1/21
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
take the first/second/third left
rẽ trái ở lối rẽ thứ nhất/thứ hai/ thứ 3
take the first/second/third right
rẽ phải ở lối rẽ thứ 1/2/3
go straight on
cứ đi thẳng
crossroads
ngã tư
zebra crossing = crosswalk
vạch qua đường
corridor
n. hành lang
circular open space
khu vực trống hình tròn
pitch
n. sân thi đấu
sub-tropical climate
khí hậu cận nhiệt đới
spectacular views
n. cảnh quan ngoạn mục
orchard
n, vườn cây ăn quả
consult a map
tham khảo bản đồ
stroll about/around
đi dạo loanh quanh
abseiling
n. môn thể thao đi dây xuống vách đá
paragliding
n. bay bằng dù lượn
inquire about something
hỏi thông tin về điều gì
in particular = specific
adv. cụ thể
dye
n/v. nhuộm, thuốc nhuộm
attendance
n. sự tham dự, số người tham dự
park rangers
n. kiểm lâm viên
be delighted to V
rất vui được làm gì
a replica of
bản sao của