1/110
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Assessment (n)
/əˈsesmənt/ sự đánh giá; sự thẩm định; bài kiểm tra
copyright (n)
/ˈkɒpiraɪt/ bản quyền
get information (v phr)
/ɡet ˌɪnfəˈmeɪʃən/ lấy; thu thập thông tin
job agency (n phr)
/dʒɒb ˈeɪdʒənsi/ trung tâm môi giới việc làm
vacancy (n)
/ˈveɪkənsi/ vị trí tuyển dụng; chỗ trống
worth getting in touch with (adj + v phr)
/wɜːθ ˌɡetɪŋ ɪn ˈtʌtʃ wɪð/ đáng để liên hệ; đáng để trao đổi với
informal chat (n phr)
/ɪnˈfɔːml tʃæt/ cuộc trò chuyện thân mật, không chính thức
mainly clerical and admin jobs (n phr)
/ˈmeɪnli ˈklerɪkl ænd ˈædmɪn dʒɒbz/ chủ yếu là các công việc hành chính, văn phòng
temporary staff (n phr)
/ˈtemprəri stɑːf/ nhân viên tạm thời
office experience (n phr)
/ˈɒfɪs ɪkˈspɪəriəns/ kinh nghiệm làm việc văn phòng
a receptionist (n)
/rɪˈsepʃənɪst/ lễ tân
kind of job (n phr)
/kaɪnd əv dʒɒb/ loại công việc
hourly rate (n phr)
/ˈaʊəli reɪt/ mức lương theo giờ
about an hour (phr)
/əˈbaʊt ən ˈaʊə/ khoảng một giờ
exam certificates (n phr)
/ɪɡˈzæm səˈtɪfɪkəts/ chứng chỉ; bằng cấp thi cử
passport (n)
/ˈpɑːspɔːt/ hộ chiếu
stressed about the interview (adj phr)
/strest əˈbaʊt ði ˈɪntəvjuː/ lo lắng về buổi phỏng vấn
fairly basic (adj phr)
/ˈfeəli ˈbeɪsɪk/ khá cơ bản
plans (n)
/plænz/ kế hoạch; dự định
personal touch (n phr)
/ˈpɜːsənl tʌtʃ/ sự quan tâm mang tính cá nhân; dấu ấn cá nhân
aim to compete with (v phr)
/eɪm tə kəmˈpiːt wɪð/ hướng tới cạnh tranh với
the importance of the personal touch (n phr)
/ði ɪmˈpɔːtns əv ðə ˈpɜːsənl tʌtʃ/ tầm quan trọng của sự quan tâm mang tính cá nhân
Scotland to the North (phr)
/ˈskɒtlənd tə ðə nɔːθ/ Scotland ở phía bắc
free lunch (n phr)
/friː lʌntʃ/ bữa trưa miễn phí
Incidentally (adv)
/ˌɪnsɪˈdentəli/ nhân tiện; tiện thể
supplement (n)
/ˈsʌplɪmənt/ khoản phụ thu; khoản bổ sung
change to an alternative date (v phr)
/tʃeɪndʒ tʊ ən ɔːlˈtɜːnətɪv deɪt/ đổi sang ngày khác
small administrative fee (n phr)
/smɔːl ədˈmɪnɪstrətɪv fiː/ khoản phí hành chính nhỏ
harbour (n)
/ˈhɑːbə/ bến cảng
at which (relative phr)
/æt wɪtʃ/ tại đó; nơi mà
on the way calling in (phr)
/ɒn ðə weɪ ˈkɔːlɪŋ ɪn/ trên đường ghé qua
parliament (n)
/ˈpɑːləmənt/ quốc hội
surviving reference (n phr)
/səˈvaɪvɪŋ ˈrefrəns/ tài liệu tham khảo còn tồn tại
promenade (n)
/ˌprɒməˈnɑːd/ đường đi dạo ven biển
drawn (adj/v-pp)
/drɔːn/ được kéo; được dẫn bởi
electric tram (n phr)
/ɪˈlektrɪk træm/ tàu điện
eight kilometre ride (n phr)
/eɪt kɪˈlɒmɪtə raɪd/ chặng đi dài tám ki-lô-mét
using the pass (v phr)
/ˈjuːzɪŋ ðə pɑːs/ sử dụng thẻ thông hành
take the coach (v phr)
/teɪk ðə kəʊtʃ/ đi bằng xe khách
headland (n)
/ˈhedlənd/ mũi đất
overlooks (v)
/ˌəʊvəˈlʊks/ nhìn ra; bao quát
coast (n)
/kəʊst/ bờ biển
medieval castle (n phr)
/ˌmediˈiːvl ˈkɑːsl/ lâu đài thời Trung Cổ
stuff (n)
/stʌf/ thứ; tài liệu; nội dung
birth order and personality (n phr)
/bɜːθ ˈɔːdər ənd ˌpɜːsəˈnæləti/ thứ tự sinh và tính cách
personality traits (n phr)
/ˌpɜːsəˈnæləti treɪts/ đặc điểm tính cách
stereotypes (n)
/ˈsteriətaɪps/ định kiến; khuôn mẫu
robust evidence (n phr)
/rəʊˈbʌst ˈevɪdəns/ bằng chứng vững chắc
interesting point (n phr)
/ˈɪntrəstɪŋ pɔɪnt/ điểm thú vị
outlining (v)
/ˈaʊtlaɪnɪŋ/ phác thảo; trình bày khái quát
run through (v phr)
/rʌn θruː/ điểm qua; xem nhanh; trình bày lần lượt
consensus (n)
/kənˈsensəs/ sự đồng thuận; ý kiến chung
