Bài 5: các phân tử sinh học

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/25

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:12 PM on 7/21/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

26 Terms

1
New cards

khái niệm+ TP cấu tạo của ptu sinh học

là phân tử hữu cơ được tổng hợp và tồn tại trong các TB sống

vd: pr, nucleic acid, lipid, cacbonhydrat

đặc điểm chung: tp hóa học chủ yếu là C và H

2
New cards
  1. cacbonhydrat- đường bột

TPHH: C,H,O ct chung: Cn(H2O)m

dd chung: cấu tạo theo ngtac đa phân ( nhiều đơn phân lk vs nhau)

dựa vào số lượng đơn phân chia ra 3 loại

3
New cards

a, đường đơn ( monosaccharide)

vd: glucoze( bột,ng- tụt huyết áp), fructose( nhiều trong hoa quả), galactose( nhiều trong sữa) C6H12O6- cấu tạo nên các phân tử sinh học

4
New cards

b, đường đôi( disaccharide)

vd: maltose(glu+galac), lactose, sucrose( glu+ fruc) - vận chuyển

liên kết cộng hóa trị

5
New cards

c, đường đa( polysaccharide)

vd: cenllulose( cấu tạo), tinh bột, glicose ( dự trữ năng lượng)

6
New cards

chức năng của cacbonhydrat

cấu tạo, vận chuyển, dự trữ năng lượng, cung cấp năng lượng thường xuyên liên tục cho TB

vd: cellulose cấu tạo nên thành TB thực vật

chitin cấu tạo nên thành TB nấm ( lớp vỏ một số loài tôm, cua cứng vì chitin)

7
New cards
  1. lipid- chất béo

-dd chung: kh dc cấu tạo theo ngtac đa phân, kị nước

+ tan trong dung môi hữu cơ,rượu

có 4 loại lipid

8
New cards

a, mỡ và dầu

1glycerol + 3axit béo

chức năng: dự trữ năng lượng cho TB và cơ thể

9
New cards

b, photpholipid

1glycerol+ 2acid béo+ 1 nhóm P( phosphate)

chức năng: cấu tạo cấu trúc màng TB, màng của bào quan

10
New cards

c, steroid

cholesterol( mỡ máu), testosterone( hocmon sinh dục nam), ostrogen( hocmon sd nữ)

vitamin: A,D,E,K

11
New cards

d, carotenoid

có sắc tố màu đỏ, vàng, cam, ở TV bản chất là một loại lipid

vd: cử quả có màu đỏ, vàng, cam chứa nhiều hàm lượng này ( carot, bí đỏ)

12
New cards
  1. protein - chất đạm

cấu tạo theo nguyên tắc đa phân( đơn phân là aminoacid)

cấu tạo:

+ protein: 1aminoacid- 3TP-gốc acid(COOH)

-nhóm amin( NH2

- gốc R ( cacbonhydrat)- các aminoacid chỉ khác nhau ở nhóm này

13
New cards

cấu tạo nên protein

các aminoacid lk = lk peptide( lk hóa trị)

1 chuỗi aa gọi là chuỗi polipeptide

có 20 loại aa khác nhau

ptu pr có tính đa dạng, đặc thù do số lượng TP và trật tự sắp xếp các aa

tronng 1 TB có 10000 loại pr kh nhau

14
New cards

4 bậc cấu trúc của protein

bậc 1- trình tự sắp xếp các aa

vd:a1-a2-a3-a4

bậc 2: chuỗi polypeptide cuộn xoắn a hoặc gấp nếp B

bậc 3; chuỗi polypeptide cuộn xoắn tạo nên cấu trúc không gian 3 chiều đặc trưng( đã thực hiện dc chữ năng SH)

bậc 4: gồm từ 2 hay nhiều chuỗi polypeptide lk vs nhau

15
New cards

cấu trúc kh gian của protein có thể bị phá vỡ bởi

nhiệt độ,độ ph, áp suất hoặc nồng độ ion trong sinh vật ( biến tính)

16
New cards

chức năng của protein

cấu tạo, dự trữ các chất cần thiết cho cơ thể( axitamin), vận chuyển( các chất trong máu và TB, vc oxy trong máu),thu nhận thông tin, kháng thể, bảo vệ cơ thể, xúc tác

17
New cards

4.nucleic acid

có 2 loại DNA,RNA

18
New cards

4.1 DNA

dd chung: cấu tạo theo ngtac đa phân( đơn phân là nucleotide)

+có tính đa dạng và đặc thù

+cấu tạo từ 5 NTHH: C,H,O,N,P

19
New cards

cấu tạo 1 nu

3TP- đường 5cacbon (C5H10O40

-gốc P:H3PO4

-base nito ( A,T,G,C)

có 4 loại nu A,T,G,C cấu tạo nên DNA

các nu lk=lk phosphodieste( lk hóa trị) tạo nên chuỗi polynucleotide

20
New cards

phân tử DNA cấu tao

2 chuỗi polynucleotide chạy song song và ngược chiều nhau- lk với nhau= lk hydro theo ngtac bổ sung

A=T 2lk hydro

G=_C 3lk hydro

21
New cards

hệ quả lk hydro

biết trình tự nu mạch này thi biết trình tự nu của mạch còn lại

A=T, G=C

A+G=T+C

A+T/G+C ( đặc trung cho loài)

2 mạch xoắn đều, xoắn phải

22
New cards

chu kì xoắn

10 cặp nu

dài 34 A

mỗi cặp nu cách nhau 3,4A

23
New cards

chức năng của DNA

lưu trữ dưới dạng trật tự sắp xếp, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền

24
New cards

công thức tinh DNA

N(DNA)= A+T+G+C=2A+2G

L(DNA)=N/2 × 3,4

C(DNA) chu kỳ xoắn=N/20

M(ĐNA) = 300x N dvc

liên kết H2= 2A+3G

LKHT giữa các nu= N-2

1 mạch= N/2-1

25
New cards

4.2.RNA

có cấu trúc 1 mạch

đa phân- đơn phân là các nu

có 4 loại nu : A,U,G,C

26
New cards

các loại RNA

  1. mRNA ( thông tin) - quy định trình tự aa trong chuỗi polypeptide

  2. tRNA( vaanh chuyển) - vc aa đến ribosome để tông hợp protein

  3. rRNA( ribosome) lk với pr cấu tạo nên ribosome