1/55
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress

Amass (v)
tích lũy, tích góp, gây dựng


Fortune (n)
khối tài sản khổng lồ


Entrepreneurs (n)
Các doanh nhân


Welshman (n)
người đàn ông xứ Wales


Mining (n)
Ngành khai thác khoáng sản/ than


Come into one’s inheritance (phr)
Thừa kế/ Nhận tài sản thừa kế


Religious upbringing (n)
Việc giáo dục/ nuôi dưỡng theo tinh thần tôn giáo


Deep sense of..(phr)
Nhận thức sâu sắc, cảm nhận sâu sắc


Philanthropic (adj)
Có tinh thần từ thiện/ Nhân đạo


Rigorously geared toward
được định hướng/ hướng tới một cách nghiêm ngặt


Pursuit (n)
mục đích theo đuổi/ sứ mệnh


Governess (n)
Gia sư nữ (dạy trẻ tại nhà)


Extensive notes (phr)
Ghi chép sâu rộng/ Chi tiết trên quy mô


Roughly coincide with (phr)
Trùng hợp/ Diễn ra gần như cùng lúc với


Art dealer (n)
Nhà buôn nghệ thuật


Assume (v)
Cho rằng/ giả định


Retain (v)
Giữu lại/ Duy trì


Journal (n)
Nhật kí/ Tạp chí cá nhân


Preference (n)
Sở thích/ sự ưu tiên


Initially (Adv)
Ban đầu/ Lúc đầu


Secure (v)
Giành được/ Mua/ sở hữu


In relative terms (phr)
Theo mặt bằng chung/ Trong mối tương quan


Quite simply (adv)
Đơn giản mà nói


Beyond one’s means (phr)
Vượt quá khả ăng tài chính của ai đó


fashionable (adj)
hợp thời trang


Attempt (n/v)
nỗ lực, cố gắng


Champion (n/v)
nhà nhiệt thành ủng hộ/ đấu tranh cho


Contemporary (adj)
Thời đương đại, hiện đại


Have a hand in (phr)
Góp phần vào/ Trực tiếp tham gia vào


Precise reason (phr)
Lý do chính xác


The bulk of (phr)
Phần lớn/ Mảng lớn áp đảo


Safe passage (phr)
Hành trình, sự đi lại an toàn


Humanitarian act (phr)
Hành động nhân đạo


Vibrant (adj)
Sôi động/ Đầy sức sống/ Chiếm lĩnh


Troops (n)
Quân đội/ Lực lượng/ Binh lính


occupied (v)
bị chiếm đóng


Tedious (adj)
tẻ nhạt, chán ngắt


Distressing (adj)
căng thẳng/ Gây đau buồn, lo âu


Permanent (adj)
Lâu dài, vĩnh viễn


Unlikely (adj)
Không thể ngờ tới, không điển hình


Pioneer (n)
người tiên phong, người mở đường


Much is made of
Nhấn mạnh, tạo chú ý đặc biệt đến


Obliged to
bắt buộc phải, bị ràng buộc phải…


Trusted circle of (phr)
nhóm cố vấn tin cậy


Social upheaval (n)
sự biến động xã hội/ Thay đổi đột ngột


Exclusively (adv)
Hoàn toàn, độc quyền


Venue (n)
Địa điểm (hội nghị, sự kiện)


Routinely (adv)
thường xuyên/ theo thói quen


Respectively (adv)
lần lượt/ theo thứ tự


Legacy (n)
Di sản


Beyond (prep)
Vượt qua, rộng hơn, ngoài ra


Early life (n)
Thời niên thiếu


Typical (adj)
điển hình, tiêu biểu


Opposed (v/adj)
phản đối/ kháng cự


Impressionist (n/adj)
trường phái ấn tượng/ Họa sĩ trường phái ấn tượng


Exhibition (n)
triễn lãm/ cuộc thi triễn lãm
