1/193
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
automotive sector
ngành công nghiệp ô tô
be used to + V-ing
quen với việc gì
adapt to
thích nghi với
automation
sự tự động hóa
manufacturing
hoạt động sản xuất
implementation
sự triển khai, áp dụng
robotic
bằng robot
manufacture
sản xuất
from the 1970s onwards
từ những năm 1970 trở đi
lead to
dẫn đến
significant
đáng kể
cost savings
khoản tiết kiệm chi phí
improvement
sự cải thiện
reliability
độ tin cậy
flexibility
tính linh hoạt
vehicle
phương tiện
mass production
sản xuất hàng loạt
challenge
thách thức
on the horizon
sắp xảy ra, đang ở phía trước
come from
đến từ
be to do with
liên quan đến
manufacturing process
quy trình sản xuất
vehicle automation
tự động hóa phương tiện
research project
dự án nghiên cứu
limited
hạn chế
self-driving
tự lái
capability
khả năng
have been around
đã tồn tại
result in
dẫn đến, tạo ra
contribution
sự đóng góp
driver assistance system
hệ thống hỗ trợ người lái
announce
công bố
trial
thử nghiệm
progress
sự tiến bộ
field
lĩnh vực
gather pace
tăng tốc, phát triển nhanh
reason
lý do
advance
phát triển, tiến bộ
frequently
thường xuyên
cite
đề cập, trích dẫn
motive
động lực
safety
sự an toàn
indeed
quả thực, thực tế là
demonstrate
chứng minh
Transport Research Laboratory
Phòng thí nghiệm Nghiên cứu Giao thông
road collision
vụ va chạm giao thông
involve
liên quan đến
human error
lỗi của con người
contributory factor
yếu tố góp phần
primary cause
nguyên nhân chính
vast majority
đại đa số
reduce
giảm
incidence
tỷ lệ/số lần xảy ra
aim
mục tiêu
free time
giải phóng thời gian
spend time doing sth
dành thời gian làm gì
purpose
mục đích
do the driving
đảm nhận việc lái xe
productive
có năng suất, hiệu quả
socialise
giao lưu, tương tác xã hội
relax
thư giãn
responsibility
trách nhiệm
have responsibility for
chịu trách nhiệm về
safe control
sự kiểm soát an toàn
mobility
sự di chuyển
mobility model
mô hình di chuyển
be challenged by
gặp khó khăn với
existing
hiện có
older traveller
người đi lại lớn tuổi
disabled traveller
người đi lại là người khuyết tật
significantly
đáng kể
travel autonomy
sự tự chủ trong việc đi lại
beyond
ngoài
direct benefit
lợi ích trực tiếp
implication
tác động, hệ quả
wider implications
những tác động rộng hơn
transport
giao thông
society
xã hội
as a result
do đó, vì vậy
at present
hiện nay
average
trung bình
spend … of one's life
dành … thời gian tồn tại
parked
được đỗ
initiative
sáng kiến
car-sharing
chia sẻ ô tô
viable
khả thi
particularly
đặc biệt
urban area
khu vực đô thị
significant travel demand
nhu cầu đi lại cao
proportion
tỷ lệ
a significant proportion of
một tỷ lệ đáng kể
population
dân số
shared automated vehicle
phương tiện tự động dùng chung
mobility demand
nhu cầu di chuyển
meet demand
đáp ứng nhu cầu
far fewer
ít hơn rất nhiều
investigate
nghiên cứu
automated mobility
di chuyển bằng phương tiện tự động
currently
hiện tại
currently used
hiện đang được sử dụng