vocab phải học

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/53

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:47 AM on 9/18/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

54 Terms

1
New cards

delineate

phác thảo, miêu tả

2
New cards

emanate

phát ra, tỏa ra

3
New cards

entrenched

được ăn sâu, bám chặt

4
New cards

fortify

củng cố

5
New cards

frugal

tiết kiệm

6
New cards

immaterial

không quan trọng, phi vật chất

7
New cards

implicate

lôi kéo vào, ám chỉ ai đó có liên quan đến một việc xấu

8
New cards

incipient

mới chớm, mới bắt đầu hình thành

9
New cards

iterative

lặp đi lặp lại

10
New cards

legitimize

hợp pháp hóa

11
New cards

nominal

trên danh nghĩa

12
New cards

rehabilitate

phục hồi chức năng, cải tạo

13
New cards

revitalize

đem lại sức sống mới, tái sinh

14
New cards

venerate

tôn kính, sùng kính

15
New cards

untenable

không thể bào chữa được (lý thuyết, quan điểm)

16
New cards

culpability

sự có tội, trách nhiệm đối với sai lầm

17
New cards

multifarious

đa dạng, nhiều loại khác nhau

18
New cards

precluded

ngăn chặn, loại trừ

19
New cards

equivocal

mập mờ, không rõ ràng

20
New cards

castigate

chỉ trích gay gắt, nghiêm trị

21
New cards

renounce

tuyên bố từ bỏ

22
New cards

culled

chọn lọc, thải bớt

23
New cards

denote

biểu thị, nghĩa là, dấu hiệu của

24
New cards

multifaceted

nhiều mặt, nhiều khía cạnh

25
New cards

prescient

tiên tri, biết trước tương lai

26
New cards

unambiguous

rõ ràng, không mập mờ

27
New cards

harbinger

điềm báo, dấu hiệu báo trước

28
New cards

proxy

sự ủy quyền, người đại diện

29
New cards

inculate

khắc sâu, khắc cốt ghi tâm

30
New cards

tangential

hời hợt, chỉ liên quan gián tiếp, ngoài lề

31
New cards

intergral

thiết yếu, không thể thiếu để tạo nên một tổng thể

32
New cards

extemporaneous

ứng khẩu, ứng biến, nói hoặc làm mà không chuẩn bị trước

33
New cards

abut

giáp ranh, kề sát, chung đường biên giới

34
New cards

conspicuous

dễ thấy, đập vào mắt, nổi bật

35
New cards

culminate

lên đến đỉnh điểm, kết thúc bằng một kết quả cụ thể

36
New cards

denigrate

bôi nhọ, chê bai, hạ thấp giá trị

37
New cards

eschew

tránh xa, từ bỏ

38
New cards

expound

giải thích chi tiết

39
New cards

iconoclastic

bài trừ hủ tục phản truyền thống

40
New cards

calculating

toan tính, mưu mô, xảo quyệt

41
New cards

caricature

tranh biếm họa

42
New cards

ambivalent

mâu thuẫn (trong tư tưởng)

43
New cards

proclivity

khuynh hướng, xu hướng (thường là thói xấu)

44
New cards

sagacity

sự thông thái, sự minh mẫn, sáng suốt

45
New cards

clandestine

bí mật, lén lút

46
New cards

idiosyncratic

kì quặc, lập dị

47
New cards

abate

làm dịu, giảm bớt

48
New cards

archetype

hình mẫu

49
New cards

assuage

làm dịu bớt (nỗi đau, sự tức giận, nỗi sợ)

50
New cards

contingent

còn tùy thuộc vào, ngẫu nhiên, tình cờ

51
New cards

deference

sự tôn kính, sự kính trọng

52
New cards

prevail

chiếm ưu thế

53
New cards

abound

có rất nhiều

54
New cards

attentuate

làm yếu đi, làm giảm cường độ