1/188
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
collate
tổng hợp, thu thập có hệ thống
self-medicating behaviour
hành vi tự chữa bệnh
self-medication
sự tự chữa bệnh
skepticism (BrE) / skepticism (AmE)
sự hoài nghi
animal behaviourist
nhà nghiên cứu hành vi động vật
deal with one's medical needs
tự xử lý nhu cầu chữa bệnh
encounter diseases
mắc / gặp phải bệnh
viral and bacterial diseases
bệnh do virus và vi khuẩn
fatal
gây chết người
captive animals
động vật nuôi nhốt
captivity
tình trạng bị nuôi nhốt
deteriorate
suy giảm, xấu đi
take great care over
hết sức cẩn trọng với
living conditions
điều kiện sống
observation
quan sát, nhận định
suffering from
mắc, chịu đựng
intestinal worms
giun đường ruột
dose oneself with
tự dùng (thuốc/chất gì)
pith
phần lõi trắng của thân/quả
poisonous chemicals
hóa chất độc
terpenes
hợp chất terpene
concentration
nồng độ
gut parasites
ký sinh trùng đường ruột
for that matter
về vấn đề đó, nói rộng ra
emerge
xuất hiện, nổi lên
nutritional reasons
lý do dinh dưỡng
consume dirt
ăn đất
geophagy
chứng/hành vi ăn đất
preferred explanation
lời giải thích được chấp nhận nhiều nhất
current belief
quan điểm hiện nay
detoxify
khử độc
defensive poisons
chất độc phòng vệ
in an attempt to
nhằm mục đích
detoxifying nature
đặc tính khử độc
notoriously
nổi tiếng theo nghĩa xấu
strychnine
chất độc strychnine
perch on
đậu trên
eroding riverbank
bờ sông bị xói mòn
bloodstream
dòng máu
hypothesis
giả thuyết
mechanical scour
cơ chế "cọ quét" cơ học
fold into a fan
gấp thành hình quạt
wrinkle one's nose
nhăn mũi
undigested
chưa được tiêu hóa
medicinal purpose
mục đích chữa bệnh
behaviour pattern
kiểu hành vi
release a drug
giải phóng hoạt chất
spark research
khơi mào nghiên cứu
photochemical research
nghiên cứu quang hóa
dubious
đáng ngờ, không đáng tin
get to the root of the problem
tìm ra gốc rễ vấn đề
egested leaves
lá đã được thải ra ngoài
microscopic hooks
các móc siêu nhỏ
drag…from their lodgings
kéo…ra khỏi nơi cư trú
livestock
gia súc
medical stall
quầy bán thuốc
appropriate to
phù hợp với
affect to do sth
giả vờ làm gì
despise
khinh miệt
point out
chỉ ra
kaolinite
khoáng kaolinite (cao lanh)
main ingredient
thành phần chính
patent medicine
thuốc thương mại/thuốc bán sẵn
over the counter (OTC)
không cần đơn thuốc
digestive complaints
các vấn đề/rối loạn tiêu hóa
be a state to be desired
là trạng thái đáng mong muốn (cách nói mỉa mai trong bài)
Five-Year Plan /ˌfaɪv jɪə ˈplæn/
Kế hoạch 5 năm
undeveloped /ˌʌndɪˈveləpt/
kém phát triển
industrial nation /ɪnˈdʌstriəl ˈneɪʃən/
quốc gia công nghiệp
spring up /sprɪŋ ʌp/
mọc lên nhanh chóng
collectivised farming /kəˈlektɪvaɪzd ˈfɑːmɪŋ/
nông nghiệp tập thể hóa
swell (v.) /swel/
làm gia tăng, phình to
industrial proletariat /ɪnˈdʌstriəl ˌprəʊləˈteəriət/
giai cấp vô sản công nghiệp
private enterprise /ˈpraɪvət ˈentəpraɪz/
doanh nghiệp tư nhân
supreme /suːˈpriːm/
tối cao
iron will /ˌaɪən ˈwɪl/
ý chí sắt đá
bring about /brɪŋ əˈbaʊt/
mang lại, gây ra
be immune to /ɪˈmjuːn tə/
miễn nhiễm với
time and motion studies /taɪm ənd ˈməʊʃən ˈstʌdiz/
nghiên cứu thời gian và chuyển động
streamline /ˈstriːmlaɪn/
tinh giản, tối ưu hóa
maximum output /ˈmæksɪməm ˈaʊtpʊt/
sản lượng tối đa
assembly line /əˈsembli laɪn/
dây chuyền lắp ráp
mass production /ˌmæs prəˈdʌkʃən/
sản xuất hàng loạt
emulate /ˈemjuleɪt/
noi theo
surpass /səˈpɑːs/
vượt qua
capitalist model /ˈkæpɪtəlɪst ˈmɒdl/
mô hình tư bản
proletariat /ˌprəʊləˈteəriət/
giai cấp vô sản
adopt /əˈdɒpt/
áp dụng
three-shift system /θriː ʃɪft ˈsɪstəm/
hệ thống ba ca
undesirable hours /ˌʌndɪˈzaɪərəbl ˈaʊəz/
giờ làm không mong muốn
hardly had…when…
vừa mới…thì… (đảo ngữ)
abolish /əˈbɒlɪʃ/
bãi bỏ
institute (v.) /ˈɪnstɪtjuːt/
thiết lập, ban hành
continuous working week /kənˈtɪnjuəs ˈwɜːkɪŋ wiːk/
tuần làm việc liên tục
operate at full capacity /ˈɒpəreɪt æt fʊl kəˈpæsəti/
hoạt động hết công suất
with immediate effect /wɪð ɪˈmiːdiət ɪˈfekt/
có hiệu lực ngay lập tức
guarantee to /ˌɡærənˈtiː/
đảm bảo
ingenious /ɪnˈdʒiːniəs/
khéo léo, sáng tạo
stagger /ˈstæɡə/
bố trí lệch, xen kẽ
establishment /ɪˈstæblɪʃmənt/
cơ sở, đơn vị