Thẻ ghi nhớ: can you live well on this salary in Germany | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/85

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:54 AM on 7/6/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

86 Terms

1
New cards

das geht keinen/niemanden was an

đó k phải việc của ai, chuyện đó k ai có quyền xen vào

2
New cards

e Privatsache

chuyện riêng tư

3
New cards

r Hochschullehrer

giảng viên đại học

4
New cards

das ist natürlich immer nicht ganz rein zu rechnen

tất nhiên điều đó cũng ko thể hoàn toàn tính chính xác được

5
New cards

angestellt sein

được tuyển dụng, làm nvien cho 1 công ty

6
New cards

ich bin teils angestellt, teils selbstständig

tôi vừa làm nhân viên, vừa làm tự do

7
New cards

schwanken

dao động, thay đổi bất thường

8
New cards

die Preise schwanken von Tag zu Tag

giá cả dao động từng ngày

9
New cards

dementsprechend

vì vậy, do đó(adv)

10
New cards

r Masterstudent

sinh viên cao học(theo học ct thạc sĩ)

11
New cards

und damit kommst du aber hin?

và chừng đó có đủ k?

12
New cards

r Werkstudentenjob

công việc cho sinh viên vừa học vừa làm

13
New cards

im Referendariat

đang trong giai đoạn thực tập nghề bắt buộc

14
New cards

geregelt über Tarifverträge

được quy định thông qua thỏa ước lao động tập thể

15
New cards

e weiterführende Schule

trường trung học- secondary school

16
New cards

r Nettobereich

khoản thu nhập ròng(sau khi trừ thuế và các khoản khấu trừ)

17
New cards

e Flugbegleiterin

nữ tiếp viên hàng không

18
New cards

krachen

phát ra tiếng rầm, nổ lớn/ sụp đổ, lao dốc(khẩu ngữ)

19
New cards

wenn es richtig kracht

khi nó sụp đổ thật sự

20
New cards

r Auftrag

công việc được giao, nhiệm vụ, sự ủy nhiệm

21
New cards

dann kommen direkt 60.6000 Euro raus

thế là ra ngay/cho kết quả là 60.6000 Euro

22
New cards

im Zweifel

nếu còn k chắc chắn, trong trường hợp còn nghi ngờ

23
New cards

e Sprecherin

nữ diễn giả, phát ngôn viên

24
New cards

verrentet

đã nghỉ hưu(adj)

25
New cards

wir sind beide verrentet

cả 2 chúng tôi đã nghỉ hưu

26
New cards

Skandalös

đáng lên án, phẫn nộ

27
New cards

ehrenamtlich

làm tự nguyện(adj)

28
New cards

im Höchstfall

trong trường hợp nhiều nhất

29
New cards

e Masseurin

người mát xa nữ

30
New cards

e Argarwissenschaftslehrerin

giáo viên giảng dạy khoa học nông nghiệp

31
New cards

Argar

nông nghiệp

32
New cards

e Argarwissenschaft

khoa học nông nghiệp

33
New cards

angemessen

phù hợp, tương xứng(adj)

34
New cards

e Berufseinsteigerin

người mới bước vào thị trường lao động(nữ)

35
New cards

e Sachbearbeiter

nhân viên văn phòng

36
New cards

e Sparkasse

ngân hàng tiết kiệm

37
New cards

mehr könnte es immer sein, ne?

có nhiều hơn thì lúc nào cũng tốt, nhỉ?

38
New cards

leisten

cống hiến, hoàn thành, thực hiện

39
New cards

s Pflegepersonal

đội ngũ điều dưỡng

40
New cards

e Weile

1 lúc, 1 khoảng tg ngắn

41
New cards

e ganze Weile

khá lâu, 1 khoảng tg dài

42
New cards

im Verhältnis zu

so với

43
New cards

die Miete ist im Verhältnis zum Einkommen sehr hoch

tiền thuê nhà rất cao so với thu nhập

44
New cards

im Vergleich zu

so với(phổ biến hơn)

45
New cards

im Vergleich zu seinem Einkommen verdient er gut

so với thu nhập của mình, anh ấy kiếm tiền khá tốt

46
New cards

im Verhältnis von A zu B

theo tỷ lệ A:B

47
New cards

mischen Sie Wasser und Saft im Verhältnis von 2 zu 1

pha nước và nước ép theo tỷ lệ 2:1

48
New cards

gerechtfertigt

hợp lý(vernünftig), chính đáng

49
New cards

s Lehramt

ngành sư phạm

50
New cards

im Lehramtsberuf

trong nghề sư phạm

51
New cards

deutlich

klar, minh bạch

52
New cards

hochrechnen

ước tính

53
New cards

e Korrektur,en

các bài, chỗ sửa

54
New cards

anfallen

phát sinh

55
New cards

e Tutorinnen

gia sư nữ

56
New cards

nach deinem Budget

tùy theo ngân sách của bạn

57
New cards

r Einzelunterricht

dạy kèm riêng, học kèm 1vs1

58
New cards

drum und dran

đầy đủ mọi thứ, trọn gói(idioms)

59
New cards

e Lebenshaltungkosten

chi phí sinh hoạt

60
New cards

ich bin nur geschäftlich hier

tôi chỉ ở đây vì công việc

61
New cards

geschäftlich

liên quan đến công việc

62
New cards

geschäftlich unterwegs sein

đi công tác

63
New cards

gleichsetzen

đánh đồng, coi là như nhau

64
New cards

über die Runden kommen

đủ sống(cụm)

65
New cards

e Studi-Ebene

khía cạnh học tập

66
New cards

r gewisser Lebensstandard

1 mức sống, tiêu chuẩn sống nhất định

67
New cards

sich ergeben

dẫn đến, có kết quả là

68
New cards

innenstadtnah

gần trung tâm thành phố(adj)

69
New cards

an der Spitze

ở vị trí cao nhất

70
New cards

knapp über hơn 1 chút

71
New cards

e Tendenz

khuynh hướng, xu hướng

72
New cards

frönen

say mê, đắm mình vào 1 hoạt động+D

73
New cards

er frönt seiner Leidenschaft für Musik

anh ấy đắm mình vào niềm đam mê âm nhạc

74
New cards

e Gehaltsverhandlung

đàm phán lương

75
New cards

e Transparenz

sự minh bạch

76
New cards

verraten

tiết lộ

77
New cards

bescheuert

ngớ ngẩn

78
New cards

schon ewig

từ bao đời nay

79
New cards

allermeisten

hầu hết, phần lớn

80
New cards

e Steuererklärung

khai báo thuế

81
New cards

veröffentlicht

công bố, phát hành

82
New cards

von daher

vì thế, do vậy

83
New cards

e Abschätzung

sự ước tính

84
New cards

e Position

vị trí

85
New cards

wissen, woran man ist

biết rõ mình đang ở tình huống nào, đang ở đâu

86
New cards

dann weiß man gar nicht, woran man ist

vậy nên ngta k biết rõ mình đang ở trong tình huống nào