1/24
học phần dẫn đường, thêm "the", luôn có thay đổi / trạng thái + địa điểm
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
floor plan
bản vẽ sơ đồ mặt bằng
section, part, area
phần lớn, khu lớn 3
staircase / stairs
cầu thang
vertical lift
thang máy đứng
doorway
cửa lối thông qua, nối 2 khu vực
waiting area
phòng chờ
seating area
khu vực có chỗ ngồi
reading area
khu đọc
children’s area
khu vực dành cho trẻ em
storage area, storeroom
phòng chứa đồ
remain unchanged, remain intact
giữ nguyên 2
restroom, toilets
nhà vệ sinh
The entrance leads (led) directly to the main hall
lối vào dẫn trực tiếp tới sảnh chính
A corridor leads from A to B.
hành lang dẫn từ A đến B
The corridor connects A with B
hành lang kết nối A với B
A was located just beyond B
A đặt ngay ở B
The offices are arranged along the eastern side
cái gì được bố trí + ở đâu
The three rooms are aligned along the eastern wall.
ba phòng được xếp thẳng hàng dọc theo bức tường phía đông
in the upper / top + area / part / section
ở phía trên
in the lower / bottom + area / section / part
ở phía dưới
below / under it
to its bottom
ở dưới nó
above it
to its top
ở trên nó
quầy
counter
along the left-hand wall
dọc tường bên tay trái
diện tích
space