IELTS 5

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/119

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:01 PM on 9/8/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

120 Terms

1
New cards

professional

(adj) chuyên nghiệp

2
New cards

tennis player

(n) tay vợt tennis

3
New cards

be ranked as

(v) được xếp hạng là

4
New cards

the world’s number one

(n) người đứng số một thế giới

5
New cards

achievement

(n) thành tích

6
New cards

incredible

(adj) đáng kinh ngạc

7
New cards

by any standard

(cụm từ ) theo bất kỳ tiêu chuẩn nào

8
New cards

remarkable

(adj) đáng chú ý , kinh ngạc

9
New cards

period

(n) giai đoạn

10
New cards

be considered to be

(v) được coi là

11
New cards

compete against

(v) thi đấu với

12
New cards

the likes of

(cụm từ ) những người như

13
New cards

to name just a few

(cụm từ ) chỉ kể tên một vài người

14
New cards

previously

(adv) trước đó

15
New cards

be regarded as

(v) được xem là

16
New cards

talented

(adj) tài năng

17
New cards

outsider

(n) người không được đánh giá cao , người ngoài cuộc

18
New cards

enter a tournament

(v) tham gia một giải đấu

19
New cards

major tournament

(n) giải đấu lớn

20
New cards

win a tournament

(v) giành chiến thắng tại một giải đấu

21
New cards

an incredible achievement

một thành tích đáng kinh ngạc

22
New cards

one of the strongest periods in the sport’s history

một trong những giai đoạn mạnh nhất trong lịch sử môn thể thao

23
New cards

a talented outsider

một tay vợt tài năng nhưng chưa được đánh giá cao

24
New cards

account for

(v) giải thích , nguyên nhân của

25
New cards

transformation

(n) sự chuyển mình , sự biến đổi

26
New cards

visible

(adj) rõ ràng , có thể nhìn thấy

27
New cards

widely publicised

(adj) được công chúng biết đến rộng rãi

28
New cards

invite sb onto a coaching team

(v) mời ai tham gia đội ngũ huấn luyện

29
New cards

former

(adj ) cựu , trước đây

30
New cards

valuable addition

(n) sự bổ sung có giá trị

31
New cards

visible impact

(n) ảnh hưởng rõ rệt

32
New cards

playing style

(n) phong cách thi đấu

33
New cards

subtle

(adj) tinh tế , khó nhận thấy

34
New cards

pass unnoticed

(v) không được chú ý

35
New cards

more or less

ít nhiều , gần như

36
New cards

prefer

(v) thích hơn

37
New cards

consist of

(v) bao gồm

38
New cards

mains

(n) dây dọc của vợt

39
New cards

verticals

(n) dây dọc

40
New cards

crosses

(n) dây ngang

41
New cards

natural string

(n) dây tự nhiên

42
New cards

synthetic string

(n) dây tổng hợp

43
New cards

switch to

(v) chuyển sang

44
New cards

underestimate

(v) đánh giá thấp

45
New cards

importance

(n) tầm quan trọng

46
New cards

account for this transformation

giải thích cho sự chuyển mình này

47
New cards

have a visible impact on

có ảnh hưởng rõ rệt đến

48
New cards

pass more or less unnoticed

hầu như không được chú ý

49
New cards

a small change , perhaps

có thể chỉ là một thay đổi nhỏ

50
New cards

its importance should not be underestimate

không nên đánh giá thấp tầm quan trọng của nó

51
New cards

modification

(n) sự điều chỉnh , sự cải tiến

52
New cards

option

(n) lựa chọn

53
New cards

available

(adj) có sẵn

54
New cards

player

(n) người chơi , tay vợt

55
New cards

tweak

(v) tình hình , điều chỉnh nhỏ

56
New cards

improve

(v) cải thiện

57
New cards

game

(n) lối chơi , trình độ thi đấu

58
New cards

touring professional

(n) tay vợt chuyên nghiệp thi đấu ở các giải lớn

59
New cards

customise

(v) tùy chỉnh

60
New cards

specific

(adj) cụ thể , riêng biệt

61
New cards

need

(n) nhu cầu

62
New cards

professional racket stringer

(n) chuyên gia căng dây vợt chuyên nghiệp

63
New cards

highly important

(adj) cực kỳ quan trọng

64
New cards

performance

(n) thành tích , hiệu suất thi đấu

65
New cards

maximisation

(n) sự tối đa hóa

66
New cards

consequently

(adv) do đó , vì vậy

67
New cards

specific racket

(n) cây vợt cụ thể

68
New cards

elite

(n/adj) giới tinh hoa ; hàng đầu

69
New cards

readily available

(adj) có sẵn để dễ dàng mua ,sử dụng

70
New cards

public

(n) công chúng

71
New cards

individually

(adv) riêng lẻ , từng cái một

72
New cards

be made to suit

(v) được chế tạo để phù hợp với

73
New cards

manufacturer

(n) nhà sản xuất

74
New cards

frame

(n) khung vợt

75
New cards

thorough

(adj) kĩ lưỡng

76
New cards

customisation process

(n) quá trình tùy chỉnh

77
New cards

explain

(v) giải thích

78
New cards

adjust

(v) điều chỉnh

79
New cards

length

(n) chiều dài

80
New cards

kind

(n) loại

81
New cards

paint

(n) sơn

82
New cards

weigh

(v) nặng bao nhiêu

83
New cards

average

(adj/n) trung bình

84
New cards

model

(n) mẫu , kiểu

85
New cards

dense

(adj) dày đặc

86
New cards

string pattern

(n) kiểu bố trí dây

87
New cards

i.e

tức là

88
New cards

tweak their racket

tinh chỉnh vợt

89
New cards

performance maximisation

tối đa hóa thành tích

90
New cards

be readily available to the public

có sẵn để công chúng dễ dàng mua

91
New cards

be made to suit the player

được chế tạo để phù hợp với tay vợt

92
New cards

go through a thorough customisation process

trải qua một quá trình tùy chỉnh kĩ lưỡng

93
New cards

a denser string pattern

kiểu bố trí dây dày hơn

94
New cards

primary

(adj) chính , chủ yếu

95
New cards

reason

(n) lý do

96
New cards

line between A and B

ranh giới giữa A và B

97
New cards

winning

(n) việc giành chiến thắng

98
New cards

losing

(n) việc thua cuộc

99
New cards

thin

(adj) mỏng

100
New cards

slight

(adj) nhỏ , không đáng kể