VOCAB READING 003

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/130

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:08 AM on 8/28/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

131 Terms

1
New cards

rubber

cao su tự nhiên

2
New cards

substitute

thay thế

3
New cards

as well as

và còn

4
New cards

starch

tinh bột

5
New cards

decompose

phân hủy

6
New cards

compound

hợp chất

7
New cards

molecule

phân tử

8
New cards

dissolve

tan rã, phân hủy

9
New cards

camphor

long não( giúp giảm đau,.. )

10
New cards

detachable

có thể tháo ra, có thể gỡ ra

11
New cards

cuff

cổ tay áo, cú đấm

12
New cards

insulator

người cô lập, chất cách ly

13
New cards

resistant

chống cự, có sức bền

14
New cards

atom

nguyên tử

15
New cards

drain

ống dẫn, sự rút hết, sự tiêu hao

16
New cards

gutter

máng nước ( dưới mái nhà)

rãnh nước ( xung quanh nhà )

cặn bã xã hội

17
New cards

friction

sự ma xát, sự xoa bóp

18
New cards

non-stick frying pans

chảo chống dính

19
New cards

foam

bọt

20
New cards

hole

khe hở, mắt lưới

21
New cards

glossy threads

những sợi dây/sợi chỉ sáng bóng

22
New cards

parachute

cái dù

23
New cards

fabric

chất liệu vải

24
New cards

indestructibility

sự không thể bị phá hủy

25
New cards

 incorporating

kết hợp, sáp nhập

26
New cards

disintegrate

phân hủy, tan rã

27
New cards

 conscience

lương tâm

28
New cards

spectrum

hình ảnh, quang phổ

29
New cards

accountability


trách nhiệm

30
New cards

beyond

ở xa

31
New cards

superimpose

đặt lên trên cùng

32
New cards

embrace

cái ôm, nắm lấy ( thời cơ)

đi theo( đường lối, sự nghiệp)

33
New cards

upheaval

sự nổi lên, sự thay đổi đột ngột

34
New cards

exotic

ngoại lai

kỳ lạ, đẹp kỳ lạ

35
New cards

obvious

rõ ràng, rành mạch

36
New cards

intolerant

không dung thứ, không chịu được

37
New cards

dispiriting

làm chán nản, làm mất hăng hái

38
New cards

rigidity

sự cứng nhắc, sự nghiêm khắc

39
New cards

 appoint

bổ nhiệm ( to appoint SO to do ST )

định hẹn ngày giờ ( to appoint a day to meet)

quy định ( to appoint that it should be done )

40
New cards

inventory

sự kiểm kê.

41
New cards

defects

thiếu sót, nhược điểm

tật xấu

42
New cards

warehouse

kho hàng

43
New cards

suspended

treo lơ lửng

đình chỉ, hoãn

44
New cards

cord

dây thừng nhỏ

45
New cards

 faulty

có thiếu sót, mắc khuyết điểm

46
New cards

strenuous

ham hở, tích cực

đòi hỏi sự rán sức, căng thẳng

47
New cards

abnormality

sự không bình thường

48
New cards

spot

phát hiện

49
New cards

proactive

tiên phong thực hiện

50
New cards

delegate

người đại diện, người đại biểu

51
New cards

judgment

sự xét xử

52
New cards

production floor

xưởng sản xuất

53
New cards

compelled

bị ép buộc

54
New cards

paradigm

mẫu

55
New cards

merely

chỉ, đơn thuần

56
New cards

holistic

oàn diện, tổng thể, hoặc mang tính hệ thống

57
New cards

entire

toàn bộ, toàn thể

58
New cards
59
New cards

underutilised

chưa được khai thác hết tiềm năng, sử dụng dưới mức tối ưu hoặc bị lãng phí (nguồn lực)

60
New cards

epoch

sự bắt đầu của một kỷ nguyên

61
New cards

poet

nhà thơ

62
New cards

poam

thơ

63
New cards

unveil

tiết lộ, khánh thành

64
New cards

 grand epic

trường ca / sử thi vĩ đại

65
New cards

 initiate

bắt đầu, khởi xướng

kết nạp hội viên

hướng dẫn, vỡ lòng

66
New cards

compete

cạnh tranh

67
New cards

humble

khiêm tốn

nhỏ bé, giản dị

68
New cards

embody

hiện thân của

bao hàm, chứa đựng

69
New cards

quest

chuyến tìm kiếm

70
New cards

 intriguing

hấp dẫn, gợi sự tò mò

71
New cards

spectator

khán giả

72
New cards

thrill

phấn khích

73
New cards

premotor cortex

vỏ não tiền vận động

74
New cards

groundbreaking

chưa từng có, mang tính đột phá

75
New cards

 repository

kho chứa, kho lưu trữ

76
New cards

meticulously

tỉ mỉ, kỹ lưỡng, cẩn thận từng chi tiết nhỏ hoặc trau chuốt

77
New cards

retain

giữ lại / duy trì

78
New cards

refine

tinh chỉnh / gọt giũa / hoàn thiện

79
New cards

deceptively

một cách dối trá, gây hiểu lầm, hoặc khác xa so với vẻ bề ngoài

80
New cards

novice

người mới bắt đầu, người tập sự

81
New cards

asymmetrical

bất đối xứng, không cân đối hoặc lệch

82
New cards

smoothly

một cách mượt mà, trôi chảy, suôn sẻ hoặc êm ả

83
New cards

adjacent

iền kề, kề bên, sát cạnh hoặc ngay bên cạnh

84
New cards

execute

thực thi, thi hành

85
New cards

instinctively

theo bản năng, theo phản xạ tự nhiên

86
New cards

ingraine

ăn sâu vào, thấm sâu vào hoặc mạnh mẽ đến mức khó thay đổi

87
New cards

interwine

quấn quít, đan xen, gắn kết chặt chẽ hoặc mắc xích vào nhau.

88
New cards

serenity

sự bình yên, sự thanh thản, sự tĩnh lặng hoặc sự an nhiên

89
New cards

autopilot

chế độ lái tự động hoặc hệ thống điều khiển tự động

90
New cards

conscious

tỉnh táo, có nhận thức, biết rõ hoặc cố ý

91
New cards

 exhibit

Trưng bày, phô bày, thể hiện

92
New cards

wondrous

kỳ diệu, phi thường, tuyệt vời hoặc làm người ta kinh ngạc/trầm ồ

93
New cards

bestow upon

ban cho, trao tặng, phong tặng hoặc dành tặng (một danh hiệu, giải thưởng, quyền lực, đặc ân hoặc món quà quý giá)

94
New cards

exalted

cao quý, thượng đẳng, được tôn kính/tôn sùng hoặc tràn ngập hân hoan/thăng hoa

95
New cards

grasping

( V): Nắm lấy, hiểu thấu

(Adj): Tham lam, hám lợi

96
New cards

intricate

tinh xảo, phức tạp, tỉ mỉ hoặc nhiều chi tiết chằng chịt

97
New cards

internalise

nội tâm hóa, tiếp thu sâu sắc hoặc biến thành của riêng mình

98
New cards

stride ahead

sải bước tiến về phía trước, tiến bước tự tin hoặc dẫn đầu / phát triển vượt bậc

99
New cards

ignite

đốt cháy, phát hỏa hoặc khơi mào / kích hoạt

100
New cards

sprint

chạy nước rút