hoặc ý tưởng không đem lại kết quả.
28
New cards
pursue one's own ends
theo đuổi mục đích cá nhân, làm mọi việc chỉ vì lợi ích riêng của bản thân.
29
New cards
chase rainbows
theo đuổi cầu vồng
30
New cards
go the whole hog
theo đuổi việc gì đó đến cùng, làm một việc một cách triệt để nhất.
31
New cards
play cat and mouse
chơi trò mèo vờn chuột
32
New cards
follow your heart
đi theo tiếng gọi con tim
33
New cards
leave no stone unturned
không bỏ sót hòn đá nào
34
New cards
go after
cố gắng đạt được hoặc giành được điều gì đó
35
New cards
keep at
tiếp tục kiên trì theo đuổi một công việc khó khăn
36
New cards
follow through
theo đuổi một kế hoạch hoặc hành động cho đến khi hoàn thành
37
New cards
press on
tiếp tục kiên trì theo đuổi mục tiêu bất chấp khó khăn
38
New cards
Khi mang nghĩa rượt đuổi truy bắt người động vật phương tiện
39
New cards
run after
chạy đuổi theo ai đó hoặc cái gì đó
40
New cards
chase after
rượt đuổi theo sau một cách quyết liệt
41
New cards
go after
đuổi theo sau để bắt giữ ai đó
42
New cards
hunt down
săn lùng truy tìm cho bằng được
43
New cards