1/149
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
What time is it?
Bây giờ là mấy giờ?
What time?
Mấy giờ?
hour
giờ
minute
phút
second
giây
exactly (o'clock)
đúng
half past
rưỡi
to (before the hour)
kém
just past
hơn
almost / nearly
gần
almost / about to
sắp
7:00
bảy giờ đúng
7:05
bảy giờ năm phút
7:15
bảy giờ mười lăm
7:30
bảy giờ ba mươi
7:45
bảy giờ bốn lăm
7:30 (natural)
bảy giờ rưỡi
7:30 (short form)
bảy rưỡi
8:45
chín giờ kém mười lăm
9:50
mười giờ kém mười
6:55
bảy giờ kém năm
7:05 (natural)
bảy giờ hơn
8:55
gần chín giờ
9:58
sắp mười giờ
morning
sáng
noon
trưa
afternoon
chiều
evening
tối
night
đêm
8:00 AM
tám giờ sáng
12:00 PM
mười hai giờ trưa
6:30 PM
sáu giờ rưỡi tối
11:00 PM
mười một giờ đêm
at (time)
lúc
around/about
khoảng
from…to…
từ…đến…
before
trước
after
sau
every day
mỗi ngày
usually
thường
wake up
thức dậy
wake up early
dậy sớm
go to bed
đi ngủ
go to bed late
ngủ trễ
have breakfast
ăn sáng
have lunch
ăn trưa
have dinner
ăn tối
go to school
đi học
finish school
tan học
go home
về nhà
do homework
làm bài tập
go to work
đi làm
start work
bắt đầu làm việc
finish work
kết thúc công việc
get off work
tan làm
work overtime
làm thêm giờ
have a meeting
họp
have a lunch break
nghỉ trưa
exercise
tập thể dục
cook
nấu ăn
I work at 8 o'clock.
Tôi làm việc lúc 8 giờ.
The meeting starts at 9.
Cuộc họp bắt đầu lúc 9 giờ.
I finish work at 5 PM.
Tan làm lúc 5 giờ chiều.
Let's meet at 7:30.
Hẹn gặp lúc 7 rưỡi.
Translate: What time is it?
Bây giờ là mấy giờ?
Translate: What time do you wake up?
Em thức dậy lúc mấy giờ?
Translate: What time do you go to bed?
Em đi ngủ lúc mấy giờ?
Translate: What time do you have breakfast?
Em ăn sáng lúc mấy giờ?
Translate: What time do you go to school?
Em đi học lúc mấy giờ?
Translate: What time do you go to work?
Bạn đi làm lúc mấy giờ?
Translate: What time do you start work?
Bạn bắt đầu làm việc lúc mấy giờ?
Translate: What time do you finish work?
Bạn tan làm lúc mấy giờ?
Translate: What time do you go home?
Bạn về nhà lúc mấy giờ?
Translate: Do you work overtime?
Bạn có thường làm thêm giờ không?
Translate: Tôi thức dậy lúc 7 giờ.
I wake up at 7 o'clock.
Translate: Tôi ăn sáng lúc 8 giờ.
I have breakfast at 8 o'clock.
Translate: Tôi đi học lúc 9 giờ.
I go to school at 9 o'clock.
Translate: Tôi đi ngủ lúc 11 giờ.
I go to bed at 11 o'clock.
Build: I wake up at 7 AM.
Tôi thức dậy lúc 7 giờ sáng.
Build: I eat breakfast at 8 AM.
Tôi ăn sáng lúc 8 giờ sáng.
Build: I go to work at 8 AM.
Tôi đi làm lúc 8 giờ sáng.
Build: I finish work at 5 PM.
Tôi tan làm lúc 5 giờ chiều.
Build: I go to bed at 11 PM.
Tôi đi ngủ lúc 11 giờ đêm.
What does "rưỡi" mean?
half past
What does "kém" mean?
to (before the hour)