1/25
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
khái niệm+ TP cấu tạo của ptu sinh học
là phân tử hữu cơ được tổng hợp và tồn tại trong các TB sống
vd: pr, nucleic acid, lipid, cacbonhydrat
đặc điểm chung: tp hóa học chủ yếu là C và H
cacbonhydrat- đường bột
TPHH: C,H,O ct chung: Cn(H2O)m
dd chung: cấu tạo theo ngtac đa phân ( nhiều đơn phân lk vs nhau)
dựa vào số lượng đơn phân chia ra 3 loại
a, đường đơn ( monosaccharide)
vd: glucoze( bột,ng- tụt huyết áp), fructose( nhiều trong hoa quả), galactose( nhiều trong sữa) C6H12O6- cấu tạo nên các phân tử sinh học
b, đường đôi( disaccharide)
vd: maltose(glu+galac), lactose, sucrose( glu+ fruc) - vận chuyển
liên kết cộng hóa trị
c, đường đa( polysaccharide)
vd: cenllulose( cấu tạo), tinh bột, glicose ( dự trữ năng lượng)
chức năng của cacbonhydrat
cấu tạo, vận chuyển, dự trữ năng lượng, cung cấp năng lượng thường xuyên liên tục cho TB
vd: cellulose cấu tạo nên thành TB thực vật
chitin cấu tạo nên thành TB nấm ( lớp vỏ một số loài tôm, cua cứng vì chitin)
lipid- chất béo
-dd chung: kh dc cấu tạo theo ngtac đa phân, kị nước
+ tan trong dung môi hữu cơ,rượu
có 4 loại lipid
a, mỡ và dầu
1glycerol + 3axit béo
chức năng: dự trữ năng lượng cho TB và cơ thể
b, photpholipid
1glycerol+ 2acid béo+ 1 nhóm P( phosphate)
chức năng: cấu tạo cấu trúc màng TB, màng của bào quan
c, steroid
cholesterol( mỡ máu), testosterone( hocmon sinh dục nam), ostrogen( hocmon sd nữ)
vitamin: A,D,E,K
d, carotenoid
có sắc tố màu đỏ, vàng, cam, ở TV bản chất là một loại lipid
vd: cử quả có màu đỏ, vàng, cam chứa nhiều hàm lượng này ( carot, bí đỏ)
protein - chất đạm
cấu tạo theo nguyên tắc đa phân( đơn phân là aminoacid)
cấu tạo:
+ protein: 1aminoacid- 3TP-gốc acid(COOH)
-nhóm amin( NH2
- gốc R ( cacbonhydrat)- các aminoacid chỉ khác nhau ở nhóm này
cấu tạo nên protein
các aminoacid lk = lk peptide( lk hóa trị)
1 chuỗi aa gọi là chuỗi polipeptide
có 20 loại aa khác nhau
ptu pr có tính đa dạng, đặc thù do số lượng TP và trật tự sắp xếp các aa
tronng 1 TB có 10000 loại pr kh nhau
4 bậc cấu trúc của protein
bậc 1- trình tự sắp xếp các aa
vd:a1-a2-a3-a4
bậc 2: chuỗi polypeptide cuộn xoắn a hoặc gấp nếp B
bậc 3; chuỗi polypeptide cuộn xoắn tạo nên cấu trúc không gian 3 chiều đặc trưng( đã thực hiện dc chữ năng SH)
bậc 4: gồm từ 2 hay nhiều chuỗi polypeptide lk vs nhau
cấu trúc kh gian của protein có thể bị phá vỡ bởi
nhiệt độ,độ ph, áp suất hoặc nồng độ ion trong sinh vật ( biến tính)
chức năng của protein
cấu tạo, dự trữ các chất cần thiết cho cơ thể( axitamin), vận chuyển( các chất trong máu và TB, vc oxy trong máu),thu nhận thông tin, kháng thể, bảo vệ cơ thể, xúc tác
4.nucleic acid
có 2 loại DNA,RNA
4.1 DNA
dd chung: cấu tạo theo ngtac đa phân( đơn phân là nucleotide)
+có tính đa dạng và đặc thù
+cấu tạo từ 5 NTHH: C,H,O,N,P
cấu tạo 1 nu
3TP- đường 5cacbon (C5H10O40
-gốc P:H3PO4
-base nito ( A,T,G,C)
có 4 loại nu A,T,G,C cấu tạo nên DNA
các nu lk=lk phosphodieste( lk hóa trị) tạo nên chuỗi polynucleotide
phân tử DNA cấu tao
2 chuỗi polynucleotide chạy song song và ngược chiều nhau- lk với nhau= lk hydro theo ngtac bổ sung
A=T 2lk hydro
G=_C 3lk hydro
hệ quả lk hydro
biết trình tự nu mạch này thi biết trình tự nu của mạch còn lại
A=T, G=C
A+G=T+C
A+T/G+C ( đặc trung cho loài)
2 mạch xoắn đều, xoắn phải
chu kì xoắn
10 cặp nu
dài 34 A
mỗi cặp nu cách nhau 3,4A
chức năng của DNA
lưu trữ dưới dạng trật tự sắp xếp, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền
công thức tinh DNA
N(DNA)= A+T+G+C=2A+2G
L(DNA)=N/2 × 3,4
C(DNA) chu kỳ xoắn=N/20
M(ĐNA) = 300x N dvc
liên kết H2= 2A+3G
LKHT giữa các nu= N-2
1 mạch= N/2-1
4.2.RNA
có cấu trúc 1 mạch
đa phân- đơn phân là các nu
có 4 loại nu : A,U,G,C
các loại RNA
mRNA ( thông tin) - quy định trình tự aa trong chuỗi polypeptide
tRNA( vaanh chuyển) - vc aa đến ribosome để tông hợp protein
rRNA( ribosome) lk với pr cấu tạo nên ribosome