1/26
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
吃惊
chījīng:kinh ngạc, giật mình
开心
kāixīn:vui vẻ, vui sướng
观众
guānzhòng:khán giả
讨论
tǎolùn:thảo luận
餐厅
cāntīng:nhà hàng, phòng ăn
互联网
hùliánwǎng:mạng internet
衣服
yīfu:quần áo
精彩
jīngcǎi:tuyệt vời, đặc sắc
现代
xiàndài:hiện đại
京剧
jīngjù:kinh kịch
唱
chàng:hát
专业
zhuānyè:chuyên nghiệp, chuyên ngành
以为
yǐwéi:cho rằng, tưởng rằng
演员
yǎnyuán:diễn viên
深厚
shēnhòu:sâu sắc, sâu dày
厚
hòu:dày
演出
yǎnchū:biểu diễn, diễn xuất
大概
dàgài:khoảng, đại khái
艺术
yìshù:nghệ thuật
上台
shàngtái:lên sân khấu, lên đài
来自
láizì:đến từ
偶尔
ǒu'ěr:thỉnh thoảng, ngẫu nhiên
教育
giáo dục
基础
jīchǔ:cơ sở, nền tảng
表演
biǎoyǎn:biểu diễn, trình diễn
竟然
jìngrán:vậy mà, đột nhiên, không ngờ
流行音乐
liúxíng yīnyuè:nhạc trẻ, nhạc pop, nhạc thịnh hành