get over the arrival of a younger sibling (v phr)
/ɡet ˈəʊvə ði əˈraɪvl əv ə ˈjʌŋɡə ˈsɪblɪŋ/ vượt qua cảm giác khi em nhỏ ra đời
get on with (v phr)
/ɡet ɒn wɪð/ hòa hợp với; có quan hệ tốt với
envious of whatever I had (adj phr)
/ˈenviəs əv wɒtˈevə aɪ hæd/ ghen tị với bất cứ thứ gì tôi có
terribly shy (adj phr)
/ˈterəbli ʃaɪ/ cực kỳ nhút nhát
social situations (n phr)
/ˈsəʊʃl ˌsɪtʃuˈeɪʃnz/ các tình huống giao tiếp xã hội
engage with other kids (v phr)
/ɪnˈɡeɪdʒ wɪð ˈʌðə kɪdz/ giao tiếp; hòa nhập với những đứa trẻ khác
bad press (n phr)
/bæd pres/ dư luận xấu; tiếng xấu
branded them as loners (v phr)
/ˈbrændɪd ðəm əz ˈləʊnəz/ gán cho họ là người cô độc
fight for their parents' attention (v phr)
/faɪt fə ðeə ˈpeərənts əˈtenʃn/ tranh giành sự chú ý của cha mẹ
considered (v)
/kənˈsɪdəd/ cân nhắc; xem xét
grow up (v phr)
/ɡrəʊ ʌp/ lớn lên; trưởng thành
clamouring for special treatment (v phr)
/ˈklæmərɪŋ fə ˈspeʃl ˈtriːtmənt/ đòi hỏi; kêu ca để được đối xử đặc biệt
likelier (adj)
/ˈlaɪkliə/ có nhiều khả năng hơn
low socioeconomic status (n phr)
/ləʊ ˌsəʊsiəʊ ˌekəˈnɒmɪk ˈsteɪtəs/ địa vị kinh tế - xã hội thấp
given more opportunities (v phr)
/ˈɡɪvn mɔːr ˌɒpəˈtjuːnətiz/ được trao nhiều cơ hội hơn
academic performance (n phr)
/ˌækəˈdemɪk pəˈfɔːməns/ thành tích học tập
intellectually (adv)
/ˌɪntəˈlektʃuəli/ về mặt trí tuệ
extra attention (n phr)
/ˈekstrə əˈtenʃn/ sự quan tâm thêm; sự chú ý nhiều hơn
verbalising processes (v phr)
/ˈvɜːbəlaɪzɪŋ ˈprəʊsesɪz/ diễn đạt thành lời các quá trình; nói thành lời
status (n)
/ˈsteɪtəs/ địa vị; vị thế
confidence (n)
/ˈkɒnfɪdəns/ sự tự tin
incredibly annoying (adj phr)
/ɪnˈkredəbli əˈnɔɪɪŋ/ cực kỳ khó chịu; cực kỳ phiền phức
defend myself (v phr)
/dɪˈfend maɪˈself/ tự bảo vệ bản thân
terrible (adj)
/ˈterəbl/ tồi tệ; khủng khiếp
put up with each other (v phr)
/pʊt ʌp wɪð iːtʃ ˈʌðə/ chịu đựng nhau; chấp nhận nhau
coexisted amicably (v phr)
/ˌkəʊɪɡˈzɪstɪd ˈæmɪkəbli/ chung sống hòa thuận
shelter (n)
/ˈʃeltə/ nơi trú ẩn; chỗ che chở
nectar (n)
/ˈnektə/ mật hoa
disinfectant (n)
/ˌdɪsɪnˈfektənt/ chất khử trùng
extracted (v)
/ɪkˈstræktɪd/ chiết xuất; tách ra
live for (v phr)
/lɪv fɔː/ sống được trong (một khoảng thời gian)
alarming (adj)
/əˈlɑːmɪŋ/ đáng báo động
dying off prematurely (v phr)
/ˈdaɪɪŋ ɒf ˌpreməˈtʃʊəli/ chết dần quá sớm
nineteen seventies (n phr)
/ˌnaɪntiːn ˈsevəntiz/ những năm 1970
Mundulla Yellows (n)
/mʌnˌdʌlə ˈjeləʊz/ bệnh Mundulla Yellows (tên bệnh trên cây bạch đàn)
proper chemical name (n phr)
/ˈprɒpə ˈkemɪkl neɪm/ tên hóa học chính thức
construction of roads (n phr)
/kənˈstrʌkʃn əv rəʊdz/ việc xây dựng đường sá
being washed away into the ground (v phr)
/ˈbiːɪŋ wɒʃt əˈweɪ ˈɪntuː ðə ɡraʊnd/ bị rửa trôi xuống đất
sucking up (v phr)
/ˈsʌkɪŋ ʌp/ hấp thụ
injected back (v phr)
/ɪnˈdʒektɪd bæk/ được bơm; tiêm trở lại
relatively small number of trees (n phr)
/ˈrelətɪvli smɔːl ˈnʌmbər əv triːz/ số lượng cây tương đối ít
associated dieback (n phr)
/əˈsəʊsieɪtɪd ˈdaɪbæk/ hiện tượng chết ngọn liên quan
bell miner (n)
/bel ˈmaɪnə/ chim bell miner
secrete a solution (v phr)
/sɪˈkriːt ə səˈluːʃn/ tiết ra một dung dịch
keep away (v phr)
/kiːp əˈweɪ/ ngăn không cho đến gần; xua đuổi
flourish (v)
/ˈflʌrɪʃ/ phát triển mạnh; sinh sôi
at the expense of other species (phr)
/æt ði ɪkˈspens əv ˈʌðə ˈspiːʃiːz/ đánh đổi bằng sự suy giảm của các loài khác
die (v)
/daɪ/ chết