1/23
Buildings, houses, roads, leisure facilities,...
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
construct (v)
to build something
erect (v)
to build a building, wall, or other structure
appear (v) - ko ed vì dạng nội động từ
xuất hiện
emerge (v)
/ɪˈmɝːdʒ/ nổi lên, xuất hiện
mushroom (v)
mọc lên như nấm
come into being
ra đời, bắt đầu tồn tại
spring up
xuất hiện đột ngột, mọc lên rất nhanh
demolish = knock-down
phá huỷ
flatten
/ˈflæt̬.ən/ san phẳng
renovate (v)
nâng cấp, cải tiến, sửa đổi
reconstruct (v)
dựng lại
develop into
phát triển thành, chuyển hoá thành một trạng thái
modernize (v)
hiện đại hoá, đổi mới
extend (v)
mở rộng (thời gian, phạm vi)
expand = enlarge (v)
mở rộng (kích thước)
lengthen >< widen
kéo dài ra >< kéo rộng ra
narrow (v)
thu hẹp
diminish in size = reduce in size
thu nhỏ lại
shrink (quá khứ shrunk) (v)
co lại, rút ngắn lại
dwindle (v)
/ˈdwɪndl/ nhỏ lại
relocate to = move to
di dời sang chỗ khác
replace with
thay thế
make way for
nhường chỗ cho cái gì
stay unchange = be still there = remain intact
giữ nguyên