Thẻ ghi nhớ: PSYCHOLOGY AND LEARNING | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/271

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:15 AM on 7/30/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

272 Terms

1
New cards

psyche

tâm lý, tinh thần

2
New cards

psychic

thuộc về tâm linh; nhà ngoại cảm

3
New cards

psychological

thuộc về tâm lý học

4
New cards

psychologist

nhà tâm lý học

5
New cards

psychology

tâm lý học

6
New cards

psychopath

người rối loạn nhân cách

7
New cards

radical

triệt để; người cấp tiến

8
New cards

9
New cards

radically

một cách triệt để

10
New cards

radicalism

chủ nghĩa cấp tiến

11
New cards

approach

tiếp cận; cách tiếp cận

12
New cards

Approaches

Cách tiếp cận, phương pháp

13
New cards

approachable

dễ gần, dễ tiếp cận

14
New cards

unapproachable

khó gần, không thể tiếp cận

15
New cards

conscious

adj có ý thức, tỉnh táo

16
New cards

Unconscious

adj. /ʌn'kɔnʃəs/ bất tỉnh, không có ý thức, không biết rõ

17
New cards

consciousness

ý thức

18
New cards

sub-conscious

tiềm thức

19
New cards

unconsciously

một cách vô thức

20
New cards

suggest

gợi ý, đề xuất

21
New cards

Suggestion

n. /sə'dʤestʃn/ sự đề nghị, sự đề xuất, sự khêu gợi

22
New cards

suggestive

gợi ý, mang tính gợi mở

23
New cards

suggestible

dễ bị ám thị, dễ gợi ý

24
New cards

instruct

hướng dẫn, chỉ dẫn

25
New cards

Instructional technique

kỹ thuật giảng dạy

26
New cards

instruction

sự hướng dẫn, chỉ dẫn

27
New cards

instructor

người hướng dẫn

28
New cards

instructive

mang tính hướng dẫn

29
New cards

technique

kỹ thuật, phương pháp

30
New cards

technical

thuộc về kỹ thuật

31
New cards

technician

kỹ thuật viên

32
New cards

duration

thời gian, khoảng thời gian

33
New cards

Durable

lâu bền

34
New cards

during

trong suốt, trong lúc

35
New cards

durability

độ bền, tính lâu bền

36
New cards

peripheral

ngoại biên, bên lề

37
New cards

Peripherally

(adv) ngoại vi, ngoại biên

38
New cards

periphery

vùng ngoại vi, bên lề

39
New cards

call

gọi, gọi điện Recall

40
New cards

recall

nhớ lại, thu hồi

41
New cards

caller

người gọi

42
New cards

bind

buộc, ràng buộc

43
New cards

bound

bị ràng buộc; giới hạn

44
New cards

binding

bìa sách; mang tính ràng buộc

45
New cards

type

đánh máy; loại

46
New cards

Typeface

Kiểu chữ

47
New cards

typical

điển hình

48
New cards

typically

một cách điển hình

49
New cards

typist

người đánh máy

50
New cards

manner

cách thức, phong cách

51
New cards

52
New cards

mannerism

cử chỉ đặc trưng, thói quen

53
New cards

mannerly

lịch sự, nhã nhặn

54
New cards

audio

âm thanh; thuộc về âm thanh

55
New cards

Auditorium

thính phòng

56
New cards

auditory

thuộc về thính giác

57
New cards

audible

có thể nghe thấy

58
New cards

audience

khán giả, thính giả

59
New cards

elude

v,né tránh, trốn thoát

60
New cards

Elusive

(a) khó nắm bắt, khó hiểu

61
New cards

62
New cards

elusively

một cách khó nắm bắt

63
New cards

hypnotize

thôi miên

64
New cards

Hypnosis

sự thôi miên

65
New cards

hypnotic

thuộc về thôi miên

66
New cards

hypnotist

người thôi miên

67
New cards

Psychodrama

tâm thần

68
New cards

drama

kịch, vở kịch

69
New cards

dramatic

kịch tính, đột ngột

70
New cards

dramatize

kịch hóa, dựng thành kịch

71
New cards

attribute

thuộc tính, đặc điểm

72
New cards

Attribute to

quy cho là

73
New cards

attribute (verb)

quy cho, cho là do

74
New cards

attribution

sự quy cho, sự gán cho

75
New cards

counter

chống lại; quầy

76
New cards

Counterproductive

phản tác dụng

77
New cards

productive

hiệu quả, năng suất

78
New cards

product

sản phẩm

79
New cards

production

sự sản xuất

80
New cards

induce

gây ra, xúi giục

81
New cards

Inducing

mang tính thuyết phục

82
New cards

inducement

sự xúi giục; động lực

83
New cards

induction

sự giới thiệu; phép quy nạp

84
New cards

fatigued

mệt mỏi, kiệt sức

85
New cards

Fatigue

sự mệt mỏi, mệt nhọc

86
New cards

fatiguing

gây mệt mỏi

87
New cards

indefatigable

không biết mệt mỏi

88
New cards

Consciousness

(n) ý thức, sự hiểu biết

89
New cards

reserve

dự trữ; sự dự trữ

90
New cards

Reserve capacity

khả năng dự trữ

91
New cards

reservation

sự đặt chỗ; sự nghi ngờ

92
New cards

reservoir

hồ chứa, kho dự trữ

93
New cards

capacity

năng lực, sức chứa

94
New cards

capable

có khả năng

95
New cards

capacitor

tụ điện

96
New cards

vary

thay đổi, biến đổi

97
New cards

Variant

Khác nhau, biến thể

98
New cards

variety

sự đa dạng

99
New cards

various

đa dạng, khác nhau

100
New cards

variation

sự biến thể, sự thay đổi